Xu Hướng 2/2024 # Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Minh Ngọc # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Minh Ngọc được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đôi nét về công ty Minh Ngọc

Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Minh Ngọc được biết đến là công ty chuyên sản xuất và phân phối các loại sản phẩm ống thép từ ống thép đen, ống mạ kẽm cơ khí đến ống hộp kẽm nhúng nóng. Công ty có trụ sở đóng tại Khu D, KCN Phố Nối A, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên với diện tích gần 7 hecta.

Bạn đang xem: Bảng giá thép hộp mạ kẽm minh ngọc

Các sản phẩm ống thép hộp mạ kẽm cơ khí của thương hiệu Minh Ngọc được nhiều người tiêu dùng biết đến và tin dùng tại các công trình xây dựng dân dụng cũng như các công trình công nghiệp, các công trình thủ công mỹ nghệ, trang trí ngoại nội thất…Chính nhờ chất lượng tốt đã làm nên tên tuổi Minh Ngọc trên thị trường sắt thép hiện nay.

Thông tin liên hệ như sau:

Điện thoại: ( 02213) 587 686 – (02213) 586 668 – (02213) 941 432

Fax: ( 02213) 941433

Email: [email protected]

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm là ống thép hộp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu là sản phẩm tôn cán nóng được chuyển biến qua các công đoạn sản xuất khác nhau để hình thành nên sản phẩm ống thép mạ kẽm.

Tất cả các sản phẩm ống thép hộp mạ kẽm có độ bền lớp bề mặt cao, có tác dụng chống sự ăn mòn của hóa chất và môi trường xung quanh. Đặc biệt rất thích hợp với các công trình ngoài trời như các giàn giáo, các hộ lang đường sá cầu cồng và các công trình gần ven biển.

Báo Giá thép hộp mạ kẽm Minh ngọc hôm nay trong cả nước

Thép hộp mạ kẽm có mấy loại?

Thép hộp mạ kẽm được chia làm 2 loại chính đó là ống thép tôn mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Tuy cũng đều là thép hộp mạ kẽm nhưng do đặc điểm sản xuất khác nhau mà mỗi loại hình thành nên ưu điểm riêng và giá thành cũng chênh lệch nhau.

Tham Khảo: câu hỏi cầu dầm thép liên hợp

Thường thì giá của ống thép mạ kẽm nhúng nóng cao hơn so với ống thép tôn mạ kẽm từ 7- 10 ngàn/kg. Do ống mạ kẽm nhúng nóng thường có độ bám kẽm dày hơn rất nhiều so với ống tôn mạ kém nên độ bền chống ăn mòn cũng cao hơn và thường được dùng làm ống chữa cháy.

So về thẩm mỹ bề mặt thì ống tôn mạ kẽm rất đẹp và ăn đứt so với vẻ hơi xù xì của ống mạ kẽm nhúng nóng vì thế chúng được dùng các sản phẩm cơ khí dân dụng, làm cửa ngỏ, làm đồ mỹ nghệ sắt…

Bảng giá thép hộp ạm kẽm Minh Ngọc hiện nay

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc

Loại ống hộpĐộ dày (mm)Trọng lượng ( Kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)12×1214×1416×1620×2025×2530×3040×40

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Loại ống hộpĐộ dày (mm)Trọng lượng ( Kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)20×4025×5030×6040×8050×100

Quy trình sản xuất ống tôn mạ kẽm Công đoạn 1: Tẩy rửa bề mặt

Do nguồn nguyên liệu đầu vào là tôn cuộn cán nóng nên chúng cần phải trải qua quá trình tẩy rửa lớp xỉ, lớp ô xít rỉ rét trên bề mặt tôn bằng dung dịch HCL 18 đến 22%. Mục đích chính của viêc tẩy là để có được bề mặt tôn thật sạch dảm bảo còn lại là thép nền thì quá trình mạ kém tiếp theo mới đạt yêu cầu.

Công đoạn 2: Cán nguội

Bề mặt tôn sau khi tẩy thường hay có vết loan lỗ để lại sau khi loại bỏ lốp ô xít đi nên chúng ta cần đưa qua quá trình cán thông qua các giá cán để chuyển biến tôn có dộ dày cao xuống tôn có độ dày thấp hơn và quan trọng là bề mặt tôn sau cán được phẳng lỳ rất đẹp.

Công đoạn 3: ủ nhiệt

Dải tôn sau khi cán được kéo vào các lò ủ khép kín liên tục và tại được gia nhiệt bởi các phương pháp khác nhau như bức xạ nhiệt, đốt điện trở…làm cho dải tôn nóng lên. Mục đích của quá trình này là để tôn được hoàn nguyên và giảm độ cứng vì quá trình cán đã làm tôn rất cứng.

Công đoạn 4: Mạ kẽm

Đây là khâu cực kỳ quan trọng, dãi tôn sau khi được kéo qua các lò ủ nhiệt thì sẽ được kéo vào bể chứa kẽm loãng có nhiệt độ từ 450 đến 470 độ C và dưới tác dụng nhiệt thì các ion kẽm sẽ bám vào dải tôn tạo thành lớp kẽm mạ trên bề mặt theo yêu cầu.

Công đoạn 5: Cắt xẻ dải tôn

Để uốn thành một ống thép hộp thì yêu cầu dải tôn phải có bản rộng đúng với quy định thì mới uốn khép kín lại được.Vì thế công đoạn này có tác dụng là xẻ các băng dải tôn theo từng loại ống.

Công đoạn 6: uốn ống

Dải tôn được đưa vào lần lượt dàn tạo hình để uốn thành ống tròn và sẽ qua dàn hàn cao tầng với thiết bị hàn tự động sẽ hàn kín mối giáp mí tôn và sẽ có 1 dao bào đường hàn đặt ở vị trí kế tiếp để làm phẳng mối hàn, tiếp theo mối hàn sẽ được phun lớp kém để bảo vệ. cuối cùng thì ống tròn sẽ thông qua dàn chỉnh hình để tạo nên ống hộp chữ nhật, ống hộp vuông theo yêu cầu.

Công đoạn 7: Cắt quy cách và đóng bó

Tìm hiểu thêm: Danh mục

Sau khi qua tất cả các công đoạn trước để hình thành nên 1 sản phẩm ống thép rồi nhưng chúng phải qua giàn cưa tự động để cắt thành các cây ống theo quy cách yêu cầu và được chuyển đến khu vực phân loại và đóng thành từng bó tùy theo kích cở ống.

Thép hộp mạ kẽm dùng để làm gì?

Có thể nói thép hộp là loại vật tư không thể nào thiếu trong ngành xây dựng hiện nay ngoài ra chúng được con người sử dụng rất nhiều trong các lĩnh vực quan trọng khác. Nói đến công dụng của thép hộp mà các bạn có thể thấy hiện hữu rỏ nhất đó là các công trình dân dụng như cửa ngỏ, tường rào, cầu thang, lang can, mái che, sân phơi, giàn treo cây cảnh…

Đối với các công trình xây dựng thì không thể thiếu giàn giáo làm bằng thép hộp được. Rồi các các kết cấu xây dựng khung sườn nhà tiền chế, mái lợp, như các khung kèo mái che sân vận động bóng đá… Đặc biệt thép hộp được sử dụng rất nhiều trong sản xuất công nghiệp như làm bàn ghế, sản xuất khung sườn xe tải, xe khách, và làm các máy móc thiết bị khác…

Các chủng loại kích thước thép hộp mạ kẽm

ống thép hộp tôn mạ kẽm Minh Ngọc

Thép hộp vuông mạ kẽm

Có các kích thước như : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 30×30, 40×40, 50×50 và đôi khi có kích thước 100×100 nhưng phải theo đơn hàng đặt trước chứ loại này không sản xuất đại trà.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Có các kích thước như: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120.

Những quy cách chủng loại có kích thước lớn như 40×80, 50×100 hay 60×120 thường được làm xà gồ cho các công trình lớn nên độ dày thường từ 1,8 đến 3,5mm.

Thép tròn mạ kẽm

Thép tròn mạ kẽm được chia ra làm 2 loại đó là ống tròn tôn mạ kẽm và ống tròn mạ kẽm nhúng nóng với các chủng loại kích thước được công bố như sau: Phi 21.3; 26.7; 33.4; 42.2; 48.3; 60.3; 73; 88.9; 101.6; 114.3; 141.3; 168.3

Giá Xà gồ thép hộp mạ kẽm bao nhiêu tiền

Thép Hộp 40×40 Mạ Kẽm

Thép hộp 40×40 mạ kẽm

Thép hộp 40×40 là loại sắt hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền sắt cán nguội tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản.

Trọng lượng thép hộp 40×40

Sắt hộp (40 × 40) 1.0 6kg20 1.2 7kg40 1.4 9kg60 1.8 12kg00 2.0 14kg20

Bạn đang xem: Thép hộp 40

Thông số thép hộp 40×40

Thép hộp 40×40 có kích thước cụ thể là cao 40, ngang 40. Đây là loại sắt hộp được rất nhiều nhà thầu sử dụng cho công trình, nhà xưởng của mình.

Sắt hộp (40 × 40) 1.0 6kg20 127.000 1.2 7kg40 148.000 1.4 9kg60 185.000 1.8 12kg00 223.000 2.0 14kg20 285.000

Mua thép hộp 40×40 ở đâu rẻ?

Tìm hiểu thêm: Những điều bạn cần biết về thép hộp

Gia Nguyễn tự hào là nhà phân phối sắt hộp mạ kẽm số 1 tại tphcm, cung cấp sắt hộp chính hãng của các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Hoa Sen, Vinaone… với giá cạnh tranh nhất thị trường. Gia Nguyễn cung cấp sắt hộp mạ kẽm tất cả các kích thước, cắt theo ý muốn của khách hàng

Giá Sắt Hộp Mạ Kẽm đủ kích thước

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m (12 × 12) 1.0 1kg70 35.000 (14 × 14) 0.9 1kg80 34.000 1.2 2kg55 46.000 (16 × 16) 0.9 2kg25 39.000 1.2 3kg10 55.000 (20 × 20) 0.9 2kg70 47.000 1.2 3kg60 64.500 1.4 4kg70 80.500 (25 × 25) 0.9 3kg30 58.000 1.2 4kg70 82.500 1.4 5kg90 101.000 (30 × 30) 0.9 4kg20 72.500 1.2 5kg50 99.000 1.4 7kg00 122.000 1.8 9kg20 150.000 (40 × 40) 1.0 6kg20 110.000 1.2 7kg40 132.000 1.4 9kg60 165.000 1.8 12kg00 208.000 2.0 14kg20 268.000 (50 × 50) 1.2 9kg60 170.000 1.4 12kg20 208.000 1.8 15kg00 266.000 2.0 18kg00 331.000 (75 × 75) 1.4 18kg20 321.000 1.8 22kg00 393.000 2.0 27kg00 495.000 (90 × 90) 1.4 22kg00 390.000 1.8 27kg00 483.000

Nhà phân phối Thép hộp 40×40 tphcm và các tỉnh.

Gia Nguyễn phân phối thép hộp 40×40 nói riêng và sắt hộp mạ kẽm nói chung trên địa bàn thành phố hồ chí minh và các tỉnh. Bạn ở tỉnh, đừng lo lắng vì Gia Nguyễn có đội ngũ xe cẩu, xe tải luôn sẵn sàng phục vụ 24/7, đưa vật liệu xây dựng đến tận công trình cho quý khách.

Tìm kiếm Thép hộp 40×40 trên google

Để tìm hiểu thêm thông tin về giá cả thép hộp 40×40 cũng như kinh nghiệm xây dựng khi sử dụng loại sắt hộp mạ kẽm này, quý khách truy cập vào chúng tôi và gõ:

Thép hộp 40×40 giá Thép hộp 40×40 mua sắt hộp mạ kẽm ở đâu rẻ sat hop ma kem 60×120

RẤT MONG ĐƯỢC TIẾP TỤC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH TRONG MỌI CÔNG TRÌNH. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÉP GIA NGUYỄN

Thép Hộp Đen, Thép Hộp 20X20, 50X10, Thép Hộp 30X60, 60X120, 25X25,Thép Mạ Kẽm

Thép Hộp Đen, Thép Hộp 20X20, 50X10, Thép Hộp 30X60, 60X120, 25X25,Thép Mạ Kẽm

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hộp mạ kẽm thương hiệu Hoà phát, Seah. ngoài ra còn có một số loai giá rẻ cạnh tranh.

Về tính chất lí hoá của thép mạ kẽm rất phù hợp với môi trường nóng ẩm tại Việt Nam, đặc biệt hơn là vùng biển, vùng ngập mặn với các ưu điểm của hộp kẽm như sau:

Bạn đang xem: Thep hop 50×10

– Mạ kẽm nhúng nòng đảm bản độ cứng, bền chịu lực chịu nhiệt và chống ôxy hoá.

-Các tính chất cơ học của sắt thép không thay đổi.

-Với nguyên lí bảo vệ ăn mòn điện(cathodic protection), mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo rằng những khu vực tiếp xúc với môi trường ăn mòn được bảo vệ. Nói nôn na là lớp kẽm là 1 lớp bảo vệ.

-Sảm phẩm thép mạ kẽm có độ bền vượt trội so với hàng thép hộp đen, hàng thép hộp thép xi kẽm, bề mặt nhẵn sáng làm đẹp thêm cho các sản phẩm mà khi sử dụng không cần gia công thêm, cũng như chống lại các loại va chạm va đập do quá trình vận chuyển hoặc thi công. Lớp kẽm luôn có xu hướng làm mới cho sản phẩm với bản chất của kẽm(Zn) mà ít loại có thể so sánh được

Bảng quy cách chuẩn trọng lượng của thép hộp vuông mạ kẽm

TÊN HÀNG

KHỐI LƯỢNG/MÉT

KHỐI LƯỢNG/CÂY

12x12x0.6 mm mạ kẽm

0.223

1.34

12x12x0.7 mm mạ kẽm

0.260

1.56

12x12x0.8 mm mạ kẽm

0.296

1.78

12x12x0.9 mm mạ kẽm

0.333

2.00

12x12x1.0 mm mạ kẽm

0.369

2.21

12x12x1.1 mm mạ kẽm

0.405

2.43

12x12x1.2 mm mạ kẽm

0.441

2.65

14x14x0.6 mm mạ kẽm

0.261

1.57

14x14x0.7 mm mạ kẽm

0.304

1.82

14x14x0.8 mm mạ kẽm

0.347

2.08

14x14x0.9 mm mạ kẽm

0.389

2.33

14x14x1.0 mm mạ kẽm

0.432

2.59

14x14x1.1 mm mạ kẽm

0.474

2.84

14x14x1.2 mm mạ kẽm

0.516

3.10

14x14x1.4 mm mạ kẽm

0.600

3.60

14x14x1.5 mm mạ kẽm

0.642

3.85

16x16x0.6 mm mạ kẽm

0.299

1.79

16x16x0.7 mm mạ kẽm

0.348

2.09

16x16x0.8 mm mạ kẽm

0.397

2.38

16x16x0.9 mm mạ kẽm

0.446

2.68

16x16x1.0 mm mạ kẽm

0.495

2.97

16x16x1.1 mm mạ kẽm

0.543

3.26

16x16x1.2 mm mạ kẽm

0.592

3.55

16x16x1.4 mm mạ kẽm

0.688

4.13

16x16x1.5 mm mạ kẽm

0.736

4.42

20x20x0.6 mm mạ kẽm

0.374

2.24

20x20x0.7 mm mạ kẽm

0.436

2.62

20x20x0.8 mm mạ kẽm

0.497

2.98

20x20x0.9 mm mạ kẽm

0.559

3.35

20x20x1.0 mm mạ kẽm

0.620

3.72

20x20x1.1 mm mạ kẽm

0.681

4.09

20x20x1.2 mm mạ kẽm

0.742

4.45

20x20x1.4 mm mạ kẽm

0.864

5.18

20x20x1.5 mm mạ kẽm

0.924

5.54

20x20x1.7 mm mạ kẽm

1.045

6.27

20x20x1.8 mm mạ kẽm

1.105

6.63

25x25x0.6 mm mạ kẽm

0.468

2.81

25x25x0.7 mm mạ kẽm

0.546

3.28

25x25x0.8 mm mạ kẽm

0.623

3.74

25x25x0.9 mm mạ kẽm

0.700

25x25x1.0 mm mạ kẽm

0.777

4.66

25x25x1.1 mm mạ kẽm

0.854

5.12

25x25x1.2 mm mạ kẽm

0.931

5.59

25x25x1.4 mm mạ kẽm

1.084

6.50

25x25x1.5 mm mạ kẽm

1.160

6.96

25x25x1.7 mm mạ kẽm

1.312

7.87

25x25x1.8 mm mạ kẽm

1.388

8.33

25x25x2.0 mm mạ kẽm

1.539

9.23

30x30x0.6 mm mạ kẽm

0.562

3.37

30x30x0.7 mm mạ kẽm

0.656

3.94

30x30x0.8 mm mạ kẽm

0.749

4.49

30x30x0.9 mm mạ kẽm

0.841

5.05

30x30x1.0 mm mạ kẽm

0.934

5.60

30x30x1.1 mm mạ kẽm

1.027

6.16

30x30x1.2 mm mạ kẽm

1.119

6.71

30x30x1.4 mm mạ kẽm

1.303

7.82

30x30x1.5 mm mạ kẽm

1.395

8.37

30x30x1.7 mm mạ kẽm

1.579

9.47

30x30x1.8 mm mạ kẽm

1.670

10.02

30x30x2.0 mm mạ kẽm

1.853

11.12

40x40x0.7 mm mạ kẽm

0.875

5.25

40x40x0.8 mm mạ kẽm

1.000

6.00

40x40x0.9 mm mạ kẽm

1.124

6.74

40x40x1.0 mm mạ kẽm

1.248

7.49

40x40x1.1 mm mạ kẽm

1.372

8.23

40x40x1.2 mm mạ kẽm

1.496

8.98

40x40x1.4 mm mạ kẽm

1.743

10.46

40x40x1.5 mm mạ kẽm

1.866

11.20

40x40x1.7 mm mạ kẽm

2.113

12.68

40x40x1.8 mm mạ kẽm

2.235

13.41

40x40x2.0 mm mạ kẽm

2.481

14.89

50x50x0.8 mm mạ kẽm

1.251

7.51

50x50x0.9 mm mạ kẽm

1.407

8.44

50x50x1.0 mm mạ kẽm

1.562

9.37

50x50x1.1 mm mạ kẽm

1.718

10.31

50x50x1.2 mm mạ kẽm

1.873

11.24

50x50x1.4 mm mạ kẽm

2.183

13.10

50x50x1.5 mm mạ kẽm

2.337

14.02

50x50x1.7 mm mạ kẽm

2.646

15.88

50x50x1.8 mm mạ kẽm

2.801

16.81

50x50x2.0 mm mạ kẽm

3.109

18.65

50x50x2.3 mm mạ kẽm

3.569

21.41

50x50x2.5 mm mạ kẽm

3.876

50x50x2.8 mm mạ kẽm

4.334

26.00

50x50x3.0 mm mạ kẽm

4.639

27.83

60x60x0.9 mm mạ kẽm

1.689

10.13

60x60x1.0 mm mạ kẽm

1.876

11.26

60x60x1.1 mm mạ kẽm

2.063

12.38

60x60x1.2 mm mạ kẽm

2.249

13.49

60x60x1.4 mm mạ kẽm

2.622

15.73

60x60x1.5 mm mạ kẽm

2.808

16.85

60x60x1.7 mm mạ kẽm

3.180

19.08

60x60x1.8 mm mạ kẽm

3.366

20.20

60x60x2.0 mm mạ kẽm

3.737

22.42

60x60x2.3 mm mạ kẽm

4.292

25.75

60x60x2.5 mm mạ kẽm

4.661

27.97

60x60x2.8 mm mạ kẽm

5.214

31.28

60x60x3.0 mm mạ kẽm

5.581

33.49

75x75x0.9 mm mạ kẽm

2.113

12.68

75x75x1.0 mm mạ kẽm

2.347

14.08

75x75x1.1 mm mạ kẽm

2.581

15.49

75x75x1.2 mm mạ kẽm

2.815

16.89

75x75x1.4 mm mạ kẽm

3.282

19.69

75x75x1.5 mm mạ kẽm

3.515

21.09

75x75x1.7 mm mạ kẽm

3.981

23.89

75x75x1.8 mm mạ kẽm

4.214

25.28

75x75x2.0 mm mạ kẽm

4.679

28.07

75x75x2.3 mm mạ kẽm

5.375

32.25

75x75x2.5 mm mạ kẽm

5.838

35.03

75x75x2.8 mm mạ kẽm

6.532

39.19

75x75x3.0 mm mạ kẽm

6.994

41.96

90x90x1.1 mm mạ kẽm

3.099

18.59

90x90x1.2 mm mạ kẽm

3.380

20.28

90x90x1.4 mm mạ kẽm

3.941

23.65

90x90x1.5 mm mạ kẽm

4.221

25.33

90x90x1.7 mm mạ kẽm

4.782

28.69

90x90x1.8 mm mạ kẽm

5.061

30.37

90x90x2.0 mm mạ kẽm

5.612

33.67

90x90x2.3 mm mạ kẽm

6.458

38.75

90x90x2.5 mm mạ kẽm

7.016

42.10

90x90x2.8 mm mạ kẽm

7.851

47.11

90x90x3.0 mm mạ kẽm

8.407

50.44

Mạ kẽm còn được áp dụng cho nhiều loại hàng thép khác nhau như thép hình U, V, I, H, ống, dây, lưới thép,,,,,

Chi tiết báo giá, tu vấn hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Thép Tổng

36 Quốc lộ 22, Ấp đông lân, Bà điểm , Hóc Môn, Tp.Hcm.

T: 0852852386 – 0852852386 : fax: 0852852386

Hot: 0852852386

STK: 0852852386 Ngân hàng Sacombank-Chi nhánh Quận 12-PGD Trung Chánh

TK Hồ minh Cường: 206422059- Ngân hàng ACB- phòng giao dịch Nguyễn Ảnh Thủ, Quận 12, TP.HCM.

0071000718557 Ngân hàng VietcomBank-PGD Ngô Gia Tự, Quận 10,TP.HCM

Cập Nhật Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Nhanh Nhất, Chính Xác Nhất

CẬP NHẬT GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT

Nội dung bài viết

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay

Tổng Kho Thép Xây Dựng là đơn vị cung cấp và báo giá sắt thép xây dựng hàng đầu Việt Nam. Hôm nay, chúng tôi tổng hợp giá thép hộp mạ kẽm chính xác nhất gửi tới quý vị. Mọi chi tiết vui lòng truy cập website: chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp qua số hotline: 0911.244.288. Chăm sóc khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi!

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay

Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc phân phối sắt thép xây dựng, chúng tôi đưa ra cho quý vị tham khảo bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất, chính xác nhất.

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/kg)

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0

6m

3.45

15,773

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1

6m

3.77

15,773

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2

6m

4.08

15,773

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4

6m

4.70

15,773

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0

6m

2.41

15,773

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1

6m

2.63

15,773

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2

6m

2.84

15,773

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4

6m

3.25

15,773

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0

6m

2.79

15,773

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1

6m

3.04

15,773

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2

6m

3.29

15,773

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4

6m

3.78

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0

6m

3.54

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1

6m

3.87

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2

6m

4.20

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4

6m

4.83

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5

6m

5.14

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8

6m

6.05

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0

6m

5.43

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1

6m

5.94

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2

6m

6.46

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4

6m

7.47

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5

6m

7.97

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8

6m

9.44

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0

6m

10.40

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3

6m

11.80

15,773

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5

6m

12.72

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0

6m

4.48

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1

6m

4.91

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2

6m

5.33

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4

6m

6.15

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5

6m

6.56

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8

6m

7.75

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0

6m

8.52

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0

6m

6.84

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1

6m

7.50

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2

6m

8.15

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4

6m

9.45

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5

6m

10.09

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8

6m

11.98

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0

6m

13.23

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3

6m

15.06

15,773

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

6m

16.25

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

6m

5.43

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1

6m

5.94

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2

6m

6.46

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4

6m

7.47

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5

6m

7.97

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8

6m

9.44

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0

6m

10.40

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3

6m

11.80

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5

6m

12.72

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0

6m

8.25

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1

6m

9.05

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2

6m

9.85

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4

6m

11.43

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5

6m

12.21

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8

6m

14.53

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0

6m

16.05

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3

6m

18.30

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5

6m

19.78

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8

6m

21.79

15,773

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0

6m

23.40

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8

6m

5.88

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0

6m

7.31

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1

6m

8.02

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2

6m

8.72

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4

6m

10.11

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5

6m

10.80

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8

6m

12.83

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0

6m

14.17

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3

6m

16.14

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5

6m

17.43

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8

6m

19.33

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0

6m

20.57

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1

6m

12.16

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2

6m

13.24

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4

6m

15.38

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5

6m

16.45

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8

6m

19.61

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0

6m

21.70

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3

6m

24.80

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5

6m

26.85

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8

6m

29.88

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0

6m

31.88

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2

6m

33.86

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4

6m

16.02

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5

6m

19.27

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8

6m

23.01

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0

6m

25.47

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3

6m

29.14

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5

6m

31.56

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8

6m

35.15

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0

6m

37.35

15,773

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2

6m

38.39

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1

6m

10.09

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2

6m

10.98

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4

6m

12.74

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5

6m

13.62

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8

6m

16.22

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0

6m

17.94

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3

6m

20.47

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5

6m

22.14

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8

6m

24.60

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0

6m

26.23

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2

6m

27.83

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4

6m

19.33

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5

6m

20.68

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8

6m

24.69

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0

6m

27.34

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3

6m

31.29

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5

6m

33.89

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8

6m

37.77

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0

6m

40.33

15,773

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2

6m

42.87

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1

6m

12.16

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2

6m

13.24

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4

6m

15.38

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5

6m

16.45

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8

6m

19.61

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0

6m

21.70

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3

6m

24.80

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5

6m

26.85

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8

6m

29.88

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0

6m

31.88

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2

6m

33.86

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5

6m

20.68

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8

6m

24.69

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0

6m

27.34

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3

6m

31.29

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5

6m

33.89

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8

6m

37.77

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0

6m

40.33

15,773

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2

6m

42.87

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5

6m

24.93

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8

6m

29.79

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0

6m

33.01

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3

6m

37.80

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5

6m

40.98

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8

6m

45.70

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0

6m

48.83

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2

6m

51.94

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5

6m

56.58

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8

6m

61.17

15,773

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0

6m

64.21

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8

6m

29.79

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0

6m

33.01

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3

6m

37.80

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5

6m

40.98

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8

6m

45.70

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0

6m

48.83

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2

6m

51.94

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5

6m

56.58

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8

6m

61.17

15,773

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0

6m

64.21

15,773

Lưu ý:

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép có thể biến động theo từng giờ. Để biết thông tin chính xác vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0911.244.288.

Đơn giá đã bao gồm phí VAT 10%.

Tổng Kho Thép Xây Dựng chúng tôi đảm bảo giao hàng tới tận chân công trình.

Chúng tôi cam kết đưa đến cho quý khách những sản phẩm chất lượng cao, đúng chủng loại mà quý khách yêu cầu. 

Bảng Báo Giá Thép V Đen, Mạ Kẽm Nhúng Nóng Năm 2023

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023. Trong lĩnh vực xây dựng, Tôn thép Sáng Chinh luôn nằm trong sự chọn lựa ưu tiên của mọi khách hàng. Chúng tôi cập nhật đúng giá bán và vận chuyển vật liệu an toàn nhanh chóng đến tận nơi

Thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng đang được ứng dụng thi công rất rộng rãi. Nhiều kích thước phù hợp cho từng hạng mục xây dựng. Chúng tôi có nhiều chiết khấu mua hàng rất hấp dẫn

Bạn đang xem: Bảng giá sắt v 2023

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các hãng thép V nổi tiếng hiện nay

Việc cấp phối thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng từ các thương hiệu lớn càng khẳng định sự chuyên nghiệp của công ty chúng tôi, như: Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,… Hầu hết điều được ứng dụng công nghệ dây chuyền tân tiến nhất tại Việt Nam. Vì vậy sản phẩm luôn có độ bền tuyệt đối. Bên cạnh thép hình V ra, Sáng Chinh Steel còn nhập thêm các loại vật liệu khác như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, thép hình ( i, c, u, h,… ), ống thép oval, tôn các loại, xà gồ, thép ống đúc,….

Từng sản phẩm điều mang các thông số kĩ thuật riêng biệt và đầy đủ chi tiết. Tạo ra Vật Liệu Xây Dựng có chất lượng tốt. Mẫu mã hợp với mọi công trình

Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép, các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Tags: Quy cách thép hình V và trọng lượng thép hình V các loại, Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023

Bảng báo giá thép hình V các loại sau đây sẽ là thông tin để quý khách tham khảo. Gía cả luôn biến động không ngừng, do đó việc cập nhật thường xuyên giúp quý khách tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Ở mỗi đơn vị khối lượng, chúng tôi đều báo giá nhanh và chi tiết chính xác nhất

Chúng tôi là nhà phân phối VLXD đến các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Vận chuyển và giao hàng miễn phí đến tận nơi, tận công trình

Nhận tư vấn miễn phí. Ngoài ra bạn cũng có thể đến ngay tại công tư để được tham vấn trực tiếp và chi tiết hơn

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)CmaxSimax Mn maxPmaxSmaxNimaxCrmaxCumaxA360.270.15-0.401.200.0400.050 0.20SS400 0852852386 Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30S235JR0.220.551.600.0500.050 GR.A0.210.502.5XC0.0350.035 GR.B0.210.350.800.0350.035

Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝTempoCYSMpaTSMpaEL%A36 ≥245400-55020SS400 ≥245400-51021Q235B ≥235370-50026S235JR ≥235360-51026GR.A20≥235400-52024GR.B0≥235400-52024

Tiêu chuẩn thép hình chữ V

Thép V80x6x6m có những tiêu chuẩn bao gồm: tên mác thép, xuất xứ – nguồn gốc, kích thước, quy cách,..

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.BTIÊU CHUẨNTCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131XUẤT XỨViệt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái LanQUY CÁCHDài : 6000 – 12000mm

Thép hình V đen, mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm là gì?

Chất lượng công trình và tuổi thọ của vật liệu là những gì mà nhà thầu xây dựng luôn hướng đến. Chính vì vậy, công tác chọn VLXD là công đoạn hết sức quan trọng. Thép hình V chịu được lực tốt, độ bền cao, chịu tải trọng lớn. Ngoài sử dụng chủ yếu trong mô hình ngành xây dựng. Thép hình V còn sử dụng được sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, công nghiệp điện, chế tạo máy, cầu cống, đường xá,..

SÁNG CHINH STEEL CAM KẾT :

– Doanh nghiệp phân phối Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép V ra thị trường luôn là hàng chính hãng loại 1 tiêu chuẩn JS 3302, JIS 3312, 3341, còn mới 100% chưa qua sử dụng. Và số lượng vật tư sẽ được kiểm kê kĩ càng trước khi vận chuyển giao hàng

– Cung ứng nguồn vật liệu trực tiếp, không thông qua bất cứ trung gian nào, chúng tôi điều động các xe chuyên tải thích hợp nhất, bốc xếp an toàn. Có đầy đủ giấy tờ từ nhà máy sản xuất

– 100% thép có nguồn gốc chính hãng, không là hàng cũ, không bong tróc, không trầy xước,..

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Chi tiết về thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được nung chảy trong bể mạ với nhiệt độ rất cao ,ngâm chúng khoảng 5 đến 10 phút để kẽm bám vào bề mặt một lượng vừa đủ.

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng

– Xử lý bề mặt sản phẩm

– Nhúng kẽm

– Vệ sinh lại bề mặt sản phẩm

Thép sau khi được xử lý sẽ được nhúng trong một lò mạ kẽm đang đun nóng chảy ở nhiệt độ rất cao từ 435-455 độ C. Lúc này kẽm sẽ phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim với nhiều lớp , lớp ngoài cùng có tỉ lệ kẽm 100%, lớp bên trong có tỉ lệ kẽm:thép là 75:25.

Bạn đang xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Sau quá trính mạ kẽm nhúng nóng là quá trình về sinh bề mặt để loại bỏ kẽm dư thừa trên bề mặt và đem chúng đi làm nguội bằng nước và khí lạnh.

Thông tin chi tiết về thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Chất liệu: DX51D +Z, SGCH, SGLCC, SGCD1, SGLCD1, CS TYPE A/B/C, FS TYPE A/B, vv..

Tỉ lệ kẽm: 40 – 140g/m2 đối với Thép lá cán nguội; 50 – 275g/m2 đối với Thép lá cán nóng.

Tiêu chuẩn: EN 10326 – 2004, EN 10327 – 2004, JIS G3302, JIS G3321, ASTM A653, A653M, ASTM A792/A792M, GB/T2518 – 2004, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN vv..

Kích thước: Độ dầy tấm: 0852852386 mm

Chiều rộng: 610 – 2500 mm

Chiều dài: Tới 12 m. Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, vv

Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm

T-BEND: ≤ 3T.

Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2) Z05 50 43 Z06 60 51 Z08 80 68 Z10 100 85 Z12 120 102 Z18 180 153 Z20 200 170 Z22 220 187 Z25 250 213 Z27 275 234

Ngoài ra chung tôi còn có những tiêu chuẩn khác

Ưu điểm của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng :

+ Không bị rĩ sét trong mội trường bình thường.

+ Gía thành rẽ, dễ sử dụng.

+ Độ bền cao hơn so với các loại thép thông thường

+ Khả năng chóng oxy hoá mạnh.

+ Dễ lắp đặt

+ Bề mặt nhản mịnh, sáng bóng.

Nhược điểm của thép tấm mạ kẽm :

+ Trong môi trường axit mạnh sẽ dễ bị ăn mòn, thường phải thay thế bằng thép không gĩ ( Inox ) .

+ Gía thành cao hơn so với các loại thép thông thường.

Tuổi thọ của lớp kẽm được mạ trên bề mặt của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng là 50 năm sử dụng ở điều kiện môi trường bình thường như nông thôn và từ 20 đến 25 năm trở lên trong môi trường tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn như khu công nghiệp, thành phố và ven biển.

Ứng dụng của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

• Sử dụng trong xây dựng nhà thép tiền chế, sản xuất thép ống, tôn cốt pha…

• Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng trong cơ khí dân dụng sử dụng làm pano cửa, vách ngăn, kệ thép, mặt bàn…

Mua thép tấm mạ kẽm nhúng nóng ở đâu tốt nhất

Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thái Hoàng Hưng đước biết đến là công ty chuyên cung cấp và phân phối thép nói chung và thép không gỉ nói riêng ,các sản phẩm tại Thái Hoàng Hưng luôn được đánh giá cao chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành hợp lý, hơn 10 năm kinh nghiệm làm nhà cung cấp Thái Hoàng Hưng luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng có uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới vì mục đích là mang đên cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất để tạo long tin cho khách hàng với Thái Hoàng Hưng.

Thái Hoàng Hưng cam kết sản phẩm

+ Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng do công ty chúng tôi cung cấp là mới 100%, không bị lỗi, cũ hay rỉ sét.

+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Công ty bao đổi trả , hoàn tiền đối với hàng bị lỗi hay không đủ tiêu chuẩn chất lương

+Báo giá đã bao gồm VAT

Qúy khách mua hàng tại Thái Hoàng Hưng sẽ được hưởng những ưu đãi sau:

+ Vận chuyển miễn phí trong nội ô thành phố

+ Có nhiều chính sách ưu đãi với khách hàng thân thiết, chiết khấu cao với những đơn hàng lớn.

+ Giam giá cho từng đơn hàng cụ thể

+ Thanh toán linh hoạt, thuận lợi cho khách hàng.

+ Đặc biêt, chúng tôi còn nhận cắt thép tấm mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng, theo nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau theo nhu cầu khách hàng với số lượng lớn.

Ngoài sản phẩm thép tấm mạ kẽm nhúng nóng công ty chúng tôi còn cung cấp các loại nguyên vật liệu sau:

– thép tấm s55c cắt theo quy cách

– thép ống đúc CT45

– hộp vuông inox 304 50×50

– láp inox 304 phi 30

– tấm gân chống trượt 304 dày 5mm

Tham Khảo: Tiêu chuẩn dung sai thép tấm

Quy trình mua hàng tại Thái Hoàng Hưng

1/ Khách hàng liên hệ đặt hàng tại công ty

-Hãy gọi 0852852386 MR Thái

2/ Nhân viên chúng tôi sẽ tiếp nhận thông tin, kiểm tra số lượng với kho và báo giá, chốt thời gian giao hàng cho khách.

3/ Lên hợp đồng, khách chuyển cọc 50% giá trị đơn hàng ( tiền mặt hoặc chuyển khoản )

4/ Chúng tôi sẽ giao hàng đúng yêu cầu và nhận 50% tiền còn lại.

PHONG CÁCH KINH DOANH

– Công ty luôn lấy sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu phát triển, luôn lắng nghe sự góp ý của quý khách, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác với quý khách để cùng nhau phát triển.

– Chúng tôi có đội ngũ nhân viên luôn nhiệt tình, trung thực báo đúng giá và nguồn gốc sản phẩm.

– Gía cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình.

– Luôn lắng nghe và luôn thấu hiểu làm hài lòng khách hàng.

Công ty Thái Hoàng Hưng chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách. Xin chúc quý khách và các đối tác sức khỏe, thịnh vượng, thành công.

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Địa chỉ : 68 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0852852386 – 0852852386

Hotline : 0852852386

Web : chúng tôi hiểu thêm: Tấm thép đục lỗ trang trí với những lợi ích, ứng dụng nổi bật

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Minh Ngọc trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!