Xu Hướng 2/2024 # 11 Bài Hát Tiếng Việt Chuyển Sang Tiếng Anh Cực Hay # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 11 Bài Hát Tiếng Việt Chuyển Sang Tiếng Anh Cực Hay được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nơi Tình Yêu Bắt Đầu – Hải Phạm

Nơi tình yêu bắt đầu, bài này mình nghe lần đầu là ở cuộc thi giọng hát Việt mùa đầu tiên do Bùi Anh Tuấn thể hiện, lúc, đó mình còn không biết là ca sỹ Bằng kiều đã hát trước đó cơ. Còn về chuyển qua tiếng Anh thì hình như cả lời dịch cũng là do bạn Hải Phạm dịch luôn, mà đã dịch thì phải hát luôn.

Nơi tình yêu bắt đầu – Bằng Kiều, Lam Anh

Sáng tác: Tiến Minh

Năm: 2012

Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh – Olia Hoàng

Nơi Tình Yêu Bắt Đầu – Hải Phạm

Có cần nói nhiều với hiện tượng “Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh không nhỉ” độ hot thì khỏi phải bàn rồi. mình cũng muốn nói thêm nhưng chả biết nói gì bởi vì tất cả các từ, câu nói về bài hát này hầu như tất cả mọi người đều quá quen thuộc. Cùng thưởng thức ca khúc qua lời Anh của bạn Olia hoàng.

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh – Ái Phương

Sáng tác: Châu Đăng khoa

Năm: 2024

Em Trong Mắt Tôi – Lynk Lee

Đùa chứ cái anh Lynk lee này có vẻ rất thích cover nhạc Việt sang Anh thì phải? em trong mắt tôi không biết có bạn nào còn nhớ không, bài hát này lúc mình còn học cấp 3 thì rất là nổi đa phần trong các ngày lễ gì đó của trường đều có bài này, bài hát ca ngợi vẻ đẹp của người con gái Việt Trong tà áo dài truyền thống, đặc biệt là các bạn học sinh, sinh viên.

Em trong mắt tôi – Nguyễn Đức Cường

Sáng tác: Nguyễn Đức Cường

Năm: 2011

Có khi nào rời xa – Lynk Lee

Vẫn là Lynk Lee. Một bài hát rất rất buồn của cô ca sĩ Bích Phương có khi nào rời xa “biết đâu bất ngờ đôi ta chợt rời xa nhau”. Càng nghe càng thấm, đắng cay đầy cảm xúc, yêu thương, giận hờn, lo sợ, hoang mang… tất cả đã ở trong bài hát này.

Có khi nào rời xa – Bích Phương

Sáng tác: Tiên Cookie

Năm: 2011

Sau Tất Cả – Lynk Lee

Tiếp tục là anh chàng Lynk Lee với ca khúc sau tất cả. Đã từng là một hiện tượng rất rất hot sau khi ra mắt ca khúc này không chỉ được cover lại bởi rất nhiều ca sỹ mà còn biến thành những dòng stt ảnh quote, xem như một cách để thể hiện tâm trạng của chính mình.tràn ngập trên các trang mạng xã hội. Nên vậy anh chàng Lynk Lee đã quyết định cover lại nhưng theo lời tiếng Anh.

Sau Tất Cả – ERIK from ST.319

Sáng tác: Khắc Hưng

Năm: 2024

Lắng Nghe Nước Mắt – by Mr.Trư (Nhật Quang)

Lắng nghe nước mắt – Mr. Siro

Sáng tác: Mr. Siro

Năm: 2012

Tình Yêu Màu Nắng – Sumire Jane

tình yêu màu nắng – Đoàn Thúy Trang, bigDaddy

Sáng tác: Phạm Thanh Hà

Năm: 2013

Bỗng Dưng Muốn Khóc – Lynk Lee

Bỗng dưng muốn khóc – Minh Thư

Nhạc phim Bỗng dưng muốn khóc năm 2011

Mình Yêu Nhau Đi – Sumire Jane

Mình yêu nhau đi – Bích Phương

Sáng tác: Tiên Cookie

Năm: 2014

Chắc Ai Đó Sẽ Về

Chắc ai đó sẽ về sáng tác và trình bày Sơn Tùng MTP

Năm: 2014

Phía sau một cô gái – Bảo Kun

Phía sau một cô gái – Soobin Hoàng Sơn

Sáng tác: Tiên Cookie

Năm: 2024

Đăng bởi: Anh Quân Nguyễn

Từ khoá: 11 bài hát tiếng Việt chuyển sang tiếng Anh cực hay

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh ❤️ Chính Xác Nhất

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh ❤️ Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tên Tiếng Anh Của Bạn Chính Xác Nhất ✅ Theo Tên Hiện Tại Và Ngày Tháng Năm Sinh.

Tra Cứu Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chính Xác Nhất Theo Vần Dưới Đây:

Âm Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

A

An Ingrid Bình yên

Vân Anh Agnes Trong sáng

Sơn Anh Augustus Vĩ đại, lộng lẫy

Mai Anh Heulwen Ánh sáng mặt trời

Bảo Anh Eudora món quà tốt lành

Ngọc Ánh Hypatia cao quý

B Bảo Eugen Quý giá

Bình Aurora Bình minh

C Cường Roderick Mạnh mẽ

Châu Adele Cao quý

D Danh Orborne/Cuthbert Nổi tiếng

Dũng Maynard Dũng cảm

Dung Elfleda Dung nhan đẹp đẽ

Duyên Dulcie Ngọt ngào, lãng mạn

Dương Griselda Chiến binh xám

Duy Phelan Sói

Đ Đại Magnus Sự vĩ đại, to lớn

Đức Finn/ Finnian/ Fintan Người có đức tính tốt đẹp

Đan Calantha Đoá hoa nở rộ

Điệp Doris Xinh đẹp, kiều diễm

G Giang Ciara Dòng sông nhỏ

Gia Boniface Gia đình, gia tộc

H Hân Edna Niềm vui

Hạnh Zelda Hạnh phúc

Hoa Calantha Bông hoa nở rộ

Huy Augustus Vĩ đại, lộng lẫy

Hải Mortimer Chiến binh biển cả

Hiền Glenda Thân thiện, hiền lành

Huyền Heulwen Ánh sáng mặt trời

Hương Glenda Trong sạch, thân thiện, tốt lành

Hồng Charmaine / Sharmaine Sự quyến rũ

K Khánh Elysia được ban phước lành

Khôi Bellamy Đẹp trai

Khoa Jocelyn Người đứng đầu khoa bảng

Kiên Devlin Kiên trường

L Linh Jocasta Tỏa sáng

Lan Grainne Hoa lan

Ly Lyly Hoa ly ly

M Mạnh Harding Mạnh mẽ, dũng cảm

Minh Jethro Sự thông minh, sáng suốt

Mai Jezebel Trong trắng như hoa mai

Muội Amabel Đáng yêu, dễ thương

Anh Minh Reginald / Reynold Người trị vì sáng suốt

N Hồng Nhung Rose/Rosa/Rosy Hoa hồng

Ngọc Pearl Viên ngọc

Nga Gladys Công chúa

Ngân Griselda Linh hồn bạc

Nam Bevis Sự nam tính, đẹp trai

Nhiên Calantha Đóa hoa nở rộ

Nhi Almira công chúa nhỏ

Ánh Nguyệt Selina Ánh trăng

Mỹ Nhân Isolde Cô gái xinh đẹp

O Oanh Alula Chim oanh vũ

P Phong Anatole Ngọn gió

Phú Otis Phú quý

Q Quốc Basil Đất nước

Quân Gideon Chiến binh, vị vua vĩ đại

Quang Clitus Vinh quang

Quyền Baldric lãnh đạo sáng suốt.

S Sơn Nolan Đứa con của rừng núi/ Vững chãi như núi

T Kim Thoa Anthea xinh đẹp như đóa hoa

Huyền Trang Ciara Sự huyền diệu

Yến Trinh Agness Trong sáng, trong trẻo

Thành Phelim Sự thành công, tốt đẹp

Thư Bertha Sách/Sự sáng dạ, thông minh

Thủy Hypatia Dòng nước

Tú Stella Vì tinh tú

Tiến Vincent Sự tiến lên, chinh phục

Thảo Agnes Ngọn cỏ tinh khiết, nhẹ nhàng

Thương Elfleda Mỹ nhân cao quý

Tuyết Fiona/ Eirlys Trắng trẻo như bông tuyết/ Bông tuyết nhỏ

Tuyền Anatole bình minh, sự khởi đầu

Trung Sherwin Người bạn trung thành

Trinh Virginia Trinh nữ

Trâm Bertha Sự sáng dạ, thông minh

Tiến Hubert Đầy nhiệt huyết, hăng hái

Tiên Isolde Xinh đẹp

Trúc Erica mãi mãi, vĩnh hằng

Tài Ralph Thông thái và hiểu biết

V

Võ Damian Người giỏi võ/Người thuần hóa

Văn Bertram Con người hiểu biết, thông thạo

Việt Baron Sự ưu việt, tài giỏi

Vân Cosima Mây trắng

Y Yến Jena Chim yến

⚡️ Chia sẽ bạn 1001 😍 TÊN TIẾNG ANH HAY CHO NỮ😍

Tra Cứu Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Theo Ngày Tháng Năm Sinh Hiện Tại Của Bạn:

Số cuối năm sinh Họ tiếng Anh Ý nghĩa

0 Edwards Thần hộ mệnh

1 Johnson/ Jones/ Jackson Món quà từ Chúa trời

2 Moore Món quà từ Chúa trời

3 Wilson/ William Khát vọng, hoài bão cháy bỏng

4 Nelson Nhà vô địch

5 Hill Niềm vui, niềm hạnh phúc

6 Bennett Phước lành

7 King Người lãnh đạo, người đứng đầu

8 Lewis Ánh sáng huy hoàng

9 Howard Trái tim can đảm

Tháng

Nam Ý nghĩa Nữ Ý nghĩa

1 Audrey Cao quý và mạnh mẽ Daisy Nhỏ bé, dịu dàng

2 Bruce Con rồng, anh hùng Hillary Vui vẻ

3 Matthew Món quà của chúa Rachel Con chiên thiên chúa

4 Nicholas Chiến thắng Lilly Hoa lyly

5 Benjamin Người hưởng tài sản Nicole Người chiến thắng

6 Keith Thông minh, mạnh mẽ Amelia Chiến đấu nỗ lực

7 Dominich Thuộc về chúa Sharon Đồng bằng tươi tốt

8 Samuel Nghe lời chúa Hannah Duyên dáng

9 Conrad Người lắng nghe Elizabeth Xinh đẹp, kiêu sa

10 Anthony Có cá tính mạnh mẽ Michelle Giống như thiên chúa

11 Jason Chữa lành Claire Trong sáng

12 Jesse Món quà đẹp đẽ Diana Cao quý, hiền hậu

Ngày Nam Ý nghĩa Nữ Ý nghĩa

1 Albert Cao quý Ashley Khu rừng

2 Brian Cao ráo, khôi ngô Susan Hoa bách hợp

3 Cedric Tinh nghịch Katherine Xuất thân cao quý

4 James Khôi ngô, học rộng, đáng tin Emily Chăm chỉ

5 Shane Hòa hợp với chúa Elena Sự soi sáng

6 Louis Vinh quang Scarlet Màu đỏ

7 Frederick Hòa bình Crystal Pha lê

8 Steven Vương miện Caroline Hạnh phúc

9 Daniel Sáng suốt, công minh Isabella Tận tâm

10 Michael Thiên sứ Sandra Người bảo vệ

11 Richard Mạnh mẽ Tiffany Chúa giáng sinh

12 Ivan Khỏe mạnh Margaret Ngọc trân châu

13 Phillip Kị sĩ Helen Soi sáng, chiếu sáng

14 Jonathan Món quà của chúa Roxanne Ánh sáng bình minh

15 Jared Người cai trị Linda Đẹp, lịch thiệp

16 Geogre Thông minh, nhẫn nại Laura Nguyệt quế vinh quang

17 Dennis Thích quậy phá, hay giúp người Julie Trẻ trung

18 David Người yêu dấu Angela Thiên thần

19 Charles Cao quý Janet Nhân ái

20 Edward Sự giàu có Dorothy Món quà

21 Robert Mang đến vinh quang Jessica Giỏi giang

22 Thomas Sự trong sáng Cristineh Chiến binh

23 Andrew Nam tính, dũng cảm Sophia Ngọc bích

24 Justin Sự công bằng Charlotte Lời hứa của thiên chúa

25 Alexander Người bảo vệ Lucia Chiếu sáng

26 Patrick Quý tộc Alice Đẹp đẽ

27 Kevin Thông minh Vanessa Vị thần bí ẩn (Hy Lạp)

28 Mark Con trai của sao Hỏa Tracy Nữ chiến binh

29 Ralph Con sói Veronica Chiến thắng

30 Victor Chiến thắng Alissa Cao quý

31 Joseph Chiến thắng Jennifer Sự công bằng

Lưu ý: Bạn cần nhớ rằng tên tiếng Anh không viết theo thứ tự Họ _Tên đệm_Tên như tên tiếng Việt mà thứ tự đúng là Tên_Tên đệm_Họ.

⚡️ Tra cứu 😍 TÊN TIẾNG ANH CỦA BẠN 😍 Chính Xác Nhất

Tên Tiếng Anh Của Bạn Chính Xác Nhất

Bạn có thể tham khảo các ví dụ sao để hiểu thêm:

Bạn là nữ sinh ngày 30/9/2000 thì tên tiếng Anh của bạn là Alissa Elizabeth Edwards với ý nghĩa Thần hộ mệnh xinh đẹp và cao quý.

Bạn là nam sinh ngày 23/11/1999 thì tên tiếng Anh của bạn là Andrew Ridchard Howard với ý nghĩa Trái tim can đảm mạnh mẽ và dũng cảm.

⚡️ Chia sẽ bạn 1001 😍 TÊN TIẾNG ANH HAY CHO NAM 😍

Đặt Tên Cho Pet Trong Free Fire Hay

Bài Tập Chuyển Đổi Câu Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10 Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh

Bài tập chuyển đổi câu tiếng Anh thi vào 10

A. Rewrite these sentences, so that the meaning staying the same :

a) Wish sentences :

1. What a pity ! You aren’t here to help me now. ………………………………………

2. It would be nice to be able to drive a car. ……………………………………………

3. Tom won’t come to my birthday party tomorrow. ……………………………………

4. John didn’t go to school yesterday. ……………………………………………………

5. Our teacher shouts us very often. ………………………………………………………

6. It’s a pity. I don’t have a mobile phone. ……………………………………………

7. You can’t come to the theater with me. ………………………………………………

8. I’m really sorry I speak English very slowly. …………………………………………

9. Shame on you ! You weren’t at home two days ago. …………………………………

10. She doesn’t know the way to the mosque on this street. …………………………

11. He has never come on time since yesterday. ……………………………….……

12. Mai can’t visit her pen pal in Malaysia. ………………………………………………

13. Their old house wasn’t near West Lake. ………………………………………………

14. He’s sorry he often gets bad marks. ……………………………………………………

15. What a pity I missed the film. …………………………………………………………

b) Used to / Be, get used to :

1. John stopped smoking 10 years ago. ………………………………………………

2. They lived in Seoul some years ago. ……………………………………………………

3. Cold weather makes Mary stay at home. ………………………………………………

4. They destroyed the flower garden in the park. …………………………………………

5. I feel nervous. I have not travelled by air before. ……………………………………………

6. It’s very cold in Hue in winter. Don’t worry ! I have been living in Hue for 12 years.

…………………………………………………………………………………………

7. I am very nervous when riding on the left. ………………………………………………

8. This is the first time I have eaten this food. ………………………………………………

9. They often walked to Vung Tau on the weekend. …………………………………………

10. Ben drank a lot of coffee but now he prefers tea. ……………………………..…………

c) Passive Voice :

1. Mr. Tam is painting his pictures with his patience.

→ …………………………………………

2. Mary is cutting the cupcake with a sharp knife.

→………………………………………………

3. Bad weather has delayed flight 202 from Miami.

→……………………………………………

4. Brothers Lazlo and Geogre invented the ballpoint pen.

→ ………………………………………

5. You must clean the floor before you paint it.

→…………………………………………………

6. The girl has to decide to study law or pharmacy.

→ ……………………………………………

7. People can’t learn a foreign language in this week.

→ …………………………………………

8. People think that he was a famous doctor 10 years ago.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

9. Every year, Viet Nam exports millions of tons of rice.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

10. Vietnamese people celebrate their Lunar New Year Festival around January and February.

→ ………………………………………………… …………………………………………………

→ ……………………………………………… …………………………………………………

12. The Library of Congress in the USA employs over 5000 employees.

→ …………………………………………… ……………………………………………………

13. My mother is making “Special Chinese Fried Rice” in the kitchen now.

→ …………………………………………… ……………………………………………………

14. They are planning to see a new film called “Thor 2”.

→ …………………………………………………………………………………………………

15. They are broadcasting the World Cup soccer games all over the world.

→ …………………………………………………… ……………………………………………

16. They have celebrated the Teacher’s Day largely since 1982.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

17. Science and Technology have completely changed human’s life.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

18. People have built this building of bricks, stones and cement.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

19. Nga has typed the report about polluted environment for 2 hours.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

20. The boy broke the window and took away some money.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

21. Someone cut down the tree in the garden yesterday.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

22. The artist painted a huge picture to raise fund for the poor children.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

23. Mai wrote some articles about the damage of 11th storm.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

24. Someone was making coffee while I walked into the kitchen.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

25. My father was fixing the electrical sockets at this tome yesterday.

→ …………………………………………………………………………………………………

26. SJC Company was holding the meeting while it began to rain.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

27. Mrs. Green was mending the bladder at ten yesterday.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

28. The chief engineer was instructing all the workers of the plant.

→ …………………………………………………… ……………………………………………

29. Mr. Han is going to visit Hanoi on his work next week.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

30. This company will organize an art exhibition next month.

→ …………………………………………………………………………………………………

31. Nguyen Hue School will hold the English-speaking contest on next Friday.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

32. Tom will return those books back to the library tomorrow.

→ ………………………………………………… ………………………………………………

33. The postman will deliver newspaper to him next week.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

34. They can’t make tea in cold water. They have to make tea in hold water.

Advertisement

→ …………………………………………… ……………………………………………………

35. A sudden increase in water pressure may break the dam.

→ ……………………………………………… …………………………………………………

d) Present Perfect Tense :

1. She hasn’t gone out with him for 5 months. → The last time ………………………………

2. We haven’t seen such a cruel mother before. → This is the first ……………………………

3. It’s two years since we last saw Mr. Jones. → We haven’t ………………………………

4. This is the first time I have visited the USA. → I haven’t …………………………………

5. I have learnt English for 10 years now. → I began ………………………

6. She moved to London 20 years ago. → She has ……………………………………………

7. The Pikes haven’t visited Paris for 2 years. → The last time ………………………………

8. I didn’t see her again for 3 years. → Three years has ………………………………………

9. The last time I saw John was when he was leaving for Edinburgh.

→ John hasn’t ………………………………………………………………………

10. They haven’t liked ice-cream since they ate too much and was sick.

→ They didn’t ……………………………………………………………………………..

11. John’s career as a television presenter began five years ago.

→ John has ……………………………………………………………………………………

12. How long have your family read Tuoi Tre Newspaper ?

→ When did your ………………………………………………………………………

13. My old friend started working on that farm in 2005.

→ Since 2005, ……………………………………………………………………………

14. When did he start teaching Physical Education in this school ?

→ How long ……………………………………………………………………………

15. My mother has had this washing machine for a long time.

→ My mother …………………………………………………

f) So & Because :

1. She can’t work hard because she is too old. She is …………………………………………

2. The story is boring, so I am sleeping now. Because ……………………………………

3. I felt tired, that’s why I went to bed early. Because ……………………………………

4. I can’t go out because it’s raining. It’s ……………………………………………………

5. I forgot to do the exercises, that’s why the teacher punished me.

I was …………………………………………………………………………………….

6. Because the weather was cold, they had to cancel their picnic.

The weather ……………………………………………………………………………

7. He was very poor, and that’s why he didn’t go to school.

Because …………………………………………………………………………

8. Laura was very happy because she was given a bike.

Laura was ………………………………………………………………………………………

9. The silk dress cost too much, so we didn’t buy it.

Because ………………………………………………………………………………………

10. They passed their TOEFL exam because they studied hard.

They ……………………………………………………………………………………………

g) Adverb clause and phrase of result :

1. Nam studies well. All his friends like him. (SO) ………………………………………………….

2. The exercises were too long for me to write in 15 minutes. (SO)

They exercises …………………………………………………………………………

3. This book is very interesting. I have read it several times. (SUCH)

This book ……………………………………………………………………………….

4. The actor is very popular. Everyone in everywhere can easily recognize him. (SO)

The actor ……………………………………………………………………………………

5. His family couldn’t support him because he spent too much money. (SUCH)

He spent …………………………………………………………………………………

6. My friend knows a lot of information about the secret, so he fells afraid. (SO)

My friend ……………………………………………………………………………………

7. The weather was not fine enough for them to go camping. (SUCH)

The weather ……………………………………………………………………………

8. It is a narrow road. Two cars are difficult to pass each other. (SO)

It is ………………………………………………………………………………………

9. My father drank so much coffee that he couldn’t fall asleep. (SUCH)

My father ………………………………………………………………………………

10. It is too long from here to school for me to walk. (SUCH)

It is …………………………………………………………………………………

h) Reported Speech :

1. “Don’t make so much noise,” he says. à He asks us …………………………………………

2. “Stop talking, Joe,” the teacher said. à The teacher told Joe ………………………………

3. “Be patient,” she said to him. à She told him ………………………………………………

4. “Go to your room,” her father said to her. à Her father told her …………………………

5. “Hurry up,” she said to us. à She told us ………………………………………………

6. John said to his mother, “I don’t know how to cook soup”.

……………………………………………………………………………………

7. “We are waiting for the school bus now”, the children said.

……………………………………………………………………………………………

8. “Why are you often late for this class, Minh ?”, Mrs. Tam asked her son.

………………………………………………………………………………………………

9. “Don’t touch this button or you will get a shock, Ha”, his father said.

……………………………………………………………………………………………

10. “When did you last see your sister off ?” John asked Jim.

…………………………………………………………………………………………

11. “I must go to Hanoi today”, my friend said.

………………………………………………………………………………………………

12. “The sun rises in the east and sets in the west”, my teacher said.

……………………………………………………………………………………………

13. “You have to take part in the rice-cooking contest tomorrow”, Nam’s father said.

……………………………………………………………………………………………

14. “It was raining all day yesterday in Nha Trang”, my pen pal said.

………………………………………………………………………………………………………

15. “I don’t like eating sticky rice cakes”, Mai said to Tam.

…………………………………………………………………………………………

16. “Have you eaten your breakfast yet, Lan ?” her grandmother said.

…………………………………………………………………………………………

17. “Did you see my bike, Tan ?”, Hoa said.

……………………………………………………………………………………………

18. “Where are you going to spend your summer vacation next year, Liz ?” Hoa asked.

…………………………………………………………………………………………

19. “Is Ha Long Bay in Quang Ninh Province ?” Nhi asked Hang.

……………………………………………………………………………………………

20. “Are you going to Lam’s birthday tonight ?”, I asked Hoa.

……………………………………………………………………………………

………………

210 Câu Bài Tập Tiếng Anh Dạng Viết Lại Câu Cực Hay Bài Tập Viết Lại Câu

210 bài tập tiếng Anh dạng viết lại câu cực hay

Exercise 1

1. “ Why don’t you put better lock on the door, Barbara”? said John

2. Although his both legs were broken in the crash, he managed to get out of the car before it exploded.

3. I haven’t eaten this kind of food before.

4. The architect has drawn plans for an extension to the house.

5. It isn’t necessary for you to finish by Saturday

6. “ How many survivors are there?”, asked the journalist.

7. It was such rotten meat that it had to be thrown away.

8. It is essential that Professor Van Helsing is met at the airport.

9. You can’t visit the USA unless you have a visa.

10. “ Can I borrow your typewriter, Janet”? asked Peter.

11. She started working as a secretary five years ago.

12. She knows a lot more about it than I do.

13. My French friend finds driving on the left difficult.

14. They think the owner of the house is abroad.

15. We didn’t go on holiday because we did not have enough money.

16. The children couldn’t go swimming because the sea was rough.

17. The mechanic serviced my car last week.

18. I’m always nervous when I travel by air.

19. He couldn’t afford to buy the car.

20. “Why don’t you put your luggage under the seat?” he asked.

21. Although he had a good salary, he was unhappy in his job.

22. I’m sorry I missed your birthday party.

23. They haven’t cleaned the streets this week.

24. Apples are usually cheaper than oranges.

26. That restaurant is so dirty that no one wants to eat there.

27. I’ll pick the children up if you like.

28. He objected to the fact that his secretary came to work late.

29. Tom is the most industrious pupil.

30. She isn’t accustomed to life in London

31. “Don’t forget to phone the office,” she told him.

32. I’m afraid I haven’t got time to listen to you.

33. The police has just released John.

34. I couldn’t hear them because they were speaking too softly.

35. We spent 5 hours getting to London.

36. I get to work in 20 minutes.

37. It is necessary that this work be finished by Monday.

39. The bread is so tale we can’t eat it.

40. Who does this bag belong to?

41. My boyfriend is very short-tempered.

42. You can use it as long as you like, and it won’t wear out.

43. If the work is finished by lunchtime you can go home.

44. How have you been getting on with your enquiries?

45. I gave Ted the massage, but he already knew about it.

46. The trains couldn’t run because of the snow.

47. I didn’t arrived in time to see him.

48. I’m sorry I was rude to you yesterday.

49. She didn’t hurry, so she missed the train.

50. Barbara is the best tennis-player in the club.

51. I haven’t seen that man here before.

52. The furniture was so expensive that I didn’t buy it.

53. The robbers made the bank manager hand over on the money.

54. Tom learned to drive when he was nineteen.

55. She had never been so unhappy before.

56. It was so late that nothing could be done.

57. He left school and then joined the army.

58. The leak was repaired by the plumber this morning.

59.This flower is very beautiful!

60. Somebody stole his watch yesterday.

61. The last time she had a swim was five years ago.

62. I asked the hotel porter to wake me at 8 o’clock the following morning.

63. They’ll have to change the date of the meeting again.

The date………………………

64. The garage is going to repair the car for us next week.

We are going …………………

65. The bus take s longer than the train.

The train………………………

66. John has not had his hair cut for over six months.

It is………………………………

67. Maria says she’d like to have been put in a higher class.

Maria wishes…………………………..

68. Would you like me to finish the work tonight?

I’ll………………………………

69. You may get hungry on the train, so take some sandwiches.

In…………………………………

70. My husband didn’t leave the car keys, so I couldn’t pick him up at the station.

If my husband……………………

71. “I don’t think John will come”, said Bill

Bill doubted………………………………

72. The postman was bitten by our dog.

Our dog………………………………

73. We couldn’t drive because of the fog.

The fog prevented……………………

74. Although his leg was broken he managed to get out of the car.

In spite……………………

75. The cake was so hard so I couldn’t cat it.

It was………………………………

76. We didn’t go because it rained.

If it hadn’t………………………..

77. I can’t cook as well as my mother does.

My mother…………………

78. I don’t suppose you have change for a pound, do you?

Do you happen………………

79. He failed to win the race.

He didn’t………………………

80. Mary rang hours and hour ago.

It’s hours…………………

81. I’m sorry that I didn’t finish my homework last night.

I wish…………………………

82. She asked Michael how she liked her new dress.

“How………………………………

83. A train leaves at 8 o’clock every morning.

There is……………………………

84. Nobody can deny that she has a beautiful voice.

It…………………………………

85. I would like you t help me to put the chairs away.

Do you mind………………………

86. The child will die if nobody sends for a doctor.

Unless……………………………

87. He would prefer you to pay him immediately.

He’d rather………………………

88. The water was so cold that the children couldn’t swim in it.

The water was not………………

89. Somebody repaired her car yesterday.

She…………………………………

90. You must see the manager tomorrow morning.

You’ve………………………………

91. There was never any answers when we rang.

92. That’s an insulting name to use for him.

93. John asked if it was the blue one or the green she wanted.

94. She liked Paris very little, and Rome less.

95. I can meet you if you arrive before eleven.

96. They will catch all the prisoners again by tonight.

97. I’ve warned you not go to near that dog.

98. No, please don’t tell him.

99. Why don’t asked her yourself?

Advertisement

100. The last time I went to Ho Chi Minh City was ten years ago.

101. Although he was very tired, he tried to help me with my homework.

102. The car is too expensive. I can’t afford it.

103. It’s the first time I’ve been to New York

I haven’t……………………

104. “You damaged my camera”, said Hung to his sister.

Hung accused………………

105. We didn’t have any holidays until this summer.

It was not ……………………

…………

Exercise 2: Rerwite the following sentences that keep the same meaning.

1. You should take the train instead of the bus.

2. I’m sure that someone forgot to lock the door.

3. They bought this house ten years ago.

4. The course finished with a big party.

5. We invited a pop star onto the chat show, but he didn’t turn up.

6. Although she said that she would come, I don’t think she ever will.

7. The plane had hardly left the airport when the accident happened.

8. You feel tired now because you didn’t sleep very well last night.

9. When did you start the project?

10. Their wedding will be held in a lovely church.

Exercise 3: Rerwite the following sentences that keep the same meaning.

1. My father used to play football when he was young.

My father doesn’t……………………………………. ………………………………………….. .. ,

2. Jane gave me a present on my last birthday.

I was……………………………………….. ………………………………………….. ……………..

3. “Let’s go swimming”.

She suggests…………………………………… ………………………………………….. …….

4. “Would you like a cup of coffee?”

He………………………………………… ………………………………………….. …………….

5. We got lost in the jungle because we didn’t have a map.

If we had……………………………………….. ………………………………………….. …….

6.1 last saw Bob when I was in Ho Chi Minh City.

I haven’t seen………………………………………. ………………………………………….. ..

7. It is a three-hour drive from Hanoi to Namdinh.

It takes……………………………………… ………………………………………….. …………

8. It’s a pity you didn’t tell us about this.

I wish………………………………………. ………………………………………….. ………….

9. They think the owner of the house is abroad.

The owner……………………………………… ………………………………………….. ……

10. The children couldn’t go swimming because the sea was very rough.

The sea was too……………………………………….. …………………………………………..

Exercise 4: Rewrite each of the sentences, beginning as shown, so that the meaning stays the same

1. When did you first know him?

How……………………………………….. ………………………………………….. ……………………….

2. Their trip lasted three day.

They had……………………………………….. ………………………………………….. ………………….

3. It may rain hard this afternoon, so take the rain coat with you.

In case………………………………………. ………………………………………….. ……………………..

4. She had to do the washing up but she didn’t.

She forgot…………………………………….. ………………………………………….. …………………..

5. English id easy to learn.

It………………………………………… ………………………………………….. …………………………..

6. Don’t leave the lights on all night, you will waste electricity.

If………………………………………… ………………………………………….. …………………………..

7. The furniture was too old to keep.

It was……………………………………….. ………………………………………….. ……………………..

8. Gary is the best guitarist in her class.

No one else………………………………………. ………………………………………….. ……………..

9. Since the invention of computer, people have saved a lot of time.

Since the computer was……………………………………….. ………………………………………….. .

10. It’s necessary for everybody to clean up their neighborhood once a week.

Everybody………………………………….. ………………………………………….. …………………….

Exercise 5: Rewrite each of the sentences, beginning as shown, so that the meaning stays the same

1 It is necessary to finish the work today.

2. Sally finally managed to get the job.

3. This is the last time I go to this restaurant.

5. ” If you don’t rest yourself you really will be ill”

6. The doctor told him that he work too hard.

7. Those pictures are beautiful.

8. It was an interesting film.

9. What is the weight of your suitcase?

10. How tall is Peter’s father?

Exercise 6: Finish the second sentence in such a way that it means exactly the same as the first one:

1. He can’t afford to buy the car.

The car……………………………………….. ………………………………………….. …………………….

2. Shirley didn’t begin to read until she was eight.

It wasn’t…………………………………….. ………………………………………….. …………………….

3. Mrs. Taylor regretted buying the second -hand washing-machine.

Mrs. Taylor wished…………………………………….. ………………………………………….. ………

4. Nobody can deny that she has a beautiful voice.

It………………………………………… ………………………………………….. ………………………….

5. Jane is the tallest girl in her class .

Nobody…………………………………….. ………………………………………….. …………………….

6. They couldn’t find the manager anywhere .

The manager was……………………………………….. ………………………………………….. ………

7. Their teacher is making them study hard.

They………………………………………. ………………………………………….. ……………………….

8. As I get older, I want to travel less.

The older……………………………………… ………………………………………….. ………………..

9.1 have never been to Liverpool in my life .

Never……………………………………… ………………………………………….. ……………………

10. My father speaks very little French.

My father speaks hardly…………………………………….. …………………………………………. .

Exercise 7: Finish the second sentence in such a way that it means exactly the same as the first one:

1. He is carrying out a research on how people spend their money for clothes.

A research ………………………………….. ………….

2. Although I had all the necessary qualifications, they didn’t offer me the job.

Despite ………………………………….. …………..

3. “Please do not litter as you are walking along the coast”, the guard said to us.

The guard told ………………………………….. …….

4. I haven’t bought any clothes since my trip to Hanoi.

The last time ………………………………….. …………….

5. They think that a garden would be a perfect setting for the house.

It ………………………………….. …………………………

6. Jack’s parents made him study a lot for the entrance exam to high school.

Jack was ………………………………….. ………….

7. You can’t register for a course abroad if you don’t have a passport.

Unless ………………………………….. ……………….

8. “Why don’t we visit the Royal Citadel first?” Quang said.

Quang suggested that …………………………………….

9. People expect that he will join the company soon.

He ………………………………….. ……………………………..

10. Shall we use Perfume Pagoda as a theme of the presentation?

She suggests ………………………………….. ………………..

………………

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung – Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung

Cách tra nhanh: Nhập tên bạn vào ô Search tự động bảng sẽ tìm tới tên tiếng Việt và phần dịch sang tiếng Trung cho bạn

Tên tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung

ANH英 yīng

AN安 an

Á亚 Yà

ÁNH映 Yìng

ẢNH影 Yǐng

ÂN恩 Ēn

ẤN印 Yìn

ẨN隐 Yǐn

BA波 Bō

BÁ伯 Bó

BÁCH百 Bǎi

BẠCH白 Bái

BẢO宝 Bǎo

BẮC北 Běi

BẰNG冯 Féng

BÉ閉 Bì

BÍCH碧 Bì

BIÊN边 Biān

BÌNH平 Píng

BÍNH柄 Bǐng

BỐI贝 Bèi

BÙI裴 Péi

CAO高 Gāo

CẢNH景 Jǐng

CHÁNH正 Zhèng

CHẤN震 Zhèn

CHÂU朱 Zhū

CHI芝 Zhī

CHÍ志 Zhì

CHIẾN战 Zhàn

CHIỂU沼 Zhǎo

CHINH征 Zhēng

CHÍNH正 Zhèng

CHỈNH整 Zhěng

CHUẨN准 Zhǔn

CHUNG终 Zhōng

CHÚNG众 Zhòng

CÔNG公 Gōng

CUNG工 Gōng

CƯỜNG强 Qiáng

CỬU九 Jiǔ

DANH名 Míng

DẠ夜 Yè

DIỄM艳 Yàn

DIỄN演 Yǎn

DIỆP叶 Yè

DIỆU妙 Miào

DOANH嬴 Yíng

DOÃN尹 Yǐn

DỤC育 Yù

DUNG蓉 Róng

DŨNG勇 Yǒng

DUY维 Wéi

DUYÊN缘 Yuán

DỰ吁 Xū

DƯƠNG羊 Yáng

DƯƠNG羊 Yáng

DƯỠNG养 Yǎng

ĐẠI大 Dà

ĐÀO桃 Táo

ĐAN丹 Dān

ĐAM担 Dān

ĐÀM谈 Tán

ĐẢM担 Dān

ĐẠM淡 Dàn

ĐẠT达 Dá

ĐẮC得 De

ĐĂNG登 Dēng

ĐĂNG灯 Dēng

ĐẶNG邓 Dèng

ĐÍCH嫡 Dí

ĐỊCH狄 Dí

ĐINH丁 Dīng

ĐÌNH庭 Tíng

ĐỊNH定 Dìng

ĐIỀM恬 Tián

ĐIỂM点 Diǎn

ĐIỀN田 Tián

ĐIỆN电 Diàn

ĐIỆP蝶 Dié

ĐOAN端 Duān

ĐÔ都 Dōu

ĐỖ杜 Dù

ĐÔN惇 Dūn

ĐỒNG伙 Tóng

ĐỨC德 Dé

ẤM錦 Jǐn

GIA嘉 Jiā

GIANG江 Jiāng

GIAO交 Jiāo

GIÁP甲 Jiǎ

QUAN关 Guān

HÀ何 Hé

HẠ夏 Xià

HẢI海 Hǎi

HÀN韩 Hán

HẠNH行 Xíng

HÀO豪 Háo

HẢO好 Hǎo

HẠO昊 Hào

HẰNG姮 Héng

HÂN欣 Xīn

HẬU后 hòu

HIÊN萱 Xuān

HIỀN贤 Xián

HIỆN现 Xiàn

HIỂN显 Xiǎn

HIỆP侠 Xiá

HIẾU孝 Xiào

HINH馨 Xīn

HOA花 Huā

HÒA和 Hé

HÓA化 Huà

HỎA火 Huǒ

HỌC学 Xué

HOẠCH获 Huò

HOÀI怀 Huái

HOAN欢 Huan

HOÁN奂 Huàn

HOẠN宦 Huàn

HOÀN环 Huán

HOÀNG黄 Huáng

HỒ胡 Hú

HỒNG红 Hóng

HỢP合 Hé

HỢI亥 Hài

HUÂN勋 Xūn

HUẤN训 Xun

HÙNG雄 Xióng

HUY辉 Huī

HUYỀN玄 Xuán

HUỲNH黄 Huáng

HUYNH兄 Xiōng

HỨA許 (许) Xǔ

HƯNG兴 Xìng

HƯƠNG香 Xiāng

HỮU友 You

KIM金 Jīn

KIÊN缘 Jiān

KIỀU翘 Qiào

KIỆT杰 Jié

KHA轲 Kē

KHANG康 Kāng

KHẢI啓 (启) Qǐ

KHẢI凯 Kǎi

KHÁNH庆 Qìng

KHOA科 Kē

KHÔI魁 Kuì

KHUẤT屈 Qū

KHUÊ圭 Guī

KỲ淇 Qí

LẠI赖 Lài

LAN 兰 Lán

LÀNH伖 Lìng

LÃNH领 Lǐng

LÂM林 Lín

LEN縺 Lián

LÊ黎 Lí

LỄ礼 Lǐ

LI犛 Máo

LINH泠 Líng

LIÊN莲 Lián

LONG龙 Lóng

LUÂN伦 Lún

LỤC陸 Lù

LƯƠNG良 Liáng

LY璃 Lí

LÝ李 Li

MÃ马 Mǎ

MAI梅 Méi

MẠNH孟 Mèng

MỊCH幂 Mi

MINH明 Míng

MỔ剖 Pōu

MY嵋 Méi

MỸ – MĨ美 Měi

NAM南 Nán

NHẬT日 Rì

NHÀN鹇 (鷴) Xián

NHÂN伔 Rén

NHI儿 Er

NHIÊN然 Rán

NHƯ如 Rú

NINH娥 É

NGÂN银 Yín

NGỌC玉 Yù

NGÔ吴 Wú

NGỘ悟 Wù

NGUYÊN原 Yuán

NGUYỄN阮 Ruǎn

NỮ女 Nǚ

PHAN藩 Fān

PHẠM范 Fàn

PHI菲 Fēi

PHÍ费 Fèi

PHONG峰 Fēng

PHONG风 Fēng

PHÚ富 Fù

PHÙ扶 Fú

PHƯƠNG芳 Fāng

PHÙNG冯 Féng

PHỤNG凤 Fèng

PHƯỢNG凤 Fèng

QUANG光 Guāng

QUÁCH郭 Guō

QUÂN军 Jūn

QUỐC国 Guó

QUYÊN娟 Juān

QUYẾT决 Jué

QUỲNH琼 Qióng

SANG瀧 shuāng

SÁNG瀧 shuāng

SÂM森 Sēn

SẨM審 Shěn

SONG Shuāng

SƠN山 Shān

TẠ谢 Xiè

TÀI才 Cái

TÀO曹 Cáo

TÂN新 Xīn

TẤN晋 Jìn

TĂNG曾 Céng

THÁI泰 Zhōu

THANH青 Qīng

THÀNH城 Chéng

THÀNH成 Chéng

THÀNH诚 Chéng

THẠNH盛 Shèng

THAO洮 Táo

THẢO草 Cǎo

THẮNG胜 Shèng

THẾ世 Shì

THI诗 Shī

THỊ氏 Shì

THIÊM添 Tiān

THỊNH盛 Shèng

THIÊN天 Tiān

THIỆN善 Shàn

THIỆU绍 Shào

THOA釵 Chāi

THOẠI话 Huà

THỔ土 Tǔ

THUẬN顺 Shùn

THỦY水 Shuǐ

THÚY翠 Cuì

THÙY垂 Chuí

THÙY署 Shǔ

THỤY瑞 Ruì

THU秋 Qiū

THƯ书 Shū

THƯƠNG鸧 Cāng

THƯƠNG怆 Chuàng

TIÊN伕 Xian

TIẾN进 Jìn

TÍN信 Xìn

TỊNH净 Jìng

TOÀN全 Quán

TÔ苏 Sū

TÚ宿 Sù

TÙNG松 Sōng

TUÂN荀 Xún

TUẤN俊 Jùn

TUYẾT雪 Xuě

TƯỜNG祥 Xiáng

TƯ胥 Xū

TRANG妝 Zhuāng

TRÂM簪 Zān

TRẦM沉 Chén

TRẦN陈 Chén

TRÍ智 Zhì

TRINH貞 贞 Zhēn

TRỊNH郑 Zhèng

TRIỂN展 Zhǎn

TRUNG忠 Zhōng

TRƯƠNG张 Zhāng

TUYỀN璿 Xuán

UYÊN鸳 Yuān

UYỂN苑 Yuàn

VĂN文 Wén

VÂN芸 Yún

VẤN问 Wèn

VĨ伟 Wěi

VINH荣 Róng

VĨNH永 Yǒng

VIẾT曰 Yuē

VIỆT越 Yuè

VÕ武 Wǔ

VŨ武 Wǔ

VŨ羽 Wǔ

VƯƠNG王 Wáng

VƯỢNG旺 Wàng

VI韦 Wéi

VY韦 Wéi

Ý意 Yì

YẾN燕 Yàn

XÂM浸 Jìn

XUÂN春 Chūn

TOP những cái tên tiếng trung hay và ý nghĩa Nhất các bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho bé yêu

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên tiếng trunng hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

– Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

– Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

– Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

– Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

– Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. (tìm hiểu thêm về: 214 bộ thủ tiếng trung thông dụng )

Đặt tên tiếng Trung hay cho con gái

Tên tiếng Trung hay cho bé gái thường thì phải thể hiện sự dịu dàng, thanh thoát, xinh đẹp và cao quý. Ngoài ra còn có những ẩn ý về sự hạnh phúc, đức, tài…

AN: Bình an và yên ổn.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.

ANH: Thông minh, sáng sủa.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.

BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích

Châu: Quý như châu ngọc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.

Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.

DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.

DUNG: Diện mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.

ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.

GIANG: Dòng sông.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.

HÀ: Dòng sông.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.

HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.

HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.

HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.

HƯƠNG: Hương thơm của hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.

KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.

KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.

LAN: Loài hoa quý và đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.

LOAN: Một loài chim quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.

LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.

MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.

VÂN: Đám mây trời.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.

MY: Loài chim hót hay, đáng yêu.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.

MINH: sáng sủa, tươi tắn.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.

NGA: cô gái xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.

NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.

NGỌC: Bảo vật quý hiếm.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.

NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.

VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.

NHIÊN – Ung dung tự tại.

Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.

NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.

QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.

QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.

TÂM: Tấm lòng nhân ái.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.

THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.

THU: Mùa thu dịu dàng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.

THƯ: Thông minh, tài giỏi.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.

THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.

TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.

TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.

YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

Đặt tên tiếng Trung hay cho con Trai

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

Bình chọn 5 sao nếu bạn thấy bài viết này hữu ích

Tiếng Anh 11 Unit 1: Looking Back Soạn Anh 11 Trang 16

1. Identify the stressed words and put a stress mark (‘) before their stressed syllables in the following statements. Listen and check your answers.

1. ‘Tim and his ‘parents ‘often ‘argue about what ‘time he should ‘come ‘home.

2. ‘Money is a ‘source of’conflict for ‘many ‘family.

3. ‘Susan’s ‘parents ‘want her to ‘do ‘well in ‘school, and if ‘that ‘doesn’t ‘happen, her ‘parents ‘get ‘angry, so she ‘gets ‘worried.

4. ‘Kate’s ‘parents ‘often com’plain that she ‘doesn’t ‘help ‘clean the ‘house.

Bài nghe

2. Identify the stressed words and put a stress mark (’) before their stressed syllables. Listen and check your answers.

Hãy xác định từ được nhấn âm rồi đánh dấu (‘) trước âm tiết được nhấn âm. Lắng nghe và kiểm tra câu trả lời của em.

Đáp án

1. A: At ‘what ‘age were you’ allowed to ‘stay at ‘home a’lone?

B: I ‘don’t re’member e’xactly. I ‘think it was when I was ‘nine or ‘ten.

2. A: These ‘jeans ‘look ‘really ‘cool. Would you ‘like to ‘try them ‘on?

B: No, I ‘don’t ‘like them. I ‘like ‘those over ‘there.

3. A: Do you ‘think ‘life is ‘safer in the ‘countryside?

B: Yes, I ‘do. It’s ‘also ‘cleaner.

Bài nghe

1. Fill in the gaps with the words / phrases from the box. Điền vào chỗ trống bằng những từ / cụm từ cho trong khung.

Đáp án

1. nuclear family

2. generation gap

3. homestay

4. Conflicts

5. curfew

Hướng dẫn dịch

1. Nếu bạn chỉ sống với cha mẹ và anh chị em của mình, bạn sống trong một gia đình hạt nhân.

2. Ông bà tôi và tôi thích nghe cùng một bản nhạc, vì vậy không phải lúc nào cũng có khoảng trống trong thế hệ.

3. Nếu bạn muốn học tiếng Anh một cách nhanh chóng, bạn nên tham gia một chương trình homestay ở một nước nói tiếng Anh.

4. Xung đột trong một gia đình đa thế hệ là không thể tránh khỏi.

5. Tôi có 9 giờ. lệnh giới nghiêm. Tôi sẽ bị trừng phạt nếu tôi trở về nhà sau thời gian đó.

2. Can you find other compound nouns with the word family? I se a dictionary if necessary.

Em có tìm được những danh từ ghép nào có gốc từ family không? Dùng từ điển nếu cần.

Gợi ý

family man, family room, word family, blended family…

Đáp án

1. ought to

2. shouldn’t – ought to

3. shouldn’t

4. oughtn’t to – should

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi có rất nhiều niềm vui trong bữa tiệc, nhưng bây giờ tôi phải về nhà để sửa lại những điểm ngữ pháp để kiểm tra tiếng Anh vào ngày mai.

Advertisement

2. Tiếng Anh của bạn rất tốt. Bạn không nên lo lắng quá nhiều. Bạn nên thư giãn bây giờ.

3. Tôi đã chuẩn bị cẩn thận cho bài kiểm tra. Tôi biết tôi không nên hoảng sợ, nhưng tôi không thể.

4. Bạn không nên tạo ra vấn đề cho chính mình ngay bây giờ. Thay vào đó, bạn nên nghỉ ngơi.

2. Complete the following sentences with must / mustn’t or have to / has to and don’t have to /doesn’t have to.

Hãy hoàn thành câu bằng must /mustn’t, have to / has to và don’t have to /doesn’t have to.

Đáp án

1. have to – has to

2. mustn’t

3. must

4. don’t have to

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi phải rửa bát sau bữa tối, và anh tôi phải lau sàn nhà. Đó là quy tắc trong gia đình tôi.

2. Bạn không được tranh cãi với cha của bạn mọi lúc. Cố gắng lắng nghe lời khuyên của anh ấy.

3. Bạn phải mặc một chiếc váy đẹp vào tối nay. Bạn không thể đi xem buổi hòa nhạc trong chiếc quần jeans cũ.

4. Tôi thích chủ nhật vì tôi không phải dậy sớm.

Cập nhật thông tin chi tiết về 11 Bài Hát Tiếng Việt Chuyển Sang Tiếng Anh Cực Hay trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!