Xu Hướng 2/2024 # Báo Giá Thép Tisco Tháng 11/2024 # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Báo Giá Thép Tisco Tháng 11/2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Báo giá thép Tisco tháng 11/2024 – Thép Thái Nguyên

Đã từ rất lâu thép Tisco trở thành vật liệu xây dựng gần gũi, phổ biến trên thị trường Việt Nam và nhận được niềm tin tưởng từ phía người tiêu dùng. Chính vì thế, việc báo giá thép Tisco với người tiêu dùng là điều cần thiết.

Bảng báo giá thép Tisco mới cập nhật hôm nay

Với mục tiêu chất lượng đi đầu hiện nay, thép Tisco chính là sự chọn lựa hoàn hảo cho các công trình xây dựng, doanh nghiệp cùng độ bền cao theo thời gian.

Bạn đã thực sự biết bảng báo giá sắt thép Tisco tháng 11 này trên thị trường hiện nay như thế nào chưa? Thực tế cho thấy, tùy vào từng loại thép và khối lượng sử dụng mà thép Tisco có mức giá cụ thể khác nhau, chi tiết như sau:

Báo giá thép Tisco chi tiết tháng 11/2024

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM (KG/CÂY)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)MÁC THÉP Thép Ø 6 16.600 CB240 Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240 Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Bảng báo giá thép Tisco ở trên có thể sẽ thay đổi phụ thuộc vào tình hình biến động thị trường. Để cập nhật liên tục để cân đối tài chính và hưởng mức ưu đãi hấp dẫn nhất, hãy chú ý đến bài viết tiếp theo hoặc liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.

Lưu ý:

Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tới công trình.

Bảng báo giá thay đổi thường xuyên, dựa vào thay đổi thị trường và cơ sở cung cấp.

Báo giá sắt thép Việt Úc

Báo giá sắt thép Hòa Phát

Báo giá sắt thép Việt Mỹ

Báo giá sắt thép Pomina

Báo giá sắt thép Miền Nam

Báo giá sắt thép Tung Ho

Báo giá sắt thép Việt Nhật

Báo giá sắt thép Việt Ý

Báo giá sắt thép Việt Đức

Báo giá sắt thép Shengli

Tìm hiểu về thép Tisco

Thép Tisco còn có tên gọi khác là thép Thái Nguyên và được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Điển hình công trình lớn, đồ sộ không thể bỏ qua như nhà ga T2 sân bay quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, Trung tâm hội nghị quốc gia, Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, tòa nhà Quốc Hội,… đều hiện diện bởi thép tisco.

Ngoài ra, sản phẩm không chỉ dừng lại được ưa chuộng trên thị trường Việt Nam mà con lan rộng phát triển ra các thị trường nước ngoài như Canada, Lào, Indonesia, Campuchia,…

1. Công ty sản xuất sắt thép Tisco Lịch sử hình thành và phát triển

Thép Tisco được sản xuất bởi công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên được thành lập năm 1959. Đây được xem là công ty đầu tiên tại khu công nghiệp Việt Nam có dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín từ việc khai thác quặng sắt đến luyện gang, luyện thép và cán thép.

Năm 1963, công ty cho ra đời mẻ gang đầu tiên, đánh dấu mốc son quan trọng buổi đầu công cuộc xây dựng và phát triển trong ngành luyện kim tại Việt Nam.

Logo

Logo thép tisco

Với mục tiêu thực hiện chiến lược cạnh tranh, khẳng định thế mạnh thương hiệu sản phẩm. Công ty cổ phần Gang Thái Nguyên đã đầu tư lắp đặt máy phay rãnh và nâng tầm logo lên giá trị trên 1 tỷ đồng.

2. Đánh giá chất lượng sản phẩm thép Tisco Ưu điểm

– Sử dụng nguyên liệu đạt chuẩn chất lượng: Sản xuất trực tiếp từ nguyên liệu đúng tiêu chuẩn quốc tế. Toàn bộ khâu kiểm tra nguyên liệu nghiêm ngặt, kết hợp công nghệ cán thép hiện đại, nhằm mang lại sản phẩm có độ bền cao, chịu lực tốt,…

– Hệ thống sản xuất khép kín hiện đại: Vận dụng thiết bị cùng máy móc hiện đại theo phương pháp tiên tiến, hứa hẹn cung ứng sản phẩm thép tisco chất lượng và năng suất cao.

– Giá cả phải chăng: Được phân phối khắp cả nước với mức giá ổn định, đồng thời đáp ứng nhu cầu khách hàng.

– Thương hiệu nổi tiếng: Hiện tại, thép Tisco không chỉ ưa chuộng trong nước mà còn cả nước ngoài, xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á,…

Công nghệ sản xuất thép Tisco

Công ty cổ phần Gang Thái Nguyên ứng dụng công nghệ sản xuất thép hiện đại được chuyển giao từ các chuyên gia hàng đầu thế giới “Danieli Italy. Hơn nữa, với năng lực quản lý đa dạng dự án ưu việt cùng kỹ năng kiểm soát đã khiến cho sản phẩm vươn tầm khu vực về công nghệ.

Hiện tại, thép Tisco đang phấn đấu tích cực nghiên cứu và đầu tư để hoàn thiện mọi hệ thống cũng như mức báo giá sắt thép Tisco, giúp khách hàng cân đối ngân sách sao cho phù hợp nhu cầu nhất.

Những thành tích đạt được

Cùng với thương hiệu TISCO đã giúp công ty giành nhiều giải thưởng như: hàng Việt Nam chất lượng cao, Ngôi sao Quốc Tế quản lý chất lượng ISLQ, Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, Thương hiệu nổi tiếng ASEAN và nhiều giải thưởng giá trị khác nữa.

Công trình thi công tiêu biểu

Thép Tisco trở nên nổi tiếng trong và nước ngoài, được nhiều người tiêu dùng tin tưởng. Do vậy, được ứng dụng hầu hết tại các công trình trọng điểm quốc gia bao gồm: thủy điện Hòa Bình, Sơn La, đường dây tải điện 500 KV Bắc Nam, sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, cầu thăng long, chương dương,… và nhiều công trình khác.

Công trình thép tisco

3. Thông số kỹ thuật thép Tisco

Hầu hết các sản phẩm của thép Tiso dựa trên tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng, trong đó sản phẩm phải đạt đúng tiêu chuẩn sau:

* TCVN 1651-1:2008. * TCVN 1651-2:2008. * JIS G3112:2010. * A615/A615M-04b. * BS 4449 : 1997. * TCVN 6285 : 1997. * TCVN 1656 – 93. * TCVN 1654 – 75. * TCVN 1655 – 75.

3. Làm thế nào để phân biệt thép Tisco giả và thật hiện nay

Trên thị trường xuất hiện nhiều cửa hàng thép Tisco với mức báo giá sắt thép xây dựng khác nhau. Vì thế, để chọn lựa đơn vị uy tín cung cấp sản phẩm chất lượng lại là bài toán khó đối với người tiêu dùng.

a. Thép cuộn Tisco

Đa số với sản phẩm thép tisco cuộn, bạn nên quan sát thật kỹ một vài đặc điểm cơ bản, để phân biết được sản phẩm thật giả. Từ đó, tránh xa việc mua phải hàng kém chất lượng, làm ảnh hưởng trực tiếp đến công trình của bạn.

– Trên cuộn thép:

Sản phẩm thật: Các loại thép Tisco thật thì trên mỗi cuộn thép xuất hiện có treo etiket của đơn vị sản xuất ra sản phẩm. Tại đó, có ghi đầy đủ cũng như tên nhà sản xuất là gì, tiêu chuẩn áp dụng, kích cỡ, lô sản xuất,…

Sản phẩm giả: Đối với thép tisco giả thì phía trên thân sản phẩm không có các đặc điểm như đã đề cập trên, hoặc nếu như có thì ghi thiếu hay không đủ thông tin.

– Bề mặt sản phẩm:

Sản phẩm giả: trên thân sần sùi, không ghi rõ nhãn mác cũng như nhãn hiệu thép tisco ở đó.

– Yếu tố kỹ thuật:

Sản phẩm thật: luôn bảo đảm theo đúng các tiêu chuẩn TCVN như đã nhắc đến ở phần tiêu chuẩn thép Tisco ở trên.

Sản phẩm giả: Được sản xuất ra không đạt đúng với tiêu chuẩn trên.

b. Thanh thép Tisco

Tương tự như dòng sản phẩm cuộn thép tisco, thanh thép thật phải đảm bảo ở trên thân có ghi đủ tên nhà sản xuất, cỡ, số lô, ngày sản xuất,…

Sản phẩm thép tisco thật trên thanh thép ghi rõ nhãn hiệu tisco hiện rõ nổi ở thanh, còn bề mặt căng bóng, thẳng và không bị cong vênh,…

Đối với sản phẩm thép tisco giả, hoàn toàn không có bất cứ dấu hiệu trên, thì được làm giả và kém chất lượng.

c. Phân biệt qua vị trí thương hiệu trên sản phẩm thép Tisco

Vị trí thương hiệu cũng là một trong những tiêu chí ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng, chứng minh cho sản phẩm đó là thật hay hàng giả. Vì thế, căn cứ vào thương hiệu chắc chắn là yếu tố cực kỳ chính xác đối với người tiêu dùng trong quá trình chọn lựa sản phẩm.

– Với sản phẩm thép thanh vằn thì thương hiệu được in nổi trên thanh thép theo đúng thứ tự như sau: logo tisco, kí hiệu đường kính , mắt thép,…

– Với sản phẩm thép thanh vằn giả thì đặt các yếu tố này một cách lộn xộn, không có nhãn mác,…

Thép Tisco chính hãng

Địa chỉ cung cấp sắt thép Tisco chính hãng

Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại sắt thép vật liệu xây dựng chính hãng bao gồm: thép Miền Nam, thép Tisco, thép Shengli, Thép việt Đức, thép Việt Mỹ, thép Việt Úc, thép Hòa Phát,…

Toàn bộ thông tin trên đề cập đến kiến thức về thép Tisco và bảng báo giá thép tisco chính xác nhất được cập nhật liên tục mới nhất hiện nay. Mong rằng, với những điều bổ ích này sẽ giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về từng loại thép ưu việt cũng như mức giá trên thị trường. Nếu còn điều gì chưa hiểu, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Địa chỉ:

SĐT: 0852852386

Báo Giá Thép Hình Tháng 1/2024

Báo giá thép hình tháng 1/2024

Kho tổng báo giá thép hình tháng 11/2024

Giá sắt thép hình mới nhất tháng 11/2024 được cập nhật liên tục tại hệ thống phân phối báo giá thép hàng đầu. cam kết báo giá thép hình mới nhất, rẻ nhất đa chủng loại bao gồm : thép hình U, thép hình I, thép hình H, thép hình V, thép tấm … ngoài ra còn có thép xây dựng, thép ống, thép hộp, tơn lợp mái và rất rất nhiều vật liệu xây dựng công trình khác.

Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Bạn đang xem: Báo giá thép hình

Kho thép hình H U I V tấm ống hộp các loại

Báo giá thép hình chữ i tháng 11/2024, giá sắt i

Báo giá thép hình chữ i với đá chủng loại cung cấp mà chủ yếu là thép hình I Posco, Malaysia, Trung Quốc ….. với kích cỡ như i100, i120, i 150, i 200, i250, i 300, i 350, i 450, i 400, i500, i 600, i 700, i 800 …. Đại lý thép i giá rẻ cam kết giá tốt nhất thị trường, có xe cẩu hàng, giao hàng tận nơi.

Báo giá thép iĐVTGiá cây 6mGiá cây 12m Thép hình i 100Cây635.000 Thép hình i 120Cây825.000 Thép hình i 150x75Cây1.646.4003.292.800 Thép hình i 200x100Cây2.210.9404.421.880 Thép hình i 250x125Cây3.072.4806.144.960 Thép hình i 300x150Cây3.809.4607.618.920 Thép hình i 350x175Cây5.148.48010.296.960 Thép hình i 400x200Cây6.850.80013.701.600 Thép hình i 450x200Cây7.888.80015.777.600 Thép hình i 488x300Cây14.822.40029.644.800 Thép hình i 500x200Cây10.375.68020.751.360 Thép hình i 600x200Cây12.274.80024.549.600 Thép hình i 700x300Cây21.423.00042.846.000 Thép hình i 800x300Cây29.484.00058.968.000 Thép hình i 900x300Cây34.117.20068.234.400 Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Báo giá thép hình chữ H tháng 11/2024, giá sắt H

Thép chữ H

Nếu như thép hình chữ i có quy cách hình dáng gần giống như thép hình chữ H, thì quý khách cần nắm rõ thông tin. Thép hình chữ i có 2 cạnh ngắn dài khác nhau, còn thép chữ H là có các cạnh có độ dài bằng nhau. Ví dụ như thép i 200 tức là 200 x 100 , còn thép H 200 là 200 x 200 . Về đơn giá thì giá thép hình chữ i và giá thép hình H cũng ngang ngang nhau ở mọi thời điểm. Xem bảng giá thép hình H mà chúng tôi tổng hợp bên dưới, lưu ý có thể được giảm giá khi lấy số lượng nhiều.

Thép hình chữ HĐVTBarem kg/mĐơn giá vnđ/kg Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8Cây17.219.300 Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9Cây23.819.300 Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9Cây21.719.300 Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10Cây31.519.300 Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11Cây40.419.300 Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9Cây30.619.300 Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12Cây49.919.300 Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11Cây44.119.300 Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14Cây72.419.300 Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12Cây56.819.300 Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15Cây9419.300 Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14Cây79.719.300 Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19Cây13719.300 Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16Cây10719.300 Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21Cây17219.300 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18Cây12419.300 Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Báo giá thép hình chữ U tháng 11/2024, giá sắt U

Các loại thép hình chữ UĐVTKg /câyĐơn giá câySản xuất Thép hình U 50 x 25 x 3Cây14259.000Vinaone Thép hình U 50 x 25 x 5Cây24444.000Vinaone Thép hình U 65 x 32 x 3Cây17314.500Vinaone Thép hình U 65 x 32 x 4Cây20370.000Vinaone Thép hình U 65Cây17314.500An Khánh Thép hình U 80 x 38Cây22407.000Vinaone Thép hình U 80 ( mỏng )Cây23425.500An Khánh Thép hình U 80 ( dày )Cây32592.000An Khánh Thép hình U 80 x 37 x 3 x 3Cây1322.442.000Á Châu Thép hình U 80 x 37 x 4.5 x 4.5Cây1803.330.000Á Châu Thép hình U 80 x 38 x 3Cây21.6399.600Trung Quốc Thép hình U 80 x 40 x 4.2Cây30.6566.100Trung Quốc Thép hình U 80 x 43 x 5Cây36666.000Trung Quốc Thép hình U 80 x 45 x 6Cây42777.000Trung Quốc Thép hình U 100 x 42 x 3.5Cây34629.000Đại Việt Thép hình U 100 x 45 x 4Cây40740.000Đại Việt Thép hình U 100 x 46 x 4.5Cây45832.500Đại Việt Thép hình U 100 x 47Cây32592.000Vinaone Thép hình U 100 ( mỏng )Cây32592.000An Khánh Thép hình U 100 x 40 x 3.5 x 3.5Cây1923.552.000Á Châu Thép hình U 100 x 40 x 4.5 x 4.5Cây2464.551.000Á Châu Thép hình U 100 x 42 x 3.3Cây31.02573.870Trung Quốc Thép hình U 100 x 45 x 3.8Cây43.02795.870Trung Quốc Thép hình U 100 x 46 x 4.5Cây45832.500Trung Quốc Thép hình U 100 x 50 x 5 x 5Cây2704.995.000Á Châu Thép hình U 100 x 50 x 5Cây56.161.038.960Trung Quốc Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7Cây56.161.038.960NB, HD, TL Thép hình U 120 x 48Cây42777.000Vinaone Thép hình U 120 x 52 x 4.8Cây54999.000Vinaone Thép hình U 120 ( mỏng )Cây42777.000An Khánh Thép hình U 120 ( dày )Cây551.017.500An Khánh Thép hình U 120 x 48 x 4Cây41.52768.120Trung Quốc Thép hình U 120 x 50 x 3.6 x 4.5Cây2464.551.000Á Châu Thép hình U 120 x 50 x 5Cây55.81.032.300Trung Quốc Thép hình U 120 x 50 x 5.5 x 6Cây3065.661.000Á Châu Thép hình U 120 x 52 x 5.5Cây601.110.000Trung Quốc Thép hình U 125 x 65 x 6Cây80.41.487.400Trung Quốc Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8Cây80.41.487.400NB-HD-TL Thép hình U 140 x 56 x 4.8Cây641.184.000Vinaone Thép hình U 140 ( mỏng )Cây53980.500An Khánh Thép hình U 140 ( dày )Cây651.202.500An Khánh Thép hình U 140 x 52 x 4Cây54999.000Trung Quốc Thép hình U 140 x 58 x 6Cây74.581.379.730Trung Quốc Thép hình U 150 x 75 x 6.5Cây111.62.064.600Trung Quốc Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10Cây111.62.064.600NB-HD-TL Thép hình U 160 x 54 x 5Cây751.387.500Trung Quốc Thép hình U 160 x 64 x 5Cây85.21.576.200Trung Quốc Thép hình U 160 ( mỏng )Cây731.350.500An Khánh Thép hình U 160 ( dày )Cây831.535.500An Khánh Thép hình U 180 x 64 x 5.3Cây901.665.000Trung Quốc Thép hình U 180 x 68 x 7Cây111.62.064.600Trung Quốc Thép hình U 200 x 69 x 5.2Cây1021.887.000Trung Quốc Thép hình U 200 x 76 x 5.2Cây110.42.042.400Trung Quốc Thép hình U 200 x 75 x 8.5Cây1412.608.500Trung Quốc Thép hình U 200 x 75 x 9Cây154.82.863.800Trung Quốc Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11Cây147.62.730.600NB-HD-TL Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13Cây181.83.363.300NB-HD-TL Thép hình U 250 x 75 x 6Cây136.82.530.800Trung Quốc Thép hình U 250 x 78 x 7Cây143.42.652.900Trung Quốc Thép hình U 250 x 78 x 7.5Cây164.463.042.510Trung Quốc Thép hình U 250 x 80 x 9Cây188.043.478.740Trung Quốc Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13Cây207.63.840.600NB-HD-TL Thép hình U 300 x 85 x 7Cây1863.441.000Trung Quốc Thép hình U 300 x 85 x 7.5Cây206.763.825.060Trung Quốc Thép hình U 300 x 87 x 9Cây235.024.347.870Trung Quốc Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13Cây228.64.22.9100NB-HD-TL Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Báo giá thép hình V tháng 11/2024, giá sắt V

Quy cách thép hình VĐVTGiá thép V đenGiá thép V mạ kẽm Thép hình V 25 x 25 x 2.0 lyCây 6m63.00073.500 Thép hình V 25 x 25 x 2.5 lyCây 6m75.00087.500 Thép hình V 25 x 25 x 3.0 lyCây 6m83.25097.125 Thép hình V 30 x 30 x 2.5 lyCây 6m93.000108.500 Thép hình V 30 x 30 x 3.0 lyCây 6m104.700122.150 Thép hình V 30 x 30 x 3.5 lyCây 6m127.500148.750 Thép hình V 40 x 40 x 2.5 lyCây 6m129.000146.200 Thép hình V 40 x 40 x 3.0 lyCây 6m152.550172.890 Thép hình V 40 x 40 x 3.5 lyCây 6m172.500195.500 Thép hình V 40 x 40 x 4.0 lyCây 6m195.750221.850 Thép hình V 50 x 50 x 2.5 lyCây 6m187.500212.500 Thép hình V 50 x 50 x 3.0 lyCây 6m202.500229.500 Thép hình V 50 x 50 x 3.5 lyCây 6m232.500263.500 Thép hình V 50 x 50 x 4.0 lyCây 6m263.400298.520 Thép hình V 50 x 50 x 4.5 lyCây 6m285.000323.000 Thép hình V 50 x 50 x 5.0 lyCây 6m330.000374.000 Thép hình V 63 x 63 x 4.0 lyCây 6m360.000408.000 Thép hình V 63 x 63 x 5.0 lyCây 6m416.700472.260 Thép hình V 63 x 63 x 6.0 lyCây 6m487.500552.500 Thép hình V 70 x 70 x 5.0 lyCây 6m450.000510.000 Thép hình V 70 x 70 x 5.5 lyCây 6m480.000544.000 Thép hình V 70 x 70 x 6.0 lyCây 6m548.850622.030 Thép hình V 70 x 70 x 7.0 lyCây 6m630.000714.000 Thép hình V 75 x 75 x 5.0 lyCây 6m472.500535.500 Thép hình V 75 x 75 x 5.5 lyCây 6m562.500637.500 Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m787.500892.500 Thép hình V 75 x 75 x 6.0 lyCây 6m590.400669.120 Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m793.950899.810 Thép hình V 80 x 80 x 6.0 lyCây 6m660.600748.680 Thép hình V 80 x 80 x 7.0 lyCây 6m705.000799.000 Thép hình V 80 x 80 x 8.0 lyCây 6m866.700982.260 Thép hình V 80 x 80 x 10 lyCây 6m1.071.0001.213.800 Thép hình V 90 x 90 x 7.0 lyCây 6m864.900980.220 Thép hình V 90 x 90 x 8.0 lyCây 6m981.0001.111.800 Thép hình V 90 x 90 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400 Thép hình V 90 x 90 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000 Thép hình V 100 x 100 x 7.0 lyCây 6m1.005.0001.139.000 Thép hình V 100 x 100 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400 Thép hình V 100 x 100 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000 Thép hình V 100 x 100 x 12 lyCây 6m1.602.0001.815.600 Thép hình V 120 x 120 x 8.0 lyCây 6m1.323.0001.499.400 Thép hình V 120 x 120 x 10 lyCây 6m1.638.0001.856.400 Thép hình V 120 x 120 x 12 lyCây 6m1.944.0002.203.200 Thép hình V 125 x 125 x 8.0 lyCây 6m1.377.0001.560.600 Thép hình V 125 x 125 x 10 lyCây 6m1.710.0001.938.000 Thép hình V 125 x 125 x 12 lyCây 6m2.034.0002.305.200 Thép hình V 150 x 150 x 10 lyCây 6m2.070.0002.346.000 Thép hình V 150 x 150 x 12 lyCây 6m2.457.0002.784.600 Thép hình V 150 x 150 x 15 lyCây 6m3.042.0003.447.600 Thép hình V 180 x 180 x 15 lyCây 6m3.681.0004.171.800 Thép hình V 180 x 180 x 18 lyCây 6m4.374.0004.957.200 Thép hình V 200 x 200 x 16 lyCây 6m4.365.0004.947.000 Thép hình V 200 x 200 x 20 lyCây 6m5.391.0006.109.800 Thép hình V 200 x 200 x 24 lyCây 6m6.399.0007.252.200 Thép hình V 250 x 250 x 28 lyCây 6m9.360.00010.608.000 Thép hình V 250 x 250 x 35 lyCây 6m11.520.00013.056.000 Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Báo giá xà gồ thép : xà gồ C, xà gồ Z tháng 11/2024

Giá xà gồDày 1.5 lyDày 1.8 lyDày 2 lyDày 2,4 ly Xà gồ C 80 x 4029.50035.00038.50045.000 Xà gồ C 100 x 5037.00043.50048.00063.000 Xà gồ C 125 x 5041.00048.50053.50069.000 Xà gồ C 150 x 5046.50055.00061.00078.000 Xà gồ C 150 x 6556.00066.50073.50089.000 Xà gồ C 180 x 5051.50062.00068.50089.000 Xà gồ C 180 x 6560.50072.50080.00096.500 Xà gồ C 200 x 5056.00066.50073.50093.000 Xà gồ C 200 x 6564.50077.00085.000103.000 Xà gồ C 250 x 5073.00082.00090.000109.000 Xà gồ C 250 x 6580.00085.00098.000117.000 Xà gồ C 300 x 6581.00089.00099.00230.00 Xà gồ Z 125 x 52 x 5846.50055.00061.00078.000 Xà gồ Z 125 x 55 x 5546.50055.00061.00078.000 Xà gồ Z 150 x 52 x 5851.50062.00068.50089.000 Xà gồ Z 150 x 55 x 5551.50062.00068.50089.000 Xà gồ Z 150 x 65 x 6556.00066.50073.50093.000 Xà gồ Z 180 x 62 x 6856.00066.50073.50093.000 Xà gồ Z 180 x 65 x 6560.50072.50080.00096.500 Xà gồ Z 180 x 72 x 7860.50072.50080.00096.500 Xà gồ Z 180 x 75 x 7564.50077.00085.000103.000 Xà gồ Z 200 x 62 x 6864.50077.00085.000103.000 Xà gồ Z 200 x 65 x 6564.50077.00085.000103.000 Xà gồ Z 200 x 72 x 7864.50077.00085.000103.000 Xà gồ Z 200 x 75 x 7590.000109.000 Xà gồ Z 250 x 60 x 6576.00085.00089.000108.000 Xà gồ Z 250 x 62 x 6890.000109.000 Xà gồ Z 300 x 60 x 6582.00098.00099.000124.000 Xà gồ Z 400 x 150 x 15098.000117.000 Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Báo giá thép tấm : thép tấm trơn, thép tấm nhám tháng 11/2024

Tìm hiểu thêm: Quy cách và trọng lượng Thép hình H300

Thép tấm trơn đơn giản là thép tấm có bề mặt nhẵn. Còn thép tấm nhám có rất nhiều tên gọi khác như thép tấm gân, thép tấm chống trượt. Về đơn giá thì thép tấm trơn có đơn giá thấp hơn thép tấm gân chống trượt. Và thép tấm cũng có thể được xếp vào mục thép hình.

Thép tấm trơnBaremThép tấm SS400Thép tấm A36, Q345B, A572 1.500 x 6.000 x 3211.9523.50023.700 1.500 x 6.000 x 4282.623.50023.700 1.500 x 6.000 x 5353.2523.50023.700 1.500 x 6.000 x 6423.923.50023.700 1.500 x 6.000 x 8565.223.50023.700 2.000 x 12.000 x 81507.223.50023.700 1.500 x . 6.000 x 10706.523.50023.700 2.000 x 12.000 x 10188423.50023.700 1.500 x 6.000 x 12847.823.50023.700 2.000 x 12.000 x 122260.823.50023.700 1.500 x 6.000 x 14989.123.50023.700 2.000 x 12.000 x 142637.623.50023.700 1.500 x 6.000 x 161130.423.50023.700 2.000 x 12.000 x 163391.223.50023.700 2.000 x 12.000 x 20376823.50023.700 2.000 x 12.000 x 25471023.50023.700 2.000 x 12.000 x 30565223.50023.700 Thép tấm gânĐộ dày Barem Đơn giá vnđ/kg 3 x 1,250 x 6,0003ly199.123.800 3 x 1,500 x 6,0003ly23923.800 4 x 1,250 x 6,0004ly25823.800 4 x 1,500 x 6,0004ly30923.800 5 x 1,250 x 6,0005ly316.923.800 5 x 1,500 x 6,0005ly380.323.800 6 x 1,250 x 6,0006ly375.823.800 6 x 1,500 x 6,0006ly450.923.800 8 x 1,250 x 6,0008ly493.523.800 8 x 1,500 x 6,0008ly529.223.800 10 x 1,500 x 6,00010ly733.523.800 Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG ĐÔNG DƯƠNG SG – Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép tháng 11/2024 trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Lưu ý :

Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.

Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).

Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.

Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận

Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.

Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tháng 11/2024

Bảng báo giá cát đá xây dựng tháng 11/2024

Bảng báo giá thép hộp đen và hộp kẽm tháng 11/2024

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm tháng 11/2024 từ đại lý

chúng tôi chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm.

chúng tôi tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

chúng tôi – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

chúng tôi

Tham Khảo: Bán thép hình tại hải phòng

Báo Giá Thép Vuông Đặc Tháng 11/2024, Barem Và Các Tính Trọng Lượng Thép Vuông Đặc

Báo giá thép vuông đặc tháng 11/2024, barem và các tính trọng lượng thép vuông đặc

Thép vuông đặc

Báo giá thép vuông đặc 10 x 10, 12 x 12, 14 x 14, 13 x 13, 15 x 15, 17 x 17, 18 x 18, 19 x 19, 20 x 20, 22 x 22, 24 x 24, 25 x 25, 28 x 28, 30 x 30, 32 x 32, 34 x 34, 35 x 35, 38 x 38, 40 x 40, 42 x 42, 45 x 45, 48 x 48, 50 x 50, 55 x 55, 60 x 60, 65 x 65, 70 x 70, 75 x 75, 80 x 80, 85 x x85, 90 x 90, 100 x 100, 110 x 110, 120 x 120, 140 x 140, 160 x 160, 170 x 170, 180 x 180, 200 x 200 … bao gồm báo giá thép vuông đặc đen và thép vuông đặc mạ kẽm

Thép vuông đặc là gì

Thép vuông đặc: là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

Bạn đang xem: Thép vuông đặc

Thép vuông đặc nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Các loại thép vuông đặc:

Xây dựng kĩ thuật

Xây dựng dân dụng

Giao thông vân tải

Cơ sở hạ tầng khai mỏ

Ứng dụng thép vuông đặc :

Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…

Quy cách:Thép vuông đặc

Kích thước: từ vuông 10 đến vuông 500mm

Chiều dài: 6m, 9m, 12m, trong đó thì 6m là chiều dài thông dụng nhất. Hệ thống chúng tôi nhận gia công thép vuông đặc ngắn dài khác nhau ( có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng )

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc

Việc tính trọng lượng chính xác cũng như tiêu chuẩn thép vuộng đặc là điều càn thiết để khách hàng có thể nắm thông tin và lên dự toán. Ngoài ra, việc tính trọng lượng khối lượng thép giúp đảm bảo quá trình vận chuyển thép đúng quy định của luật giao thông đường bộ, giao thông đường thủy và các loại vận tải khác đúng quy định.

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc cũng như thép dẹp như sau : Rộng ( mm ) x Cao ( mm ) x Dài ( m ) x 7.85 x 0.001 = Khối lượng

Ví dụ thép vuông đặc 14 x 14 x 6m = 14 mm x 14 mm x 6m x 7.85 x 0.001 = 9.2316 kg/cây6m

Bảng barem thép vuông đặc

Tên sản phẩm Barem kg/m Tên sản phẩm Barem kg/m Thép vuông đặc 10 x 10 0.79 Thép vuông đặc 45 x 45 15.9 Thép vuông đặc 12 x 12 1.13 Thép vuông đặc 48 x 48 18.09 Thép vuông đặc 13 x 13 1.33 Thép vuông đặc 50 x 50 19.63 Thép vuông đặc 14 x 14 1.54 Thép vuông đặc 55 x 55 23.75 Thép vuông đặc 15 x 15 1.77 Thép vuông đặc 60 x 60 28.26 Thép vuông đặc 16 x 16 2.01 Thép vuông đặc 65 x 65 33.17 Thép vuông đặc 17 x 17 2.27 Thép vuông đặc 70 x 70 38.47 Thép vuông đặc 18 x 18 2.54 Thép vuông đặc 75 x 75 44.16 Thép vuông đặc 19 x 19 2.83 Thép vuông đặc 80 x 80 50.24 Thép vuông đặc 20 x 20 3.14 Thép vuông đặc 85 x 85 56.72 Thép vuông đặc 22 x 22 3.8 Thép vuông đặc 90 x 90 63.59 Thép vuông đặc 24 x 24 4.52 Thép vuông đặc 95 x 95 70.85 Thép vuông đặc 10 x 22 4.91 Thép vuông đặc 100 x 100 78.5 Thép vuông đặc 25 x 25 5.31 Thép vuông đặc 110 x 110 94.99 Thép vuông đặc 28 x 28 6.15 Thép vuông đặc 120 x 120 113.04 Thép vuông đặc 30 x 30 7.07 Thép vuông đặc 130 x 130 132.67 Thép vuông đặc 32 x 32 8.04 Thép vuông đặc 140 x 140 153.86 Thép vuông đặc 34 x 34 9.07 Thép vuông đặc 150 x 150 176.63 Thép vuông đặc 35 x 35 9.62 Thép vuông đặc 160 x 160 200.96 Thép vuông đặc 36 x 36 10.2 Thép vuông đặc 170 x 170 226.87 Thép vuông đặc 38 x 38 11.3 Thép vuông đặc 180 x 180 254.34 Thép vuông đặc 40 x 40 12.6 Thép vuông đặc 190 x 190 283.39 Thép vuông đặc 42 x 42 13.9 Thép vuông đặc 200 x 200 314

Bảng báo giá thép vuông đặc

Về đơn giá, đại lý thép vuông đặc chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, báo giá thép vuông đặc rẻ nhất thị trường, có xe giao hàng tận nơi, đầy đủ kích cỡ cho khách hàng lựa chọn.

Tham Khảo: Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Các sản phẩm chúng tôi đầy đủ 2 loại là thép vuông đặc đen và thép vuông đặc mạ kẽm.

Bảng giá thép vuông đặc mới nhất được cập nhật liên tục tạo điều kiện cho các nhà thầu và đơn vị dự toán khối lượng thép và chi phi công trình. Là đại lý thép hình lớn nhất cả nước, hệ thống chúng tôi luôn cập nhật giá thép mới nhất, tuy nhiên bảng báo giá thép vuông đặc hôm nay ngay tại thời điểm xem bài có thể đã không còn phù hợp với công trình của quý khách hàng nữa. Nên vui lòng liên hệ khi có nhu cầu đặt mua

Tên sản phẩm Trọng lượng cây 6m Giá thép vuông đặc đen Giá thép vuông đặc mạ kẽm Thép vuông đặc 10 x 10 4.74 94,800 118,500 Thép vuông đặc 12 x 12 6.78 135,600 169,500 Thép vuông đặc 13 x 13 7.98 159,600 199,500 Thép vuông đặc 14 x 14 9.24 184,800 231,000 Thép vuông đặc 15 x 15 10.62 212,400 265,500 Thép vuông đặc 16 x 16 12.06 241,200 301,500 Thép vuông đặc 17 x 17 13.62 272,400 340,500 Thép vuông đặc 18 x 18 15.24 304,800 381,000 Thép vuông đặc 19 x 19 16.98 339,600 424,500 Thép vuông đặc 20 x 20 18.84 376,800 471,000 Thép vuông đặc 22 x 22 22.8 456,000 570,000 Thép vuông đặc 24 x 24 27.12 542,400 678,000 Thép vuông đặc 10 x 22 29.46 589,200 736,500 Thép vuông đặc 25 x 25 31.86 637,200 796,500 Thép vuông đặc 28 x 28 36.9 738,000 922,500 Thép vuông đặc 30 x 30 42.42 848,400 1,060,500 Thép vuông đặc 32 x 32 48.24 964,800 1,206,000 Thép vuông đặc 34 x 34 54.42 1,088,400 1,360,500 Thép vuông đặc 35 x 35 57.72 1,154,400 1,443,000 Thép vuông đặc 36 x 36 61.02 1,220,400 1,525,500 Thép vuông đặc 38 x 38 68.04 1,360,800 1,701,000 Thép vuông đặc 40 x 40 75.36 1,507,200 1,884,000 Thép vuông đặc 42 x 42 83.1 1,662,000 2,077,500 Thép vuông đặc 45 x 45 95.4 1,908,000 2,385,000 Thép vuông đặc 48 x 48 108.54 2,170,800 2,713,500 Thép vuông đặc 50 x 50 117.78 2,355,600 2,944,500 Thép vuông đặc 55 x 55 142.5 2,850,000 3,562,500 Thép vuông đặc 60 x 60 169.56 3,391,200 4,239,000 Thép vuông đặc 65 x 65 199.02 3,980,400 4,975,500 Thép vuông đặc 70 x 70 230.82 4,616,400 5,770,500 Thép vuông đặc 75 x 75 264.96 5,299,200 6,624,000 Thép vuông đặc 80 x 80 301.44 6,028,800 7,536,000 Thép vuông đặc 85 x 85 340.32 6,806,400 8,508,000 Thép vuông đặc 90 x 90 381.54 7,630,800 9,538,500 Thép vuông đặc 95 x 95 425.1 8,502,000 10,627,500 Thép vuông đặc 100 x 100 471 9,420,000 11,775,000 Thép vuông đặc 110 x 110 569.94 11,398,800 14,248,500 Thép vuông đặc 120 x 120 678.24 13,564,800 16,956,000 Thép vuông đặc 130 x 130 796.02 15,920,400 19,900,500 Thép vuông đặc 140 x 140 923.16 18,463,200 23,079,000 Thép vuông đặc 150 x 150 1059.78 21,195,600 26,494,500 Thép vuông đặc 160 x 160 1205.76 24,115,200 30,144,000 Thép vuông đặc 170 x 170 1361.22 27,224,400 34,030,500 Thép vuông đặc 180 x 180 1526.04 30,520,800 38,151,000 Thép vuông đặc 190 x 190 1700.34 34,006,800 42,508,500 Thép vuông đặc 200 x 200 1884 37,680,000 47,100,000 Tên sản phẩm Barem cây 6m Giá thép vuông đặc đen Giá thép vuông đặc mạ kẽm

Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.Lưu ý :

Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).

Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.

Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận

Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.

Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Ngoài thép vuông đặc, hệ thống chúng tôi có bán hàng sắt thép đầy đủ các loại : thép v, thép Pomina, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Shenglo, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á, thép Tung Ho…bản mã, thép hình V, thép hình U, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn lợp, cừ larsen, thép hình I, thép hình H, xà gồ thép, xà gồ Z, xà gồ C, thép tròn đặc, thép tròn trơn và có cả hệ thống bán cát đá xây dựng tại TPHCM

Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

Bảng Báo Giá Thép V Đen, Mạ Kẽm Nhúng Nóng Năm 2023

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023. Trong lĩnh vực xây dựng, Tôn thép Sáng Chinh luôn nằm trong sự chọn lựa ưu tiên của mọi khách hàng. Chúng tôi cập nhật đúng giá bán và vận chuyển vật liệu an toàn nhanh chóng đến tận nơi

Thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng đang được ứng dụng thi công rất rộng rãi. Nhiều kích thước phù hợp cho từng hạng mục xây dựng. Chúng tôi có nhiều chiết khấu mua hàng rất hấp dẫn

Bạn đang xem: Bảng giá sắt v 2023

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các hãng thép V nổi tiếng hiện nay

Việc cấp phối thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng từ các thương hiệu lớn càng khẳng định sự chuyên nghiệp của công ty chúng tôi, như: Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,… Hầu hết điều được ứng dụng công nghệ dây chuyền tân tiến nhất tại Việt Nam. Vì vậy sản phẩm luôn có độ bền tuyệt đối. Bên cạnh thép hình V ra, Sáng Chinh Steel còn nhập thêm các loại vật liệu khác như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, thép hình ( i, c, u, h,… ), ống thép oval, tôn các loại, xà gồ, thép ống đúc,….

Từng sản phẩm điều mang các thông số kĩ thuật riêng biệt và đầy đủ chi tiết. Tạo ra Vật Liệu Xây Dựng có chất lượng tốt. Mẫu mã hợp với mọi công trình

Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép, các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Tags: Quy cách thép hình V và trọng lượng thép hình V các loại, Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30

Bảng báo giá thép V đen, mạ kẽm nhúng nóng năm 2023

Bảng báo giá thép hình V các loại sau đây sẽ là thông tin để quý khách tham khảo. Gía cả luôn biến động không ngừng, do đó việc cập nhật thường xuyên giúp quý khách tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Ở mỗi đơn vị khối lượng, chúng tôi đều báo giá nhanh và chi tiết chính xác nhất

Chúng tôi là nhà phân phối VLXD đến các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Vận chuyển và giao hàng miễn phí đến tận nơi, tận công trình

Nhận tư vấn miễn phí. Ngoài ra bạn cũng có thể đến ngay tại công tư để được tham vấn trực tiếp và chi tiết hơn

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)CmaxSimax Mn maxPmaxSmaxNimaxCrmaxCumaxA360.270.15-0.401.200.0400.050 0.20SS400 0852852386 Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30S235JR0.220.551.600.0500.050 GR.A0.210.502.5XC0.0350.035 GR.B0.210.350.800.0350.035

Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝTempoCYSMpaTSMpaEL%A36 ≥245400-55020SS400 ≥245400-51021Q235B ≥235370-50026S235JR ≥235360-51026GR.A20≥235400-52024GR.B0≥235400-52024

Tiêu chuẩn thép hình chữ V

Thép V80x6x6m có những tiêu chuẩn bao gồm: tên mác thép, xuất xứ – nguồn gốc, kích thước, quy cách,..

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.BTIÊU CHUẨNTCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131XUẤT XỨViệt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái LanQUY CÁCHDài : 6000 – 12000mm

Thép hình V đen, mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm là gì?

Chất lượng công trình và tuổi thọ của vật liệu là những gì mà nhà thầu xây dựng luôn hướng đến. Chính vì vậy, công tác chọn VLXD là công đoạn hết sức quan trọng. Thép hình V chịu được lực tốt, độ bền cao, chịu tải trọng lớn. Ngoài sử dụng chủ yếu trong mô hình ngành xây dựng. Thép hình V còn sử dụng được sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, công nghiệp điện, chế tạo máy, cầu cống, đường xá,..

SÁNG CHINH STEEL CAM KẾT :

– Doanh nghiệp phân phối Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép V ra thị trường luôn là hàng chính hãng loại 1 tiêu chuẩn JS 3302, JIS 3312, 3341, còn mới 100% chưa qua sử dụng. Và số lượng vật tư sẽ được kiểm kê kĩ càng trước khi vận chuyển giao hàng

– Cung ứng nguồn vật liệu trực tiếp, không thông qua bất cứ trung gian nào, chúng tôi điều động các xe chuyên tải thích hợp nhất, bốc xếp an toàn. Có đầy đủ giấy tờ từ nhà máy sản xuất

– 100% thép có nguồn gốc chính hãng, không là hàng cũ, không bong tróc, không trầy xước,..

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Chi tiết về thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được nung chảy trong bể mạ với nhiệt độ rất cao ,ngâm chúng khoảng 5 đến 10 phút để kẽm bám vào bề mặt một lượng vừa đủ.

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng

– Xử lý bề mặt sản phẩm

– Nhúng kẽm

– Vệ sinh lại bề mặt sản phẩm

Thép sau khi được xử lý sẽ được nhúng trong một lò mạ kẽm đang đun nóng chảy ở nhiệt độ rất cao từ 435-455 độ C. Lúc này kẽm sẽ phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim với nhiều lớp , lớp ngoài cùng có tỉ lệ kẽm 100%, lớp bên trong có tỉ lệ kẽm:thép là 75:25.

Bạn đang xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Sau quá trính mạ kẽm nhúng nóng là quá trình về sinh bề mặt để loại bỏ kẽm dư thừa trên bề mặt và đem chúng đi làm nguội bằng nước và khí lạnh.

Thông tin chi tiết về thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Chất liệu: DX51D +Z, SGCH, SGLCC, SGCD1, SGLCD1, CS TYPE A/B/C, FS TYPE A/B, vv..

Tỉ lệ kẽm: 40 – 140g/m2 đối với Thép lá cán nguội; 50 – 275g/m2 đối với Thép lá cán nóng.

Tiêu chuẩn: EN 10326 – 2004, EN 10327 – 2004, JIS G3302, JIS G3321, ASTM A653, A653M, ASTM A792/A792M, GB/T2518 – 2004, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN vv..

Kích thước: Độ dầy tấm: 0852852386 mm

Chiều rộng: 610 – 2500 mm

Chiều dài: Tới 12 m. Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, vv

Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm

T-BEND: ≤ 3T.

Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2) Z05 50 43 Z06 60 51 Z08 80 68 Z10 100 85 Z12 120 102 Z18 180 153 Z20 200 170 Z22 220 187 Z25 250 213 Z27 275 234

Ngoài ra chung tôi còn có những tiêu chuẩn khác

Ưu điểm của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng :

+ Không bị rĩ sét trong mội trường bình thường.

+ Gía thành rẽ, dễ sử dụng.

+ Độ bền cao hơn so với các loại thép thông thường

+ Khả năng chóng oxy hoá mạnh.

+ Dễ lắp đặt

+ Bề mặt nhản mịnh, sáng bóng.

Nhược điểm của thép tấm mạ kẽm :

+ Trong môi trường axit mạnh sẽ dễ bị ăn mòn, thường phải thay thế bằng thép không gĩ ( Inox ) .

+ Gía thành cao hơn so với các loại thép thông thường.

Tuổi thọ của lớp kẽm được mạ trên bề mặt của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng là 50 năm sử dụng ở điều kiện môi trường bình thường như nông thôn và từ 20 đến 25 năm trở lên trong môi trường tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn như khu công nghiệp, thành phố và ven biển.

Ứng dụng của thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

• Sử dụng trong xây dựng nhà thép tiền chế, sản xuất thép ống, tôn cốt pha…

• Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng trong cơ khí dân dụng sử dụng làm pano cửa, vách ngăn, kệ thép, mặt bàn…

Mua thép tấm mạ kẽm nhúng nóng ở đâu tốt nhất

Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thái Hoàng Hưng đước biết đến là công ty chuyên cung cấp và phân phối thép nói chung và thép không gỉ nói riêng ,các sản phẩm tại Thái Hoàng Hưng luôn được đánh giá cao chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành hợp lý, hơn 10 năm kinh nghiệm làm nhà cung cấp Thái Hoàng Hưng luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng có uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới vì mục đích là mang đên cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất để tạo long tin cho khách hàng với Thái Hoàng Hưng.

Thái Hoàng Hưng cam kết sản phẩm

+ Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng do công ty chúng tôi cung cấp là mới 100%, không bị lỗi, cũ hay rỉ sét.

+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Công ty bao đổi trả , hoàn tiền đối với hàng bị lỗi hay không đủ tiêu chuẩn chất lương

+Báo giá đã bao gồm VAT

Qúy khách mua hàng tại Thái Hoàng Hưng sẽ được hưởng những ưu đãi sau:

+ Vận chuyển miễn phí trong nội ô thành phố

+ Có nhiều chính sách ưu đãi với khách hàng thân thiết, chiết khấu cao với những đơn hàng lớn.

+ Giam giá cho từng đơn hàng cụ thể

+ Thanh toán linh hoạt, thuận lợi cho khách hàng.

+ Đặc biêt, chúng tôi còn nhận cắt thép tấm mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng, theo nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau theo nhu cầu khách hàng với số lượng lớn.

Ngoài sản phẩm thép tấm mạ kẽm nhúng nóng công ty chúng tôi còn cung cấp các loại nguyên vật liệu sau:

– thép tấm s55c cắt theo quy cách

– thép ống đúc CT45

– hộp vuông inox 304 50×50

– láp inox 304 phi 30

– tấm gân chống trượt 304 dày 5mm

Tham Khảo: Tiêu chuẩn dung sai thép tấm

Quy trình mua hàng tại Thái Hoàng Hưng

1/ Khách hàng liên hệ đặt hàng tại công ty

-Hãy gọi 0852852386 MR Thái

2/ Nhân viên chúng tôi sẽ tiếp nhận thông tin, kiểm tra số lượng với kho và báo giá, chốt thời gian giao hàng cho khách.

3/ Lên hợp đồng, khách chuyển cọc 50% giá trị đơn hàng ( tiền mặt hoặc chuyển khoản )

4/ Chúng tôi sẽ giao hàng đúng yêu cầu và nhận 50% tiền còn lại.

PHONG CÁCH KINH DOANH

– Công ty luôn lấy sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu phát triển, luôn lắng nghe sự góp ý của quý khách, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác với quý khách để cùng nhau phát triển.

– Chúng tôi có đội ngũ nhân viên luôn nhiệt tình, trung thực báo đúng giá và nguồn gốc sản phẩm.

– Gía cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình.

– Luôn lắng nghe và luôn thấu hiểu làm hài lòng khách hàng.

Công ty Thái Hoàng Hưng chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và mua hàng của công ty trong thời gian vừa qua, công ty xin hứa sẽ luôn hoàn thiện hơn nữa để không làm phụ lòng tin của quý khách. Xin chúc quý khách và các đối tác sức khỏe, thịnh vượng, thành công.

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Địa chỉ : 68 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0852852386 – 0852852386

Hotline : 0852852386

Web : chúng tôi hiểu thêm: Tấm thép đục lỗ trang trí với những lợi ích, ứng dụng nổi bật

Bảng Báo Giá Thép Hình Tại Tp Hcm

Bạn đang xem: Thép hình xây dựng

Thép hình là gì?

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì. Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM cập nhật mới nhất năm 2023

Bang gia thep hinh tai TP HCM chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng giá thép hình H

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tínhĐơn giáH100 * 100 * 6 * 8TQ103,2Cây 6m1.343.000H125 * 125 * 6,5 * 9TQ141,6Cây 6m1.731.000H150 * 150 * 7 * 10TQ189Cây 6m2.209.000H150 * 150 * 7 * 10JINXN189Cây 6m2.285.000H200 * 200 * 8 * 12TQ299,4Cây 6m3.424.000H200 * 200 * 8 * 12JINXI299,4Cây 6m3.544.000H250 * 250 * 9 * 14TQ434,4Cây 6m5.092.000H250 * 250 * 9 * 14JINXI434,4Cây 6m5.092.000H300 * 300 * 10 * 15JINXI564Cây 6m6.492.000H350 * 350 * 12 * 19JINXI822Cây 6m9.278.000H400 * 400 * 13 * 21JINXI1032Cây 6m11.959.000

Bảng giá thép hình I

Thép hình IKg/CâyĐơn vị tínhĐơn giáI10043,8Cây 6m558.600I100 * 5,9 * 3TQ42Cây 6m525.000I120vn54Cây 6m701.600I120TQ52,2Cây 6m600.000I150 * 5 * 7HQ84Cây 6m1.090.600I150 * 5 * 7 m84Cây 6m927.200I198 * 99 * 4,5 * 7TQ109,2Cây 6m1.155.000I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi109,2Cây 6m1.175.000I200 * 100 * 5,5 * 8HQ127,8Cây 6m1.380.000I200 * 100 * 5,5 * 8TQ127,8Cây 6m1.342.000I200 * 100jinxi127,8Cây 6m1.332.000I248 * 124 * 5 * 8TQ154,2Cây 6m1.520.000I248 * 124 * 5 * 8jinxi154,2Cây 6m1.560.000I250 * 125 * 6 * 9TQ177,6Cây 6m1.735.000I250 * 125 * 6,4 * 7,9177,6Cây 6m1.796.000I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi192Cây 6m1.868.000I298 * 149 * 5,5 * 8TQ192Cây 6m1.910.000I300 * 150 * 6,5 * 9TQ220,2Cây 6m2.260.000I300 * 150jinxi220,2Cây 6m2.307.000I346 * 174 * 6 * 6TQ248,4Cây 6m2.537.000I350 * 175 * 7 * 11TQ297,6Cây 6m3.019.000I350 * 175 * 7 * 11JINXI297,6Cây 6m3.038.000I396 * 199 * 7 * 11JINXI339,6Cây 6m3.568.000I400 * 200 * 8 * 13JINXI396Cây 6m4.160.000I446 * 199 * 8 * 12TQ397,2Cây 6m4.173.000I450 * 200 * 9 * 14TQ456Cây 6m4.690.000I450 * 200 * 9 * 14JINXI456Cây 6m4.692.000I496 * 199 * 9 * 14HQ477Cây 6m5.110.000I500 * 200 * 10 * 16TQ537,6Cây 6m5.949.000I500 * 200 * 10 * 16JINXI537,6Cây 6m5.552.000I596 * 199 * 10 * 15HQ567,6Cây 6m5.862.000I600 * 200 * 11 * 17JINXI636Cây 6m6.380.000I700 * 300 * 13 * 24HQ1.110Cây 6m11.812.000I800 * 300 * 14 * 26JINXI1260Cây 6m13.460.000

Bảng giá thép hình V

Thép hình VĐVTKG/CÂYĐƠN GIÁV25 * 25 * 1,5 * 6 mCây4,556.000V25 * 25 * 2 * 6 mCây562.500V25 * 25 * 2,5 * 6 mCây5,571.000V30 * 30 * 2 * 6 mCây559.000V30 * 30 * 2,5 * 6 mCây5,565.000V30 * 30 * 3 * 6 métCây7,588.500V40 * 40 * 3 * 6 mCây10121.000V40 * 40 * 3,5 * 6 métCây11,5133.000V40 * 40 * 4 * 6 mCây12,5144.000V50 * 50 * 2,5 * 6 métCây12,5150.000V50 * 50 * 3 * 6 mCây14161.000V50 * 50 * 3,5 * 6 mCây15173.000V50 * 50 * 4 * 6 mCây17196.000V50 * 50 * 4,5 * 6 mCây19219.000V50 * 50 * 5 * 6 mCây21242.000V63 * 63 * 4 * 6 mCây21,5257.000V63 * 63 * 5 * 6 mCây27,5328.000V63 * 63 * 6 * 6 mCây23,5386.000V70 * 70 * 5 * 6 mCây31 V70 * 70 * 7 * 6 mCây44 V75 * 75 * 4 * 6 mCây31,5 V75 * 75 * 5 * 6 mCây34 V75 * 75 * 6 * 6 mCây37 V75 * 75 * 7 * 6 mCây46 V75 * 75 * 8 * 6 mCây52 V80 * 80 * 6 * 6 mCây43 V80 * 80 * 7 * 6 mCây48 V80 * 80 * 8 * 6 mCây55 V90 * 90 * 7 * 6 mCây53 V90 * 90 * 8 * 6 mCây62 V100 * 100 * 8 * 6 métCây67 V100 * 100 * 9 * 6 mCây78 V100 * 100 * 10 * 6 métCây86 V120 * 120 * 10 * 6 métCây219 V120 * 120 * 12 * 6 métCây259 V130 * 130 * 10 * 6 mCây236 V130 * 130 * 12 * 6 mCây282

Tham Khảo: THÉP HÌNH NHẬP KHẨU GIÁ RẺ

Bảng giá thép hình U – thép tấm

Thép hình UKg/CÂYĐVTĐơn giáThép tấmKg/tấmĐVTĐơn giá U5014CÂY 6M201,002LI (1,25 * 2,5)49,06Tấm680.000U6317CÂY 6M240.0003LI (1,5 * 6)211,95Tấm2.166.000U75 * 4041,5CÂY 6M506.5004LI (1,5 * 6)282,6Tấm2.687.000U80VNM22CÂY 6M304.0005LI (1,5 * 6)353,25Tấm3.409.000U80D33CÂY 6M406.0005LI (2 * 6)471Tấm4.445.000U80TQM24CÂY 6M300.0006LI (1,5 * 6)423,9Tấm4.032.000U80TQD33CÂY 6M397.0008LI (1,5 * 6)565,2Tấm5.374.000U100TQM33CÂY 6M364.00010LI (1,5 * 6)706,5Tấm6.520.000U100VNM33CÂY 6M400.00012LI (1,5 * 6)847,8Tấm7.760.000U100VND40CÂY 6M511.00014LI (1,5 * 6)989,1Tấm9.800.000U100VND45CÂY 6M615.00016LI (1,5 * 6)1130,4Tấm11.252.000U100TQD45CÂY 6M507.00020LI (1,5 * 6)1413Tấm13.965.000U100 * 45 * 5LITQ46CÂY 6M609.00022LI (1,5 * 6)1554,3Tấm15.322.000U100 * 49 * 5.4TQ51CÂY 6M639.50025LI (1,5 * 6)1766,25Tấm17.360.000U120TQM42CÂY 6M486.00012LI (2 * 6)1130,4Tấm10.930.000U120 * 48VNM42CÂY 6M582.00014LI (2 * 6)1318,8Tấm13.325.000U120 * 48VND54CÂY 6M736.00016LI (2 * 6)1507,2Tấm15.071.000U120 * 48TQD56CÂY 6M640.00018LI (2 * 6)1695,6Tấm16.920.000U125 * 65 * 6TQ80,4CÂY 6M965.00020LI (2 * 6)1884Tấm18.764.000U140 * 48 * 454CÂY 6M613.00022LI (2 * 6)2072,4Tấm20.610.000U140VNM54CÂY 6M699.00025LI (2 * 6)2355Tấm23.480.000U140 * 5,565CÂY 6M860.00030LI (2 * 6)2826Tấm28.400.000U150 * 75 * 6,5111,6CÂY 6M1.350.00040LI (2 * 6)3768Tấm37.530.000U160 * 56 * 5,2TQ75CÂY 6M895.00050LI (2 * 6)4710Tấm46.560.000U160 * 56 * 5.2VN75CÂY 6M984.0003LI gân (1.5 * 6)239Tấm2.800.000U160 * 60 * 5.5VN81CÂY 6M1.131.0004LI gân(1.5*6)309,6Tấm3.373.000U180 * 64 * 5.3TQ90CÂY 6M1.108.000Bài hát 5LI (1.5 * 6)380.25Tấm3.951.000U180 * 68 * 6.8TQ111,6CÂY 6M1.350.0006LI gân(1.5*6)450,9Tấm4.820.000U200 * 65 * 5.4TQ102CÂY 6M1.243.0008LI gân(1.5*6)592,2Tấm6.322.000U200 * 73 * 8.5TQ141CÂY 6M1.680.000 U200 * 75 * 9TQ154,8CÂY 6M1.943.000 U250 * 76 * 6,5143,4CÂY 6M1.793.000 U250 * 80 * 9188,4CÂY 6M2.342.000 U300 * 85 * 7186CÂY 6M2.314.000 U300 * 87 * 9,5235,2CÂY 6M2.900.000

Lưu ý mua hàng:

Bảng báo giá thép hình đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn chúng tôi và các tỉnh thành lân cận.

Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Thép hình U

Nghe tên có thể đoán được cấu tạo của nó bởi tiết diện của nó giống như hình chữ U. Cũng như chữ U có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nhằm liên kết dễ dàng với các cấu diện khác.

Với cấu tạo như vậy thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, hoặc khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng chúng được ứng dụng làm thành dàn cầu.

Thép hình I

Cũng như tên gọi chúng có tiết diện giống hình chữ I. Có một đặc điểm của thép loại này là độ cứng thep phương ngang rất lớn so với phương dọc. Vì thế mà thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm chịu uốn, hoặc có thể ghép 2 thép hình chữ I lại với nhau nhằm tăng độ cứng theo phương dọc.

Thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn.

Thép hình V

Hay còn được gọi là thép góc với tiết diện giống chữ V, đây là loại thép được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng có thế mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác tạo nên cấu diện tổ hợp ví dụ: cột tiết diện rỗng, tiết diện dầm chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép.

Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Đại lý cung cấp thép hình uy tín tại TPHCM

Đã được thành lập hơn 10 năm trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối vật liệu xây dựng. Công ty vật thép xây dựng CMC chúng tôi tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu cả nước trong việc kinh doanh thép hình. Hiện tại công ty có nhiều kho hàng trả dài từ bắc trí nam.

Với mong muốn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất, giá thành ưu đãi nhất. Hiện tại, Sài Gòn CMC đã cung cấp thép hình tới hầu hết những công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước. Sự tin tưởng từ phía khách hàng chính là động lực lớn nhất

Chúng tôi luôn nỗ lực gửi cập nhập và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất, chi tiết nhất. Hi vọng quý khách có thể cập nhập kịp thời và tính toán chi tiết được số lượng sản phẩm cho công trình của mình.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Cập nhật thông tin chi tiết về Báo Giá Thép Tisco Tháng 11/2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!