Xu Hướng 3/2024 # Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2023 Điểm Chuẩn Epu # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2023 Điểm Chuẩn Epu được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Advertisement

Theo thông báo, mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường Đại học Điện lực năm 2023 dao động từ 18 đến 26 điểm. Trong đó, ngành Công nghệ thông tin có điểm trúng tuyển cao nhất là 26 điểm. Tiếp đến là ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; ngành Thương mại điện tử với điểm trúng tuyển là 25,5 điểm. Ngành Quản trị kinh doanh có mức điểm trúng tuyển là 25 điểm; ngành Kế toán và ngành Tài chính – Ngân hàng có mức điểm trúng tuyển là 24 điểm… Có mức điểm trúng tuyển thấp nhất (18 điểm) là các ngành: Quản lý năng lượng; Kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Công nghệ kỹ thuật môi trường.

Mục Lục Bài Viết

Tên trường: Đại học Điện lực

Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)

Mã trường: DDL

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Hợp tác quốc tế – Liên thông – Văn bằng 2

Địa chỉ:Cơ sở 1: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội

SĐT: 0242.2452.662 – (024) 2218 5607

Email: [email protected] – [email protected]

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

1 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, D07, C01, XDHB 18 Học bạ

2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ

3 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ

4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ

5 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Học bạ

6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ

7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 Học bạ

8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.5 Học bạ

9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Học bạ

10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ

11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.5 Học bạ

12 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ

13 Quản lý năng lượng 7510602 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ

14 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07, XDHB 19 Học bạ

15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 26 Học bạ

16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 Học bạ

17 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ

18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Học bạ

19 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 Học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh) A00; A01; D01; D07 22.75

2 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính) A00; A01; D01; D07 24.25

3 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn) A00; A01; D01; D07 22

4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa) A00; A01; D01; D07 21.5

5 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát) A00; A01; D01; D07 22

6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính) A00; A01; D01; D07 21.5

7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 21.5

8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô) A00; A01; D01; D07 20

9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.5

10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình) A00; A01; D01; D07 16

11 7340122 Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến) A00; A01; D01; D07 23.5

12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 19

13 7510601 Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng) A00; A01; D01; D07 17

14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 20

15 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 19.5

16 7510602 Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà) A00; A01; D01; D07 17

17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp) A00; A01; D01; D07 16.5

18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo) A00; A01; D01; D07 16

19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00; A01; D01; D07 16

1. Thời gian tuyển sinh

– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT:

Đợt 1: từ 15/02/2024 đến 20/06/2024;

Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Đợt 1: Đăng ký xét tuyển thông qua cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành);

– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội:

Đợt 1: từ 01/03/2024 đến 20/06/2024;

Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Advertisement

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT:

Thí sinh có điểm xét tuyển trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2023.

– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội:

Thí sinh có điểm đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2023 của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 80/150 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Thực hiện theo khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông te số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 07/5/2024 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

Mức học phí của trường Đại học Điện lực như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ tháng

Khối ngành

Năm học 2023 – 2023 Năm học 2023 – 2023 Năm học 2023 – 2023 Năm học 2023 – 2024

Khối Kinh tế

1.430 1.430 1.430

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

Khối Kỹ thuật

1.595 1.595 1.595

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

Advertisement

Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Thương mại (tên viết tắt: TMU –  Thuongmai University)

Địa chỉ: Số 79 Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Mã tuyển sinh: TMA

Số điện thoại tuyển sinh: 024.3764.3219

TMU có bề dày lịch sử lâu năm, ra đời trong giai đoạn đất nước còn chưa hoàn toàn thống nhất 2 miền Bắc Nam. 

Trường được thành lập năm 1960 với tên gọi là Trường Thương nghiệp Trung Ương.

Năm 1979, Trường được đổi tên thành Đại học Thương nghiệp. 

Năm 1994, trường chính thức đổi tên thành Đại học Thương mại.

Phát triển trường Đại học Thương mại theo mô hình “tự chủ, tự chịu trách nhiệm”; xây dựng trường trở thành trung tâm nghiên cứu, hợp tác trong nước và quốc tế; chuyển giao khoa học công nghệ, tri thức có uy tín cao trong lĩnh vực kinh tế và thương mại hiện đại trong nước và ngoài nước.

Điểm chuẩn của trường Đại học Thương Mại xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM03

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM04

Marketing thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM05

Quản trị thương hiệu

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM07

Kế toán doanh nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM09

Kế toán công

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM11

Thương mại quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.6

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.5

TM13

Quản lý kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26

TM14

Tài chính – Ngân hàng thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.9

TM16

Tài chính công

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM17

Quản trị Thương mại điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27

TM18

Tiếng Anh thương mại

A01

;

D01

;

D07

26.05

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM20

Tiếng Pháp thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D03

25.8

TM21

Tiếng Trung thương mại

A00

;

A01

;

D01

;

D04

26

TM22

Quản trị hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM23

Quản trị nhân lực doanh nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM28

Marketing số

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.9

TM29

Luật thương mại quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25.8

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Thương Mại

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.15

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.45

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.15

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.4

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.6

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.55

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.1

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.95

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.35

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.15

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

27.1

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

A01

;

D01

;

D07

26.7

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

26

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

26.8

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.3

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.55

TM08

Kế toán doanh nghiệp – CLC

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM15

Tài chính ngân hàng

– CLC

A01

;

D01

;

D07

26.1

TM24

Quản trị khách sạn

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

25.8

TM26

Hệ thống thông tin quản lý

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26.2

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,8

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,5

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,4

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,7

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,15

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,5

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp0

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,9

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,7

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,3

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,3

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,15

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,3

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,3

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

26,25

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

A01

;

D01

;

D07

25,4

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,7

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

24,05

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

25,9

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,25

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

25,55

TM08

Kế toán doanh nghiệp – CLC

A01

;

D01

;

D07

24

TM15

Tài chính ngân hàng

– CLC

A01

;

D01

;

D07

24

TM24

Quản trị khách sạn

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

24,6

TM25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A01

;

D01

;

D07

24,25

TM26

Hệ thống thông tin quản lý

(

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

)

A00

;

A01

;

D01

;

D07

24,25

Điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TM01

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

23

TM02

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

D01

23,2

TM03

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

D01

23

TM04

Marketing

(Marketing thương mại)

A00

;

A01

;

D01

24

TM05

Marketing

(Quản trị thương hiệu)

A00

;

A01

;

D01

23,3

TM06

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

23,4

TM07

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp0

A00

;

A01

;

D01

23,2

TM09

Kế toán

(Kế toán công)

A00

;

A01

;

D01

22

TM10

Kiểm toán

A00

;

A01

;

D01

22,3

TM11

Kinh doanh quốc tế

(Thương mại quốc tế)

A00

;

A01

;

D01

23,5

TM12

Kinh tế quốc tế

A00

;

A01

;

D01

23,7

TM13

Kinh tế

(Quản lý kinh tế)

A00

;

A01

;

D01

22,2

TM14

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính – Ngân hàng thương mại)

A00

;

A01

;

D01

22,1

TM16

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính công)

A00

;

A01

;

D01

22

TM17

Thương mại điện tử

(Quản trị Thương mại điện tử)

A00

;

A01

;

D01

23

TM18

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh thương mại)

D01

22,9

TM19

Luật kinh tế

A00

;

A01

;

D01

22

TM20

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D03

22

TM21

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Trung thương mại)

A00

;

A01

;

D01

;

D04

23,1

TM22

Hệ thống thông tin quản lý

(Quản trị hệ thống thông tin)

A00

;

A01

;

D01

22

TM23

Quản trị nhân lực

(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00

;

A01

;

D01

22.5

Qua bài viết trên, các bạn độc giả có thể thấy và nhìn nhận mức điểm trung bình giao động của mỗi ngành tại trường Đại học Thương Mại là rất cùng cao. Mong rằng qua bài viết của chúng tôi có thể giúp cho các bậc phụ huynh và các bạn học sinh đưa ra những quyết định phù hợp khi lựa chọn cho bản thân hoặc con mình những ngành nghề có mức điểm phù hợp với trình độ học vấn. Giúp các bạn có những hướng nhìn tích cực trong việc lựa chọn ngành nghề phù hợp với bản thân trên con đường học tập.

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân mới nhất

Tổng Hợp Danh Sách Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học 2023

Tổng hợp danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2024 cụ thể như sau:

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Ngành học Mã ngành Điểm trúng tuyển NV1 Điểm xét tuyển NVBS đợt 1 Dược học D720401 18 18 Kỹ thuật môi trường D520320 16 16 Công nghệ sinh học D420241 15 15 Công nghệ thực phẩm D540101 15 15 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 16 16 Kỹ thuật điện – điện tử D520241 15 15 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 16 16 Kỹ thuật cơ khí D520103 15 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 15 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 15 15 Công nghệ thông tin D480201 15 15 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15 15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15,5 15,5 Quản lý xây dựng D580302 15 15 Công nghệ may D540204 15 15 Quản trị kinh doanh D340101 15 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 16 16 Quản trị khách sạn D340107 15 15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109 15,5 15,5 Marketing D340115 15,5 15,5 Luật kinh tế D380107 15,5 15,5 Tâm lý học D310401 16 16 Kế toán D340301 15 15 Tài chính – Ngân hàng D340201 15 15 Kinh tế xây dựng D580301 15 15 Thiết kế nội thất D210405 18 18 Thiết kế thời trang D210404 18 18 Thiết kế đồ họa D210403 18 18 Kiến trúc D580102 18 18 Ngôn ngữ Anh D220241 15 15 Ngôn ngữ Nhật D220249 16 16 Truyền thông đa phương tiện D320104 15,5 15,5 Đông phương học D220243 15 15

Trường Đại học Lạc Hồng

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D720401 Dược học   15 Xét học bạ 18 điểm 2 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét học bạ 18 điểm 3 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông   15 Xét học bạ 18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét học bạ 18 điểm 5 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét học bạ 18 điểm 6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét học bạ 18 điểm 7 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng   15 Xét học bạ 18 điểm 8 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Xét học bạ 18 điểm 9 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét học bạ 18 điểm 10 D420241 Công nghệ sinh học   15 Xét học bạ 18 điểm 11 D440301 Khoa học môi trường   15 Xét học bạ 18 điểm 12 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét học bạ 18 điểm 13 D340201 Tài chính – Ngân hàng   15 Xét học bạ 18 điểm 14 D340301 Kế toán   15 Xét học bạ 18 điểm 15 D310101 Kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 16 D380107 Luật kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 17 D220243 Đông phương học   15 Xét học bạ 18 điểm 18 D220113 Việt Nam học   15 Xét học bạ 18 điểm 19 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét học bạ 18 điểm 20 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét học bạ 18 điểm

Trường Tài chính TP.HCM

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển ĐH Điểm trúng tuyển CĐ 1 Quản trị kinh doanh D340101 15,5 12 2 Thương mại điện tử D340122 17   3 Marketing D340115 15 12 4 Quản trị khách sạn D340107 16 12 5 Quan hệ công chúng D360708 16   6 Tài chính ngân hàng D340201 16 12 7 Quản trị nhân lực D340404 16 12 8 Kế toán D340301 15 12 9 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) D220241 18 15 10  Công nghệ thông tin D480201 15 12 11 Luật kinh tế D380107 16   12 Kinh doanh quốc tế D340120 16 12

Trường Đại học Luật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 340101 Quản trị kinh doanh A 21 Điểm chuẩn chính thức 2 380101 Luật A 20.5 Điểm chuẩn chính thức 3 110103 Quản trị – Luật A 23 Điểm chuẩn chính thức 4 340101 Quản trị kinh doanh A1 20.5 Điểm chuẩn chính thức 5 380101 Luật A1 21 Điểm chuẩn chính thức 6 110103 Quản trị – Luật A1 23 Điểm chuẩn chính thức 7 380101 Luật C 24 Điểm chuẩn chính thức 8 220241 Ngôn ngữ Anh D1, D3, D6 21 Điểm chuẩn chính thức 9 340101 Quản trị kinh doanh D1, D3, D6 20.3 Điểm chuẩn chính thức 10 380101 Luật D1, D3, D6 20.5 Điểm chuẩn chính thức 11 110103 Quản trị – Luật D1, D3, D6 23 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tô’ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210103 Hội họa H 20.5   2 D210104 Đồ họa H 21.25   3 D210105 Điêu khắc H 24   4 D210403 Thiết kế đồ họa H 20.25   5 D210403 Thiết kế đồ họa liên thông H 24   6 D140222 sư phạm Mĩ thuật H 22  

Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật chúng tôi 2024

Trường: Đại Học Mỹ Thuật TPHCM – 2024

Trường Đại học Lâm nghiệp

Trường Đại học Nha Trang

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (*) Điểm trúng tuyển Trình độ đại học (2.900 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp – Việt) 52340103 A, A1, D1, D3 18,50 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A, A1 17,50 3 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 52220241 D1 17,50 4 Công nghệ thực phẩm 52540101 A, A1, B 17,00 5 Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt) 52340101 A, A1, D1, D3 17,00 6 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 52340301 A, A1, D1, D3 17,00 7 Công nghệ thông tin 52480201 A, A1, D1 16,50 8 Công nghệ sinh học 52420241 A, A1, B 16,00 9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 A, A1, B 16,00 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 A, A1 16,00 11 Kinh doanh thương mại 52340121 A, A1, D1, D3 16,00 12 Marketing 52340115 A, A1, D1, D3 16,00 13 Tài chính – ngân hàng 52340201 A, A1, D1, D3 16,00 14 Khai thác thuỷ sản 52620304 A, A1 15,00 15 Quản lý thuỷ sản 52620399 A, A1, B 16 Khoa học hàng hải 52840106 A, A1 17 Kỹ thuật tàu thủy 52520122 A, A1 18 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 A, A1, B 19 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản 52620305 A, A1, B 20 Bệnh học thuỷ sản 52620302 A, A1, B 21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 A, A1, B 22 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 A, A1, B 23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 A, B 24 Công nghệ chế tạo máy 52510202 A, A1 25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 A, A1 26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 A, A1 27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A, A1 28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A, A1 29 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A, A1, D1, D3 30 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 A, A1, D1 Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 51340103 A, A1, D1, D3 14,50 2 Công nghệ thực phẩm 51540102 A, A1, B 13,50 3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 51510205 A, A1 13,50 4 Kế toán 51340301 A, A1, D1, D3 13,50 5 Kinh doanh thương mại 51340121 A, A1, D1, D3 13,50 6 Công nghệ thông tin 51480201 A, A1, D1 12,00 7 Nuôi trồng thuỷ sản 51620301 A, A1, B 10,00 8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 51510406 A, A1, B 9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) 51510206 A, A1 10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 51510103 A, A1 11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 51510301 A, A1

Trường Đại học Cửu Long

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm chuẩn Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2024

ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai)

TT Tên ngành đào tạo Mó ngành Điểm xét tuyển NV bổ sung các tổ hợp 1 Dược học (dược sĩ đại học) D72.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 2 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) D48.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D51.03.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D51.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D51.03.03 ĐH 15đ; CĐ 12đ 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) D51.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 7 Cụng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Xây dựng cầu đường) D51.01.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 8 Công nghệ kỹ thuật hóa học D51.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 9 Công nghệ thực phẩm D54.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 10 Công nghệ sinh học D42.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 11 Khoa học môi trường D44.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 12 Quản trị kinh doanh D34.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 13 Tài chính – Ngân hàng D34.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 14 Kế toán – Kiểm toán D34.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 15 Kinh tế – Ngoại thương D31.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 16 Luật kinh tế D38.01.07 ĐH 15đ; CĐ 12đ 17 Đông phương học (gồm 3 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học và Trung Quốc học) D22.02.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 18 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D22.01.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 19 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) D22.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ Tổng chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung là khoảng 900

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024

Trường Đại học Thành Tây

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thành Tây

Trường Đại học Văn Hiến

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D480201 Công nghệ thông tin   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 2 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 3 D510202 Công nghệ chế tạo máy   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 4 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 5 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 6 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 7 D140214 Sư phạm kĩ thuật công nghiệp   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 8 D540204 Công nghệ may   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 9 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 10 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 11 D340301 Quản trị kinh doanh   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 12 D340301 Kế toán   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 13 D220241 Ngôn ngữ Anh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 14 C480201 Công nghệ thông tin   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 15 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 16 C510202 Công nghệ chế tạo máy   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 17 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 18 C510205 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 19 C510203 Công nghệ kĩ thuật ô tô   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 20 C540204 Công nghệ may   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 21 C340101 Quản trị kinh doanh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 22 C340301 Kế toán   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương

Trường Đại học Văn Lang

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00,A01 15 Điểm chuẩn chính thức 2 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00,A01,B00,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 3 D340101 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 4 D340121 Kinh doanh thương mại A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 5 D340101 Tài chính ngân hàng A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 6 D340301 Kế toán A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 7 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 8 D360708 Quan hệ công chúng A00,A01,D01,C00 15 Điểm chuẩn chính thức 9 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 10 D340107 Quản trị khách sạn A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 11 D520115 Kỹ thuật Nhiệt A00,A01,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 12 D420241 Công nghệ sinh học A00,B00,A02,D08 15 Điểm chuẩn chính thức 13 D220241 Ngôn ngữ Anh D01 20 Điểm chuẩn chính thức 14 D210403 Thiết kế Đồ họa H01,H00 20 Điểm chuẩn chính thức 15 D210404 Thiết kế Thời trang H01,H01 20 Điểm chuẩn chính thức 16 D580102 Kiến trúc V01,V00 20 Điểm chuẩn chính thức 17 D210402 Thiết kế công nghiệp V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức 18 D210405 Thiết kế nội thất V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Hồng Bàng

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2024

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2024

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D620112 Bảo vệ thực vật   15   2 D620105 Chăn nuôi   18.25   3 D620113 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan   18.5   4 D540104 Công nghệ sau thu hoạch   15   5 D420241 Công nghệ sinh học   20.5   6 D480201 Công nghệ thông tin   17   7 D540101 Công nghệ thực phẩm   21.25   8 D510210 Công thôn   15   9 D340301 Kế toán   18   10 D620110 Khoa học cây trồng   15   11 D440306 Khoa học đất   15   12 D440301 Khoa học môi trường   16   13 D620114 Kinh doanh nông nghiệp   15   14 D310101 Kinh tế   15.5   15 D620115 Kinh tế nông nghiệp   15   16 D520103 Kỹ thuật cơ khí   15   17 D520241 Kỹ thuật điện, điện tử   15   18 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước   15   19 D620101 Nông nghiệp   15   20 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   21 D620116 Phát triển nông thôn   15   22 D850103 Quản lí đất đai   16   23 D340101 Quản trị kinh doanh   15.5   24 D140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp   20   25 D640101 Thú y   16   26 D310301 Xã hội học   16

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Trường Đại học Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 18.75 B00 18.75 2 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01 28.00 3 D310101 Kinh tế A00 19.50 D01 19.50 4 D310501 Bản đồ học A00 17.00 D01 17.00 5 D340101 Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 6 D340301 Kế toán A00 20.75 D01 20.75 7 D420241 Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 8 D440301 Khoa học môi trường A00 20.00 B00 20.00 9 D480201 Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 10 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 20.00 A01 20.00 11 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 21.00 A01 21.00 12 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 21.25 A01 21.25 13 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 19.50 A01 19.50 14 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 21.50 B00 21.50 15 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20.25 A01 20.25 16 D520320 Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 17 D540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 18 D540101T Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến) A00 20.25 B00 20.25 19 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 20.75 B00 20.75 20 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00 17.75 B00 17.75 21 D620105 Chăn nuôi A00 21.00 B00 21.00 22 D620109 Nông học A00 21.50 B00 21.50 23 D620112 Bảo vệ thực vật A00 21.50 B00 21.50 24 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 17.75 B00 17.75 25 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 18.50 D01 18.50 26 D620116 Phát triển nông thôn A00 18.00 D01 18.00 27 D620241 Lâm nghiệp A00 17.00 B00 17.00 28 D620301 Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 29 D640101 Thú y A00 22.50 B00 22.50 30 D640101T Thú y (CT tiên tiến) A00 21.50 B00 21.50 31 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.25 B00 20.25 32 D850103 Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành bậc Đại học hệ liên thông chính quy - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101L Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 2 D340301L Kế toán A00 20.75 D01 20.75 3 D420241L Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 4 D480201L Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 5 D510201L Cơ khí công nghệ A00 20.00 A01 20.00 6 D520320L Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 7 D540101L Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 8 D620109L Nông học A00 21.50 B00 21.50 9 D620301L Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 10 D850103L Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Gia Lai - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340301G Kế toán A00 15.00 D01 15.00 2 D540101G Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109G Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620241G Lâm nghiệp A00 15.00 B00 15.00 5 D640101G Thú y A00 18.00 B00 18.00 6 D850101G Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103G Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Ninh Thuận - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101N Quản trị kinh doanh A00 15.00 D01 15.00 2 D540101N Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109N Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620301N Nuôi trồng thủy sản A00 15.00 B00 15.00 5 D640101N Thú y A00 15.00 B00 15.00 6 D850101N Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103N Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành đào tạo liên kết quốc tế - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D310106Q Thương mại quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 2 D340120Q Kinh doanh quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 3 D420241Q Công nghệ sinh học A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 4 D440301Q Khoa học và quản lý môi trường A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 5 D480201Q Công nghệ thông tin A00 17.00 A01 17.00 6 D620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00

Trường Đại học Vinh

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D380101 Luật   15   2 D380107 Luật kinh tế   15   3 D140209 Sư phạm Toán học   17   4 D140210 Sư phạm Tin học   17   5 D140211 Sư phạm Vật lý   17   6 D140212 Sư phạm Hóa học   17   7 D140114 Quản lý giáo dục   15   8 D760101 Công tác xã hội   15   9 D320101 Báo chí   15   10 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)   15   11 D220342 Quản lý văn hóa   15   12 D310201 Chính trị học   15   13 D620102 Khuyến nông   15   14 D850103 Quản lý đất đai   15   15 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   15   16 D440301 Khoa học môi trường   15   17 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   18 D620109 Nông học   15   19 D480201 Công nghệ thông tin   15   20 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   15   21 D540101 Công nghệ thực phẩm   15   22 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   15   23 D580208 Kỹ thuật xây dựng   15   24 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15   25 D520247 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   15   26 D510301 Kỹ thuật điện, điện tử   15   27 D620105 Kinh tế nông nghiệp   15   28 D310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)   15   29 D340301 Kế toán   15   30 D340201 Tài chính ngân hàng   15   31 D340101 Quản trị kinh doanh   15   32 D140213 Sư phạm Sinh học   17   33 D140217 Sư phạm Ngữ văn   17   34 D140218 Sư phạm Lịch sử   17   35 D140219 Sư phạm Địa lý   17   36 D140205 Giáo dục chính trị   17   37 D140202 Giáo dục Tiểu học   17   38 D140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh   17   39 D140201 Giáo dục Mầm non   25.5 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn Năng khiếu từ 6.00 điểm trở lên) 40 D140206 Giáo dục Thể chất   20 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn 2 môn Văn hóa từ 3.50 điểm trở lên) 41 D140231 Sư phạm Tiếng Anh   25 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 42 D220241 Ngôn ngữ Anh   20 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Trường Đại học Hoa Sen

Điểm chuẩn 2024 theo phương thức xét tuyển 1 – xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia 2024, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

Stt Mã ngành Ngành bậc đại học Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 D460112 Toán ứng dụng (*)(hệ số 2 môn Toán) A00, A01, D01, D03, D07 18,00 2 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A00, A01, D01, D03, D07 15,00 3 D480103 Kỹ thuật phần mềm 15,00 4 D480201 Công nghệ thông tin 15,00 5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 15,00 6 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01, D03 15,00 7 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D03, D07 15,00 8 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông A00, A01, D01, D03, D09 15,00 9 D340101 Quản trị kinh doanh 16,00 10 D340115 Marketing 15,00 11 D340120 Kinh doanh quốc tế 17,00 12 D340201 Tài chính – Ngân hàng 15,00 13 D340301 Kế toán 15,00 14 D340404 Quản trị nhân lực 15,00 15 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00 16 D340107 Quản trị khách sạn 15,00 17 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15,00 18 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01, D14, D09, D15 (hệ số 2 môn tiếng Anh) 20,00 19 D210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H03:                  15,00 H02(hệ số 2 Tuyển tập nghệ thuật):         18,00 20 D210404 Thiết kế thời trang 21 D210405 Thiết kế nội thất Stt Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 C340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D03, D09 13,00 2 C340406 Quản trị văn phòng 10,00 3 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 13,00

Điểm chuẩn 2024 đối với học sinh THPT thuộc khu vực III xét tuyển Đại học, Cao đẳng hệ chính quy theo phương thức 2,3,4 và 5 từ 18/7-10/8

Mã ngành Ngành bậc đại học Điểm trúng tuyển Phương thức 2 Phương thức 3 Phương thức 4 D460112 Toán ứng dụng - 6,5 7,5 D480102 Truyền thông và mạng máy tính - 6,5 7,5 D480103 Kỹ thuật phần mềm - 6,5 7,5 D480201 Công nghệ thông tin - 6,5 7,5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - 6,5 7,5 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - 6,5 7,5 D340405 Hệ thống thông tin quản lý - 6,5 7,5 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông - 6,5 7,5 D340101 Quản trị kinh doanh - 6,5 7,5 D340115 Marketing - 6,5 7,5 D340120 Kinh doanh quốc tế - 6,5 7,5 D340201 Tài chính – Ngân hàng - 6,5 7,5 D340301 Kế toán - 6,5 7,5 D340404 Quản trị nhân lực - 6,5 7,5 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - 6,5 7,5 D340107 Quản trị khách sạn - 6,5 7,5 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - 6,5 7,5 D220241 Ngôn ngữ Anh - 6,5 7,5 D210403 Thiết kế đồ họa 6,0 6,5 7,5 D210404 Thiết kế thời trang 6,0 6,5 7,5 D210405 Thiết kế nội thất 6,0 6,5 7,5 Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Điểm trúng tuyển Phương thức 3 Phương thức 5 C340120 Kinh doanh quốc tế 6,5 6,5 C340406 Quản trị văn phòng 6,5 5,5 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6,5 6,5

.

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Trường Đại học Tài chính Marketing

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing 2024

Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210235 Đạo diễn điện ảnh S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 2 D210236 Quay phim điện ảnh S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 3 D210233 Biên kịch điện ảnh S 16.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 4 D210231 Lý luận phê bình – truyền hình S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 5 D210235 Đạo diễn truyền hình S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 6 D210236 Quay phim truyền hình S 14.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 7   Biên tập truyền hình S 15 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 8 D210301 Nhiếp ảnh nghệ thuật S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 9 D210301 Nhiếp ảnh báo chí S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 10 D210227 Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 11   Công nghệ dựng phim S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 8) 12 D210234 Diễn viên kịch, điện ảnh S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 13 D210227 Đạo diễn sân khấu ( văn bằng 2 ) S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 14 D210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh, hoạt hình S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 15   Thiết kế đồ họa kỹ xảo S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 16   Thiết kế trang phục nghệ thuật S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 17   Biên đạo múa đại chúng S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 18 D210243 Biên đạo múa S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14) 19 D210244 Huấn luyện múa S 19.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14.5) 20   Diễn viên chèo S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 21   Diễn viên cải lương S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 22   Diễn viên rối S 17.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 23   Nhạc công kịch hát dân tộc (Cao đẳng) S 21 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 16.5)

Trường Đại học Sao đỏ (Hải Dương)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 3 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 5 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 6 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 7 D540204 Công nghệ may   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 8 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 9 D340301 Kế toán   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 10 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 11 D900101 Việt Nam học   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 12 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 13 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm

Trường Đại học Tân Trào

Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào 2024

Trường Đại học Quảng Bình

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình 2024

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM Mã ngành Điểm chuẩn Bậc ĐH     Khối ngành Kỹ thuật (khối A, A1) Ngành Khoa học hàng hải     – Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D840106101 17 – Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy D840106102 17 – Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy D840106103 17 – Chuyên ngành Quản lý hàng hải D840106104 16 Ngành Kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) D520241 19 Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông(Chuyên ngành Điện tử viễn thông) D520247 17 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) D520246 20 Ngành Kỹ thuật tàu thủy(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) D520122 16 Ngành Kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) D520103 19,25 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt – Metro) D580205 18 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) D580201 19,5 Ngành Công nghệ thông tin D480201 19 Ngành Truyền thông và mạng máy tính D480102 16 Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B) D520320 16 Khối ngành Kinh tế (khối A, A1, D1) Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) D840104 20 Ngành Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng) D580301 19 Bậc ĐH chất lượng cao     Ngành Khai thác vận tải(Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) D840101 21,5 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) H840106101 16 Kỹ thuật công trình xây dựng H580201 16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) H520103 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) H580205 16 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển) (khối xét A, A1, D1) H840104 16 Bậc CĐ     Điều khiển tàu biển C840107 12 Vận hành khai thác máy tàu thủy C840108 12

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

STT Mã Ngành XT Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D140231D Sư phạm tiếng Anh D01 29.25 2 D210404D Thiết kế thời trang V01, V02 20 3 D220241D Ngôn ngữ Anh D01 27.75 4 D340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01 21.75 5 D340301D Kế toán A00, A01, D01 21.5 6 D480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01 22.5 7 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 22.25 8 D510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 22.5 9 D510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01 22.25 10 D510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 23.25 11 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 23 12 D510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 21.75 13 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 23 14 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 21.75 15 D510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 23 16 D510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 21.5 17 D510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 22.75 18 D510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D07 20.25 19 D510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 21.25 20 D510501D Công nghệ in A00, A01, D01 21.25 21 D510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 22 22 D510603D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 21.5 23 D520242D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01 21.75 24 D540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 22.75 25 D540204D Công nghệ may A00, A01, D01 21.75 26 D580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 21.25 27 D810501D Kinh tế gia đình A00, B00, D01, D07 18.25 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 18.25 2 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 19.5 3 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 19 4 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 19.5 5 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 19 6 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 20.25 7 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 20 8 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 18.5 9 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 19.75 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 18.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 19.75 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 18.25 13 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 18 14 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 18 15 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 18.75 16 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 19.5 17 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 18.75 18 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 18 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 2 D510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 3 D510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 4 D510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 5 D510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (XÉT TUYỂN BẰNG HỌC BẠ) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 26 2 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 26 3 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 26 4 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 26 5 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 26 6 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 26 7 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 26.5 8 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 26.5 9 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 26 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 25.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 26 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 25.5 13 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 25 14 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 25 15 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 26 16 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 25 17 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 25 18 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 25 HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (XÉT ĐIỂM THI TUYỂN KỲ THI LIÊN THÔNG) 1 D510202D Công nghệ chế tạo máy K 17.5 2 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K 18 3 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông K 17.5 4 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng K 17 5 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô K 17 6 D540204D Công nghệ may K 21.5 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 1   Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland)   15 2   Kỹ thuật  Cơ Điện tử (Middlesex)   15 3   Quản trị Kinh doanh (Sunderland)   15 4   Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland)   15

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc chúng tôi 2024

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Ngành Công nghệ thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 20 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3) Ngành An toàn thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 19 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 2024

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học chúng tôi 2024

Trường Huế – Đại học Huế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 19   2 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   3 D340115 Marketing A00; A01; D01; C01 19.5   4 D340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C01 19.25   5 D340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 19.5   6 D340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75   7 D340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 20.75   8 D340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18.75   9 D340405 Hê thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01 18   10 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; C01 16.5   11 D620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; C01 17.25   12 L340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 16   13 D903124 Kinh tế nông nghiệp – Tài chính A00; A01; D01; C01 16.75   14 1)340101 LT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   15 D340301LT Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75  

Học viện Tài Chính

Điểm chuẩn Học viện Tài Chính 2024

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế chúng tôi 2024

Trường Đại học Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Trường Đại học Cần Thơ

Trường ĐH Cần Thơ

Mã ngành

Điểm chuẩn

Giáo dục Tiểu học D140202 20.25 Giáo dục công dân D140204 18.00 Giáo dục thể chất D140206 15.00 Sư phạm Toán học D140209 22.25 Sư phạm Tin học D140210 15.00 Sư phạm Vật lý D140211 20.75 Sư phạm Hóa học D140212 21.25 Sư phạm Sinh học D140213 19.50 Sư phạm Ngữ văn D140217 21.25 Sư phạm Lịch sử D140218 19.25 Sư phạm Địa lý D140219 20.50 Sư phạm Tiếng Anh D140231 21.00 Sư phạm Tiếng Pháp D140233 15.00 Việt Nam học D220113 21.75 Ngôn ngữ Anh D220241 19.50 Ngôn ngữ Pháp D220243 15.00 Triết học D220301 18.75 Văn học D220330 18.50 Kinh tế D310101 19.75 Chính trị học D310201 20.75 Xã hội học D310301 18.00 Thông tin học D320241 15.50 Quản trị kinh doanh D340101 20.25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 19.00 Marketing D340115 19.00 Kinh doanh quốc tế D340120 17.25 Kinh doanh thương mại D340121 15.00 Tài chính Ngân hàng D340201 18.50 Kế toán D340301 20.00 Kiểm toán D340302 17.75 Luật D380101 23.00 Sinh học D420101 18.00 Công nghệ sinh học D420241 21.00 Sinh học ứng dụng D420243 15.00 Hóa học D440112 21.50 Khoa học môi trường D440301 18.25 Khoa học đất D440306 15.00 Toán ứng dụng D460112 15.00 Khoa học máy tính D480101 18.00 Truyền thông và mạng máy tính D480102 18.00 Kỹ thuật phần mềm D480103 18.75 Hệ thống thông tin D480104 17.00 Công nghệ thông tin D480201 19.25 Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 20.50 Quản lý công nghiệp D510601 17.75 Kỹ thuật cơ khí D520103 19.00 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 19.00 Kỹ thuật điện, điện tử D520241 20.00 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 17.50 Kỹ thuật máy tính D520244 17.00 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 18.50 Kỹ thuật môi trường D520320 18.25 Vật lý kỹ thuật D520401 17.50 Công nghệ thực phẩm D540101 18.00 Công nghệ sau thu hoạch D540104 15.00 Công nghệ chế biến thủy sản D540105 15.00 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 20.00 Kỹ thuật công trình thủy D580202 15.00 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15.00 Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 16.00 Chăn nuôi D620105 19.25 Nông học D620109 18.50 Khoa học cây trồng D620110 15.00 Bảo vệ thực vật D620112 18.25 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 16.25 Kinh tế nông nghiệp D620115 17.25 Phát triển nông thôn D620116 15.75 Lâm sinh D620245 17.25 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00 Bệnh học thủy sản D620302 16.00 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 17.75 Thú y D640101 20.25 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 18.75 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 15.00 Quản lý đất đai D850103 16.00 Đào tạo tại khu Hòa An   Việt Nam học D220113 18.50 Ngôn ngữ Anh D220241 15.00 Quản trị kinh doanh D340101 17.50 Luật D380101 21.50 Công nghệ thông tin D480201 17.25 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15.50 Khuyến nông D620102 16.00 Nông học D620109 15.00 Kinh doanh nông nghiệp D620114 15.00 Kinh tế nông nghiệp D620115 15.00 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã nhóm ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 Tiêu chí phụ (môn Toán) 2 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử 8.42 8.5 KT12 Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy 8 7.5 KT13 Kỹ thuật nhiệt 7.65 8.25 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại 7.66 8.25 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô 8.05 7.5 KT21 Kỹ thuật điện tử-truyền thông 8.3 7.75 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin 8.82 8.5 KT23 Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý 8.03 8 KT24 Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 8.53 8.5 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin 8.32 7.75 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường 7.93 8.5 KT32 Hóa học (cử nhân) 7.75 8 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông 7.72 8.5 CN3 Công nghệ thực phẩm 7.92 8 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy 7.73 7.5 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân) 7.11 7.25 KT51 Vật lý kỹ thuật 7.62 7 KT52 Kỹ thuật hạt nhân 7.75 8 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp 7.47 7.5 KQ2 Quản trị kinh doanh 7.73 7.5 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng 7.73 7.5 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ 7.48 6.5 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 7.29 6.75 TT1 Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử 7.55 7.5 TT2 Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử 7.58 7.5 TT3 Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu 7.98 7.75 TT4 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh 7.61 7 TT5 Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT 7.53 7.75 QT11 Cơ điện tử – NUT (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) 7.5 7 QT12 Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover – Đức) 7.28 7.25 QT13 Hệ thống thông tin – chúng tôi (ĐH Grenoble – Pháp) 7 7 QT14 Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc) 7.52 8.25 QT15 Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria – New Zealand) 6.58 6.75 QT21 Quản trị kinh doanh – VUW (ĐH Victoria – New Zealand) 6.7 6.5 QT31 Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.5 6.75 QT32 Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.7 7 QT33 Quản trị kinh doanh – UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp) 6.52 4.5 QT41 Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) 6.53 6.25

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

  Tên ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 10) Điểm trúng tuyển quy đổi Tiêu chí phụ 1 KHA_D340301 Kế toán 8.50 25.50 8.50 2 KHA_D310106 Kinh tế quốc tế 8.48 25.44 8.25 3 KHA_D340120 Kinh doanh quốc tế 8.27 24.81 8.25 4 KHA_D340115 Marketing 8.03 24.09 6.75 5 KHA_D340101 Quản trị kinh doanh 8.02 24.06 7.75 6 KHA_D340201 Tài chính – Ngân hàng 8.01 24.03 7.25 7 KHA_D340121 Kinh doanh thương mại 7.92 23.76 7.50 8 KHA_D310101 Kinh tế 7.82 23.46 7.75 9 KHA_D340107 Quản trị khách sạn 7.78 23.34 8.50 10 KHA_D340404 Quản trị nhân lực 7.77 23.31 7.50 11 KHA_D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7.70 23.10 7.00 12 KHA_D110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) 7.69 23.07 7.50 13 KHA_D310104 Kinh tế đầu tư 7.67 23.01 7.50 14 KHA_D480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) 7.65 22.95 5.75 15 KHA_D380101 Luật 7.64 22.92 6.50 16 KHA_D340405 Hệ thống thông tin quản lý 7.45 22.35 7.75 17 KHA_D340116 Bất động sản 7.35 22.05 8.25 18 KHA_D340202 Bảo hiểm 7.25 21.75 6.75 19 KHA_D220241 Ngôn ngữ Anh 7.19 28.76 7.50 20 KHA_D620115 Kinh tế nông nghiệp 7.17 21.51 7.00 21 KHA_D110105 Thống kê kinh tế 7.15 21.45 7.25 22 KHA_D110107 Kinh tế tài nguyên 7.00 21.00 6.00 23 KHA_D110106 Toán ứng dụng trong kinh tế 6.88 20.64 7.25 24 KHA_D310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) 6.85 20.55 6.50 25 KHA_D110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 6.54 26.16 6.50

Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội

Điểm chuẩn trường đại học giao thông vận tải hà nội

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

TT TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn     1 Triết học Mác-Lênin 524 VTD 19,0   VTA 17,5   VTS 17,5   2 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 525 VTD 18,0   VTA 17,5   VTS 17.5   3 Kinh tế chính trị 526 VTD 21,0   VTA 19,0   VTS 19,5   4 Quản lý kinh tế 527 VTD 22,75   VTA 21,25   VTS 21,25   5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D220310 VST 18,5   VSA 18,5   VSD 23,5   6 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D310202 VTD 21,25   VTA 20,5   VTS 20,0   7 Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 VTD 20,0   VTA 18,5   VTS 19.0   8 Chính trị phát triển 531 VTD 19,5   VTA 18,5   VTS 19,0   9 Quản lý xã hội 532 VTD 21,0   VTA 20,5   VTS 20,25   10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 VTD 18,5   VTA 17,5   VTS 17,5   11 Văn hóa phát triển 535 VTD 20,5   VTA 19,5   VTS 19,5   12 Chính sách công 536 VTD 19,75   VTA 19,0   VTS 19,0   13 Khoa học quản lý nhà nước 537 VTD 21,0   VTA 19,75   VTS 20,0   14 Xuất bản D320401 VTD 22,75   VTA 22,0   VTS 22,0   15 Xã hội học D310301 VTD 22,0   VTA 20,75   VTS 20,5   16 Công tác xã hội D760101 VTD 22,0   VTA 22,0   VTS 21,5   17 Quan hệ quốc tế 610 AVD 29,5   AVT 29,25   AVS 29,25   18 Quan hệ công chúng D360708 AVD 30,5   AVT 30,0   AVS 30,5   19 D320110 AVT 28,5   AVD 28,5   AVS 28,5   20 Ngôn ngữ Anh D220241 AVD 29,0   AVT 29,5   AVS 29,0     21     Báo chí     602   VNKS 21,5   VNKA 19,5   VNKT 21,0   22 Quay phim truyền hình   606 VNKS 19,0   VNKA 19,0   VNKT 19,0     23     Ảnh báo chí     607   VNKS 20,0   VNKA 19,0   VNKT 20,0

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Thang 10 Tổng điểm 1 GTH01 CNKT Giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm) 5.63 17.0 2 GTH02 CNKT  Giao thông (Đường sắt- Metro; Đường thủy và Công trình biển) 5.15 15.5 3 GTH03 CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp 5.67 17.0 4 GTH04 CNKT ôtô; CNKT cơ điện tử 6.17 18.5 5 GTH05 CNKT Cơ khí (Máy xây dựng; Tàu thủy và công trình nổi; Đầu máy toa xe và tàu điện Metro) 5.3 16.0 6 GTH06 CNTT (Hệ thống thông tin; Điện tử- Viễn thông; Truyền thông và mạng máy tính) 5.66 17.0 7 GTH07 Kế toán; Kinh tế xây dựng 5.82 17.5 8 GTH08 Quản Trị DN; Tài chính DN 5.53 16.5 9 GTH09 Khai thác vận tải (Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt; Logistics và vận tải đa phương thức) 5.15 15.5 10 GTH10 CNKT Môi trường 5.15 15.5

Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 1)

TT ngành Mã ngành xét tuyển Tên ngành Điểm xét tuyển (ĐX)   KT01 Kỹ thuật công trình thủy 5.71   KT02 Kỹ thuật công trình xây dựng 6.02   KT03 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 5.67   KT04 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 5.67   KT05 Quản lý xây dựng 5.87   KT06 Kỹ thuật tài nguyên nước 5.67   KT07 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 5.68   KT08 Kỹ thuật công trình biển 5.72   KT09 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 5.90 10 KT10 Cấp thoát nước 5.67 11 KT11 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ khí ô tô) 6.32 12 KT12 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện; Tự động hóa) 6.50 13 KT13 Kỹ thuật môi trường 5.67 14 KT14 Thuỷ văn 5.68 15 KT15 Công nghệ thông tin 6.72 16 KT16 Hệ thống thông tin 5.87 17 KT17 Kỹ thuật phần mềm 6.18 18 QL01 Quản trị kinh doanh 6.47 19 QL02 Kế toán 6.72 20 QL03 Kinh tế 6.43 21 KT18 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 5.39 22 KT19 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 5.33 23 KT20 Kỹ thuật hóa học 5.67

Trường Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2024

Học viện Chính sách và Phát triển

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ       Thang điểm 10 Quy đổi Thang điểm 30 Môn Điểm 1 D310101 Kinh tế 6.50 19.50 Toán 6.5 2 D340201 Tài chính – Ngân hàng 6.56 19.68 Toán 5.5 3 D310205 Quản lý nhà nước 6.35 19.05 Toán 5.25 4 D340101 Quản trị kinh doanh 6.48 19.44 Toán 7.0 5 D310106 Kinh tế quốc tế 6.82 20.46 Toán 6.25

Trường Đại học Hồng Đức

Đối với bậc đại học, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: – 4 ngành ĐH Kế toán, ĐHSP Toán, ĐHSP Ngữ văn, ĐH SP Tiếng Anh: 17,00 điểm. – 3 ngành ĐH Luật, ĐH Giáo dục Tiểu học, ĐH Giáo dục Mầm non: 16,00 điểm. – Các ngành khác: 15,00 điểm. Đối với bậc đại học, điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm Đối với bậc cao đẳng, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia và điểm xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ): Tốt nghiệp THPT. – Mức điểm trúng tuyển trên áp dụng cho thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.

Trường Đại học Dược Hà Nội

Trường Đại học Dược Hà Nội công bố điểm chuẩn 2024 hệ Đại học chính quy ngành Dược là 26,75 điểm.

Học viện Hành chính Quốc gia

Điểm chuẩn Học viện Hành chính Quốc gia 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2024

Trường Đại học Luật Hà Nội

STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển 1 Luật A00 23,25 2 Luật C00 26,25 3 Luật D01 21,75 4 Luật kinh tế A00 25,25 5 Luật kinh tế C00 28 6 Luật kinh tế D01 23,75 7 Luật thương mại quốc tế D01 31,25 8 Ngôn ngữ Anh D01 29,25

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2024

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ dầu 1 năm 2024

Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2024

Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên

Điểm chuẩn Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên 2024

Đang cập nhật …..

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng (Lhu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Lạc Hồng (tên viết tắt: LHU)  

Tên Tiếng Anh: Lac Hong University

Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Mã tuyển sinh: DLH

Số điện thoại tuyển sinh: 0251 730 0073

Lịch sử phát triển

Sự ra đời của trường Đại học Lạc Hồng là giải pháp kịp thời đáp ứng nhu cầu thiếu hụt lao động có trình độ cao ở khu vực các tỉnh kinh tế trọng điểm phía Nam. Ngày 24/9/1997, trường chính thức được thành lập, trụ sở đặt tại Biên Hòa – Đồng Nai theo nội dung quyết định số 790/TTg của Thủ tướng chính phủ. Trải qua chặng đường hơn 20 năm xây dựng, LHU đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể trong công tác giáo dục, góp phần củng cố vị thế của mình trong hệ thống các trường Đại học trên cả nước.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đại học Lạc Hồng mong muốn đào tạo ra nhiều thế hệ sinh viên năng động, có kiến thức, kỹ năng, có đạo đức và luôn khát khao được cống hiến cho xã hội. Nhà trường đã không ngừng cải thiện chất lượng giáo dục với mục tiêu đến năm 2030 sẽ trở thành một trong những trung tâm đào tạo đại học theo hướng ứng dụng hàng đầu Việt Nam, góp phần toàn diện hóa và đẩy mạnh giáo dục.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Lạc Hồng

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Lạc Hồng

Năm 2023, Đại học Lạc Hồng sẽ không thay đổi điểm đầu vào và giữ nguyên mức điểm chuẩn là 15 theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia so với đầu vào năm 2023.

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

7380107

Luật kinh tế

15

7340101

Quản trị kinh doanh

15

7310101

Kinh tế – Ngoại thương

15

7340301

Kế toán – Kiểm toán

15

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

15

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

7310608

Đông phương học

15

7720241

Dược học

21

7480201

Công nghệ thông tin

15

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Lạc Hồng

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Lạc Hồng đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

7380107

Luật kinh tế

15

7340101

Quản trị kinh doanh

15

7310101

Kinh tế – Ngoại thương

15

7340301

Kế toán – Kiểm toán

15

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

7220241

Ngôn ngữ Anh

15

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

7310608

Đông phương học

15

7720241

Dược học

21

7480201

Công nghệ thông tin

15

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Lạc Hồng

Theo số liệu thống kê năm 2023, Dược học là ngành có điểm chuẩn cao nhất của ĐH Lạc Hồng. Cụ thể như sau: 21 điểm nếu xét theo KQ thi THPT và 24 điểm khi đăng ký xét học bạ. Ngoài ra, điểm đầu vào giữa các ngành khác của trường không có sự chênh lệch. LHU lấy đồng mức điểm 15 đối với PT2 và 18 điểm với PT1.

Mã ngành

Ngành Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

7380107

Luật kinh tế

15

18

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

7310101

Kinh tế – Ngoại thương

15

18

7340301

Kế toán – Kiểm toán

15

18

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

18

7220241

Ngôn ngữ Anh

15

18

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

18

7310608

Đông phương học

15

18

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

18

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

7720241

Dược học

21

24

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

18

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

18

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Lạc Hồng khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Điểm Chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2023 Điểm Chuẩn Bưu Chính Viễn Thông 2023

Cụ thể, cơ sở đào tạo phía bắc (BVH) lấy điểm sàn từ 21,00 điểm trở lên (áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01).

Cơ sở đào tạo phía nam (BVS) có điểm sàn là 19,00 điểm trở lên (áp dụng cho 03 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01).

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trên đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Năm 2023, tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy dự kiến của Học viện là 3.830 cho cả 2 cơ sở đào tạo Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, với 15 mã ngành đào tạo, tăng 03 mã ngành so với năm 2023.

Năm nay, học viện mở thêm 3 ngành mới, ngành Công nghệ Internet vạn vật IoT (tuyển sinh tại cơ sở phía Nam) và ngành Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu), ngành Báo chí (tuyển sinh tại cơ sở phía bắc).

Từ năm 2023, học viện bổ sung chính sách học bổng đặc biệt với số lượng dự kiến tối đa là 30 suất học bổng có tổng trị giá học bổng khoảng 3 tỉ đồng. Đối tượng để được xét cấp học bổng đặc biệt này là các thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa và Tin học.

Với học bổng đặc biệt này, thí sinh sẽ được miễn học phí trong toàn bộ thời gian học tập với điều kiện phải đảm bảo điểm trung bình chung tích lũy năm học liên tục đạt từ loại giỏi trở lên. Học viện tiếp tục duy trì chính sách học bổng cho các thí sinh đạt thành tích cao.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

1 7520247 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 25.65 TTNV = 1

2 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 25.35 TTNV <= 7

3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 26.9 TTNV = 1

4 7480202 An toàn thông tin A00; A01 26.55 TTNV <= 5

5 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 26.35 TTNV <= 2

6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 26.55 TTNV <= 6

7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25.9 TTNV <= 4

8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 26.5 TTNV <= 4

9 7340115 Marketing A00; A01; D01 26.45 TTNV <= 3

10 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.75 TTNV <= 2

11 7340208 Công nghệ Tài chính A00; A01; D01 25.9 TTNV <= 9

Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Tên tiếng Anh: Posts and Telecommunications Institute of Technology (PTIT)

Mã trường: BVH

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Đào tạo từ xa

Loại trường: Công lập

Địa chỉ: Trụ sở chính: 122 Hoàng Quốc Việt, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.

Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội

SĐT: (024) 33528122 – (024) 33512252

Email: [email protected]

1. Thời gian xét tuyển

Trường sẽ công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT thì phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT);

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

5. Phương thức tuyển sinh

Advertisement

5.1. Phương thức xét tuyển

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

Học phí của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông như sau:

Học phí trình độ đại học hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2023 – 2023: khoảng 16,5 triệu đến 17,5 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành học.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo Nghị định số 86/2024/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ và công bố công khai vào đầu mỗi năm học.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (Stu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn (tên viết tắt: STU hay Saigon Technology University)

Địa chỉ: số 180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.

Mã tuyển sinh: DSG

Số điện thoại tuyển sinh: (028) 38 505 520

Lịch sử phát triển

ĐH Công nghệ Sài Gòn (hay STU) là một cơ sở giáo dục ĐH hoạt động theo mô hình tư thục. Trường được thành lập vào 24/09/1997 theo quyết định số 798/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ với tên gọi ban đầu là Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dân lập Tp. Hồ Chí Minh (tên viết tắt: SEC). Đến 03/2005, SEC đổi tên thành ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn theo Quyết định số 52/2005/QĐ-TTg và giữ nguyên cho đến bây giờ.

Mục tiêu và sứ mệnh

Nhà trường quyết tâm sẽ trở thành một trong những cơ sở giáo dục tư thục hàng đầu cả nước. Trong tương lai không xa, đây sẽ là cái nôi của những cá nhân kiệt xuất, có đủ tài – đức, luôn khát khao cống hiến cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc giàu đẹp.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7510302

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7480201

Công nghệ Thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

D11

21.5

7540101

Công nghệ Thực phẩm

A00

;

A01

;

B00

;

D01

;

D11

15

7340101

Quản trị Kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7580201

Kỹ thuật Xây dựng

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7210402

Thiết kế Công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7510302

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7480201

Công nghệ Thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

D11

16

7540101

Công nghệ Thực phẩm

A00

;

A01

;

B00

;

D01

;

D11

15

7340101

Quản trị Kinh doanh

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7580201

Kỹ thuật Xây dựng

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

7210402

Thiết kế Công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Sài Gòn năm 2023 dao động từ 15 – 16 điểm theo KQ thi THPT. Nếu xét tuyển theo KQ thi ĐGNL do ĐHQG chúng tôi tổ chức năm 2023 thì điểm đầu vào của các ngành ngang nhau – 600 điểm.

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Điểm thi THPT

Đánh giá năng lực

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

– chuyên ngành:

Điều khiển và tự động hóa.

Điện công nghiệp và cung cấp điện.

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

7510302

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

– chuyên ngành:

Điện tử Viễn thông.

Mạng máy tính.

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

7480201

Công nghệ Thông tin

A00

;

A01

;

D01

;

D11

16

600

7540101

Công nghệ Thực phẩm

– chuyên ngành:

Công nghệ Thực phẩm.

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.

A00

;

A01

;

B00

;

D01

;

D11

15

600

7580201

Kỹ thuật Xây dựng

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

7340101

Quản trị Kinh doanh

– chuyên ngành:

Quản trị Tổng hợp.

Advertisement

Quản trị Tài chính.

Quản trị Marketing.

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

7210402

Thiết kế Công nghiệp

– chuyên ngành:

Thiết kế Sản phẩm.

Thiết kế Thời trang.

Thiết kế Đồ họa.

Thiết kế Nội thất.

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ Điện tử

– chuyên ngành:

Công nghệ Cơ – Điện tử.

Công nghệ Robot và trí tuệ nhân tạo.

A00

;

A01

;

D01

;

D11

15

600

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2023 Điểm Chuẩn Epu trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!