Xu Hướng 2/2024 # So Sánh Sơn Kansai Và Mykolor Nên Dùng Loại Nào # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết So Sánh Sơn Kansai Và Mykolor Nên Dùng Loại Nào được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đánh giá chất lượng sơn Kansai và Mykolor Đánh giá chất lượng sơn Kansai

Bạn đang xem: Sơn kansai có tốt không

Sơn Kansai có dòng sơn nổi tiếng với hơn 1 thế kỷ phục vụ cho mọi công trình đến từ Nhật Bản.

Sơn Kansai cũng có rất nhiều sản phẩm được sản xuất trên dây truyền hiện đại ứng dụng các kỹ thuật công nghệ Nhật Bản. Do đó chất lượng của sản phẩm Kansai cũng không hề thua kém so với bất kỳ dòng sơn nào.

Sơn có độ bám dính tốt, tính năng chống thấm cao, chống kiềm tốt giúp cho bề mặt sơn không bị phai màu hay bị rêu mốc, vi khuẩn gây hại phát triển.

Đánh giá chất lượng sơn Mykolor

Sơn Mykolor là thương hiệu nổi tiếng đến từ Mỹ và là một trong những dòng sơn trang trí cao cấp nhất thị trường hiện nay.

Về chất sơn, Mykolor cho bề mặt bóng, nhẵn, ít bám bụi và dễ chùi rửa các vết bẩn mà không sợ bị thấm ẩm. Thêm vào đó sơn cho độ phủ cao nên ít hao sơn giúp tiết kiệm được chi phí thi công. Sơn lên màu chuẩn nét, đồng đều, đẹp hoàn hảo theo thời gian.

Sơn Mykolor có rất nhiều chủng loại khác nhau đáp ứng hầu hết các yêu cầu của khách hàng. Mỗi sản phẩm đều có những đặc tính nổi bật nhất là sơn phủ. Sơn phủ hoàn thiện Mykolor rất đa dạng, sắc nét, dễ phối màu, dễ kết hợp màu sắc cho những mảng tường luôn tươi sáng, rực rỡ và sang trọng.

Điểm khác biệt giúp cho Mykolor luôn luôn nổi bật so với những dòng sơn khác chính là yếu tố về màu sắc. Yếu tố này được xem là quan trọng nhất khi khách hàng lựa chọn sản phẩm dành cho ngôi nhà mình. Và đây cũng là lý do tại sao dòng sơn này lại chiếm lợi hơn khi đem ra so sánh sơn Kansai và Mykolor hay so sánh Mykolor với bất kỳ dòng sơn nào khác.

Ngoài ra, điều đặc biệt khiến người tiêu dùng ưu tiên lựa cả 2 hãng sơn này chính là không chứa các thành phần độc hại gây nguy hiểm cho người và môi trường. Sơn Mykolor và Kansai đều có hàm lượng V.O.C rất thấp nên giảm thiểu nguy cơ các bệnh về đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

So sánh sơn Kansai và Mykolor

Về chất lượng: Đây sẽ là câu hỏi khó nếu đem so sánh chất lượng của 2 dòng sơn này. Bởi cả 2 đều được sản xuất trên dây truyền hiện đại và ứng dụng công nghệ từ Mỹ và Nhật Bản nên cho chất lượng sơn rất tốt.

Tham Khảo: Bảng trọng lượng thép V: 63x63x6, 40x40x4, 50x50x5, 75x75x6…

Về giá thành: tại thị trường Việt Nam sơn Kansai có giá thành cao hơn sơn Mykolor do đó sơn Mykolor lại được ưu tiên lựa chọn nhiều hơn. Thêm một vấn đề thuyết phục người tiêu dùng chọn Mykolor nữa chính là sơn có khả năng chống văng tốt nên tiết kiệm được chi phí thi công.

Về độ đa dạng sản phẩm: Kansai Paint chỉ tập trung nghiên cứu và phát triển duy nhất một dòng sản phẩm được cho là phù hợp nhất đối với mọi công trình tại Việt Nam. Nên do đó về mức độ đa dạng sản phẩm là chưa cao. Tuy nhiên, đối với Mykolor thì ngược lại cho khách hàng rất nhiều lựa chọn khác nhau với nhiều chủng loại.

Bảo Anh Paint

Địa chỉ: 21 Đường số 4, Kp5, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, chúng tôi thêm: Mẫu Cửa Sắt Kính Đẹp Hiện Đại

So Sánh Gỗ Mdf Và Mfc? Loại Nào Tốt Hơn? Nên Mua Loại Nào?

Gỗ MDF có tên gọi đầy đủ là Medium Density Fiberboard. Đây là loại ván dăm được làm ra từ Composite. Đây là một loại chất thải gỗ gắn kết với nhau bằng nhiệt, keo. Ván gỗ này thường được sử đụng để sản xuất ra các sản phẩm nội thất như: bàn, ghế, tủ,….

Gỗ MFC hay được gọi đầy đủ mà Melamine Faced Chipboad. Việt hóa còn có nghĩa là ván gỗ dăm phủ Melamine. Gỗ MFC được làm từ các hạt gỗ thật. Về chất lượng, điểm tạo ra sự khác biệt giữa các tấm gỗ chính từ mật độ các hạt gỗ trong ván. Vì thế tùy theo nhu cầu sử dụng, những tấm ván sẽ có đô chắc chắn, bền bĩ dẻo dai khác nhau.

Ván MDF gồm 2 thành phần bao gồm: cốt ván MDF và bề mặt phủ veneer, liên kết với nhau bằng keo công nghiệp chuyên dụng.

Cốt ván MDF: Tạo thành từ loại gỗ sản xuất từ các cành cây, dăm gỗ, vụn gỗ, …

Bề mặt phủ veneer: Là loại gỗ tự nhiên được dạng mỏng với độ dày không quá 0,6mm.

Hiện, MDF đang có các loại như: MDF phủ Veneer, MDF phủ giấy PU, MDF phủ Formica – Laminate, MDF phủ  Melamine, MDF trơn, MDF chống ẩm. Tùy thuộc vào tỷ lệ các chất liệu sẽ phân thành các loại khác nhau.

Ván gỗ MFC có cấu tạo gồm 2 phần đó là: cốt gỗ và bề mặt giấy Melamine.

Cốt gỗ: Chủ yếu là ván dăm PB(OKAL, OSB, WB) và keo dán chuyên dụng trộn lẫn nhau, ép chặt dưới áp suất và nhiệt độ cao.

Bề mặt giấy Melamine: Có tác dụng trang trí, với hơn 130 màu sắc khác nhau, bao gồm màu đơn, màu vân gỗ, vân giả đá cùng với đó là các loại bề mặt từ trơn nhẵn, nhám sần, ghim gỗ, hay satin sờ vào có cảm giác mịn như vải,… tạo nên sức hút đặc biệt khiến bạn không thể chối từ.

Hiện, MFC đang có các loại như: MFC chống ẩm, MFC phủ Melamine, MFC vân gỗ. Tùy theo mục đích sử dụng, ván MFC sẽ được chia theo các loại các nhau.

Vì gỗ MFD được tại ra từ chất thải gỗ nên giữa chúng sẽ có nhiều lỗ khí hơn nên tính chất của loại ván này sẽ xốp. Còn với MFC do được tại ra từ các hạt gỗ nguyên chất nên sẽ chắc chắn hơn.

Ưu điểm: Mỗi loại gỗ với những tính chất và vật liệu gỗ khác nhau nên những ưu điểm có sự khác biệt.

Với gỗ MDF:

Độ bám sơn tốt

Có thể sơn nhiều màu, có sự đa dạng màu sắc

Ván gỗ dễ dàng trong quá trình thi công, chế tác

MDF cách âm, cách nhiệt tốt. ít chịu tác động của môi trường đến hình dáng ván gỗ

MDF có sự đồng nhất ở chất liệu gỗ nên khi cắt không gây sứt mẻ

Bề mặt của MDF phẳng, nhẵn, bề mặt láng

Giá thành của ván MDF thấp hơn nhiều so với ván dỗ tự nhiên

Với gỗ MFC:

MFC có khả năng chống chịu cong vênh, phá hoại của mối mọt tốt

Tuổi thọ gỗ co từ 10 – 15 năm, chất lượng sản phẩm theo thười gian không có quá nhiều sự khác biệt

Với mặt phẳng trơn, MFC dễ dàng vệ sinh

Khả năng chống ẩm cao

Ứng dụng được cho nhiều địa hình và thiết kế kahsc nhau

Chất liệu thân thiện với môi trường và người sử dụng

Giá thành tương đối hợp lý

Nhược điểm:

Với MDF:

Khả năng chịu nước của MDF kém, dễ bị ẩm thấp

MDF không quá cứng nên dễ bị mẻ cạnh

MDF không thể sản xuất được tấm dày nên khi sử dụng thường phải ghép nhiều tấm với nhau

MDF không có độ dai tư nhiên nên không thể khắc hoạ tiết hay trong trí quá kỳ công

Với những loại ván MDF chất lượng thấp có thể gây ảnh hưởng xấu đến sử khỏe người sử dụng

Với MFC:

Khả năng chịu nước không quá cao, dễ bị bong tróc khi ở trong nước quá lâu

Bề mặt không tư nhiên không mang lại cảm giác chân thật

Không chịu được mài mòn như một số vật liệu khác

Với nhu cầu ngày càng cao của thị trường và người sử dụng. Càng có nhiều đề dùng nội thất mới ra đời nên nhu cầu về gỗ công nghiệp cũng gia tăng. Chính vì thế cũng có nhiều đơn vị cung cấp các loại ván gỗ nên giá cả cũng có sự biến động.

Hiện nay, giá thành của gỗ MFC dao động từ 400.000vnđ cho đến 850.000vnđ/ m2. Gỗ MDF lại có giá cao hơn khoảng 440.000vnđ – 900.000vnđ/m2. Tức mỗi m2 MDF sẽ có giá cao hơn gỗ MFC khoảng 40.000vnđ.

Với tính chất khác nhau, ưu nhược điểm có nhiều điểm khác biệt nên mỗi loại ván gỗ lại được sử dụng với mục đích khác nhau. Vì được phủ một lớp Melamine với độ bền, chống thấm tốt nên MFC thường được dùng làm các đồ nội thất thư tủ bếp, kệ treo tường. tủ quần áo,…

Với MDF, có ưu điểm về mặt phẳng mịn, có thể sơn n  hiều lớp nên được ứng dụng làm kệ tủ bếp, quần áo theo phong cách trẻ trung hơn. Làm tủ áo quần cho các em bé, kệ sách,… với nhiều màu sắc.

Tùy vào mục đích sử dụng để có thể xác định được lại gỗ nào tốt hơn. Nhìn chung, độ bền cảu hai loại ván gỗ này khá tương đương nhau. Với việc sử dụng bình thường có thể lên đến 15 – 20 năm. Cả lại loại MDF và MFC đều được xử lý bằng công nghệ cao nên độ cứng cũng tương dối tốt.

Bên cạnh đó, khả năng chống mối mọt của cả hai đều vo cùng ổn định. Chất liệu gỗ tạo thành cũng tương đối tốt nên tình trạng cong, vênh cũng hiếm khi xảy ra. Với những đặc điểm nổi bật đó, hai loại gỗ MFC và MDF đều hoàn toàn có thể thay thế gỗ tự nhiên

Tùy theo mục đích sử dụng khác nhau. Các bạn có thể căn cứ theo từng đặc điểm gỗ, tính chắt, ưu điểm mà lựa chọn loại gỗ để gia công nội thất cho phù hợp. Với những ưu điểm của hai loại gỗ MDF, MFC sẽ không thua kém gì với gỗ tự nhiên.

So Sánh Adn Và Arn Về Cấu Tạo, Cấu Trúc Và Chức Năng So Sánh Adn Và Arn

ARN là một đại lượng phân tử sinh học, còn được người dùng biết đến với tên gọi khác là RNA. ARN là bản sao của một đoạn ADN (tương ứng với một gen), ngoài ra ở một số virut ARN là vật chất di truyền.

ARN có cấu trúc mạch đơn: Các ribônuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị giữa H3PO4 của ribônuclêôtit này với đường C5H10O5 của ribônuclêôtit kế tiếp. Tạo nên một chuỗi pôli nuclêôtit (kích thước của ARN ngắn hơn rất nhiều so với kích thước của ADN)

Có 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN thực hiện các chức năng khác nhau.

mARN: ARN thông tin: mang thông tin mã hóa cho a.a

tARN: ARN vận chuyển: mang a.a tham gia quá trình dịch mã.

rARN: ARN riboxom: tham gia cấu trúc ribxom.

Ngoài ra còn có ARN mạch đơn, kép là vật chất di truyền ở virus, nhiều phân tử ARN rất nhỏ có chức năng điều hoà, ARN có chức năng như 1 enzim (ribozim)

Mỗi loại ARN có cấu trúc, thời gian tồn tại trong tế bào khác nhau phù hợp với chức năng.

ADN (DNA – tên khoa học là deoxyribonucleic acid) được xác định là vật liệu di truyền ở đa số các cơ thể sống trong đó có sinh vật và con người. Hiểu một cách đơn giản, ADN chứa đựng các thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ khả năng phân đôi trong quá trình sinh sản và quyết định tất cả các đặc điểm của chúng ta.

ADN có cấu trúc không gian dạng xoắn kép với 2 mạch song song. Thực tế, 2 mạch này xoắn đều xung quanh 1 mạch cố định và theo chiều ngược kim đồng hồ. Cấu trúc xoắn kép ADN của mỗi người là khác nhau, do đó mỗi chúng ta đều có các đặc điểm riêng biệt. Do có tính đặc thù nên nhờ phân tích ADN các nhà khoa học có thể khám phá ra sự phát triển và tiến hóa của mỗi giống loài cũng như tìm ra giải pháp tối ưu để hạn chế, điều trị các căn bệnh do đột biến ADN di truyền.

* Giống nhau:

a/ Cấu tạo

Đều là những đại phân tử, có cấu trúc đa phân

Đều được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P

Đơn phân đều là các nucleotit. Có cùng 3 trong 4 loại nu giống nhau là: A, G, X

Giữa các đơn phân đều có các liên kết cộng hóa trị tạo thành mạch.

b/ Chức năng: Đều có chức năng trong quá trình tổng hợp protein để truyền đạt thông tin di truyền.

* Khác nhau:

a/ Cấu trúc:

ADN (theo Watson và Crick năm 1953)

Gồm 2 mạch polynucleotit xoắn đều, ngược chiều nhau.

Số lượng đơn phan lớn (hàng triệu). Có 4 loại đơn phân chính: A, T, G, X

Đường kính: 20Ao, chiều dài vòng xoắn 34Ao (gồm 10 cặp nucleotit cách đều 3,4A)

Liên kết trên 2 mạch theo NTBS bằng liên kết hidro (A với T 2 lk, G với X 3 lk)

Phân loại: Dạng B, A, C, T, Z

ADN là cấu trúc trong nhân

ARN

Một mạch polynucleotit dạng thẳng hoặc xoắn theo từng đoạn

Số lượng đơn phân ít hơn (hàng trăm, hàng nghìn). Có 4 loại đơn phân chính: A, U, G, X.

Tùy theo mỗi loại ARN có cấu trúc và chức năng khác nhau.

Liên kết ở những điểm xoắn (nhất là rARN): A với U 2 liên kết, G với X 3 liên kết.

Phân loại: mARN, tARN, rARN

ARN sau khi được tổng hợp sẽ ra khỏi nhân để thực hiện chức năng.

b/ Chức năng:

ADN:

Có tính đa dạng và đặc thù là cơ sở hình thành tính đa dạng, đặc thù của các loài sinh vật

Advertisement

Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

Quy định trình tự các ribonucleotit trên ARN và quy định trình tự a.a của protein

Những đột biến trên ADN có thể dẫn đến biến đổi kiểu hình

ARN

Truyền đạt thông tin di truyền (mARN)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin (dịch mã)

Sau quá trình dịch mã, mARN biến mất, không làm ảnh hưởng đến kiểu hình

ADN

ARN

Cấu trúc

2 mạch dài (hàng chục nghìn đến hàng triệu nuclêôtit).

– Axit phôtphoric.

– Đường đêôxiribôzơ.

– Bazơ nitơ: A, T, G, X.

1 mạch ngắn (hàng chục đến hàng nghìn ribônuclêôtit).

– Axit phôtphoric.

– Đường ribôzơ.

– Bazơ nitơ: A, U, G, X.

Chức năng

– Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

– Truyền đạt thông tin di truyền từ nhánh ra tế bào, tham gia tổng hợp prôtêin.

– Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.

– Cấu tạo nên ribôxôm.

Nên Dùng Máy Cạo Râu Hay Dao Cạo Râu? So Sánh Ưu, Nhược Điểm Chi Tiết

Máy cạo râu là gì? Định nghĩa

Máy cạo râu là một thiết bị điện tử hoạt động bằng điện hoặc pin sạc, được hầu hết phái nam hiện đại lựa chọn. Sản phẩm với tính năng chuyên dụng đểlàm sạch râu và lông trên khuôn mặt hoặc các vùng như nách, gáy, ria mép và thậm chí có thể làm sạch được lông chân.

Máy cạo râu khô và ướt Philips BT1214/15 là sản phẩm chuyên dụng để làm sạch râu, lông trên bề mặt da.

Cấu tạo

Cấu tạo của máy cạo râu bao gồm các bộ phận:

Lưỡi dao cạo

Thân máy: Trên thân máy có gắn động cơ, nút công tắc, bộ phận sạc điện.

Máy cạo râu khô và ướt Flyco FS379VN sở hữu 3 lưỡi dao kép mỏng, sắc bén giúp cắt tỉa râu hiệu quả, an toàn.

Đặc điểm

Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, dễ dàng sử dụng mọi nơi.

Khả năng làm sạch râu hiệu quả mà không cần tốn nhiều sức nhờ sử dụng động cơ chạy bằng điện hoặc pin.

An toàn khi sử dụng, không gây đau hay trầy xước da.

Có thể tháo rời thiết bị, tuỳ chỉnh ôm sát khuôn mặt cho hiệu quả cạo sạch hơn.

Bên cạnh lưỡi dao cạo, sản phẩm còn có thêm lưỡi dao cắt tóc mai, lưỡi dao tỉa ria mép giúp bạn dễ dàng làm sạch toàn bộ những vị trí cố định trên khuôn mặt.

Máy cạo râu khô và ướt Flyco FS888VN có thiết kế nhỏ gọn dễ mang theo trong mỗi chuyến đi.

Dao cạo râu là gì? Định nghĩa

Cũng giống máy cạo râu,dao cạo râu là dụng cụ dùng để làm sạch râu và lông ở những vùng trên cơ thể như ria mép, cằm, nách, chân tay,… Tuy nhiên, thiết bị được dùng bằng lực tay để làm sạch thay vì sử dụng động cơ chạy bằng điện hoặc pin sạc như máy cạo râu.

Dao cạo râu dùng để làm sạch râu, lông ở những vùng da trên cơ thể.

Cấu tạo

Dao cạo râu có cấu tạo khá đơn giản, bao gồm 2 bộ phận lưỡi dao cạo và thân gắn lưỡi dao.

Đặc điểm

Thiết kế nhỏ gọn, dễ cất giữ, tiện lợi để mang theo khi cần thiết.

Sử dụng chủ yếu bằng lực tay để làm sạch râu, lông trên khuôn mặt hoặc những vị trí khác trên cơ thể.

Có thể tháo rời dễ dàng để thay thế lưỡi dao khi còn sắc bén.

Không được trang bị bộ phận bảo vệ làn da nên dụng cụ này dễ làm da bị trầy xước nếu không cẩn thận.

Dao cạo râu được sử dụng chủ yếu bằng lực tay để làm sạch râu, lông trên khuôn mặt hoặc những vị trí khác trên cơ thể.

So sánh máy cạo râu và dao cạo râu

Tiêu chí Máy cạo râu Dao cạo râu

Thiết kế Hình khối gọn chắc chắn, cầm vừa tay, dễ dàng sử dụng mọi nơi.

Thiết kế nhỏ gọn, dễ cầm nắm, di chuyển.

Một số loại dao cạo râu có thể gấp lại, dễ cất giữ.

Năng lượng hoạt động Điện năng hoặc pin sạc Chủ yếu bằng lực tay

Lưỡi dao

Có thể tháo rời, tùy chỉnh ôm sát khuôn mặt cạo sạch hơn.

Chế độ tự mài cho thời gian sử dụng lâu đến 2 năm, không cần thay mới.

Ngoài lưỡi dao cạo râu, một số máy còn đi kèm lưỡi dao lưỡi dao cắt tóc mai và lưỡi dao tỉa ria mép.

Có thể tháo rời dễ dàng, nhưng không thể tùy chỉnh ôm sát mặt, cạo ít sạch hơn máy cạo.

Không có chế độ tự mài nên phải thay thế lưỡi dao thủ công khi dao không còn sắc bén.

Độ an toàn Bộ phận bảo vệ làn da được thiết lập ở trên đầu máy cạo, không gây đau và chống trầy xước da tối ưu. Không được trang bị bộ phận bảo vệ làn da nên dụng cụ này dễ làm da bị trầy xước nếu không cẩn thận.

Độ làm sạch Cạo râu rất sát và triệt để mà không cần tốn nhiều sức Cạo ít sạch hơn so với máy cạo râu

Giá thành Giá dao động từ 200.000 nghìn – 2.000.000 triệu đồng. (giá cập nhật tháng 07/2024, có thể thay đổi theo thời gian) Giá dao động từ 5.000 – 500.000 nghìn đồng. (giá cập nhật tháng 07/2024, có thể thay đổi theo thời gian).

Nên dùng máy cạo râu hay dao cạo râu?

Nhìn chung, máy cạo râu và dao cạo râu đều là những dụng cụ phổ biến được hầu hết các phái nam yêu thích lựa chọn sử dụng hằng ngày. Việc nên dùng sản phẩm nào thì còn tùy theo nhu cầu, điều kiện tài chính và mục đích sử dụng để có thể lựa chọn loại phù hợp.

Bạn có thể lựa chọn máy cạo râu khi:

Bạn muốn sở hữu một sản phẩm có tính sử dụng lâu dài, không cần phải thay mới lưỡi dao cạo thường xuyên.

Cạo râu nhẹ nhàng, triệt để mà không cần sử dụng quá nhiều sức lực.

Sản phẩm sở hữu nhiều công năng, ngoài cạo râu có thể tận dụng thiết bị để cắt tóc mái hoặc tỉa râu mép dễ dàng.

Advertisement

Máy cạo râu khô và ướt Philips S5083/03 cạo êm ái với hệ thống lưỡi cạo ComfortCut.

Bạn có thể lựa chọn dao cạo râu khi:

Cần sử dụng gấp, có thể dùng 1 lần và bỏ luôn.

Cạo râu thủ công, không muốn tốn thêm chi phí để mua pin hoặc nạp năng lượng cho máy.

Ngoài dùng cạo râu có thể dùng dụng cụ để cạo lông xù trên một số bề mặt vải như: Thảm, áo len,…

Bạn có thể chọn mua dao cạo râu khi cần sử dụng gấp.

So Sánh Ipad Pro 10.5 Hay 12.9 M1. Nên Mua Dòng Nào Là Tốt Nhất?

Tìm hiểu về iPad Pro 10.5 và iPad Pro 12.9 M1 iPad Pro 10.5 – Dòng iPad Pro 10.5 inch thế hệ đầu tiên của Apple

Những tín đồ công nghệ, đặc biệt còn là fan của “nhà táo” thì không thể không biết đến iPad Pro 10.5 inch. Đây là dòng máy tính bảng có độ lớn màn hình 10.5 inch thế hệ đầu tiên của Apple được ra mắt phát hành vào năm 2023

Sản phẩm iPad Pro 10.5 inch được ra mắt vào năm 2107

Thời điểm ra mắt, iPad Pro 10.5 inch gây không ít tiếng vang trong cộng đồng công nghệ nhờ cấu hình mạnh mẽ. Có thể vận hành tốt mọi nhu cầu của khách hàng, sử dụng mượt mà tất cả các game cũng như ứng dụng đang có mặt trên thị trường lúc bấy giờ.

Nhờ cấu hình mạnh iPad Pro 10.5 có thể sử dụng mượt mà tất cả các game và ứng dụng bấy giờ

Dòng sản phẩm này còn tạo được sự ấn tượng bởi thiết kế có nhiều cải tiến. So với các dòng máy tính bảng trước đó, iPad Pro 10.5 có thiết kế phần viền màn hình của máy mỏng hơn, giúp cho trải nghiệm của khách hàng tốt hơn khi màn hình thao tác rộng đến 10.5 inch.

iPad Pro 12.9 M1 2023 – Dòng iPad Pro 12.9 inch mới nhất

Được ra mắt năm 2023, iPad Pro 12.9 M1 không làm người dùng phải thất vọng với ưu điểm nổi trội nhất là chipset mà dòng sản phẩm này sở hữu.

iPad Pro 12.9 2023 có chipset Apple M1 giống với dòng Macbook Pro. So với thế hệ trước đó như iPad Pro 2023, sức mạnh của iPad Pro M1 2023 có thể nói là vượt trội.

iPad Pro 12.9 2023 ra mắt – một siêu phẩm trong dòng máy tính bảng

Hiệu suất CPU tăng 50%, GPU nhanh hơn đến 40% là những gì iPad Pro 12.9 2023 có thể làm được trước bậc đàn anh của mình.Thế hệ 2023 vẫn được mang lối thiết kế cực kì sang trọng, hiện đại và tối ưu hiệu năng sử dụng.

iPad Pro 12.9 2023 có thiết kế tinh tế, sang trọng

Thiết kế Thiết kế tổng thể

iPad Pro 10.5 có thiết kế cạnh viền mỏng chỉ 7mm giúp tối ưu trải nghiệm, đồng thời máy được làm từ kim loại nguyên khối với bốn góc bo tròn tạo cảm giác thoải mái khi cầm. Tuy nhiên nút Home vẫn là dạng nút vật lý thay vì dạng cảm ứng lực có trên Iphone 7.

iPad Pro 10.5có thiết kế cạnh viền mỏng chỉ 7mm giúp tối ưu trải nghiệm

iPad Pro 12.0 2023: mang thiết kế sang trọng đồng thời khung viền bezel cũng được làm mỏng hơn. Phiên bản này mang chất liệu kim loại ở phần mặt lưng, giúp cảm giác khi cầm có độ chắc chắn và đầm tay. Thiết bị đã được loại bỏ nút home vật lý giúp máy tinh tế hơn.

iPad Pro 12.9 2023 có thiết kế hiện đại và sang trọng

Kích thước

iPad Pro 10.5 có kích thước dài 250.6 mm – ngang 174.1 mm – dày 6.1 mm, nặng chỉ 469 gram, rất thuận tiện để mang theo sử dụng ở mọi lúc mọi nơi.

iPad Pro 12.9 2023 có kích thước dài 247.6 mm x ngang 178.5 mm x dày 5.9 mm, nặng 682 gram. Rõ ràng với độ lớn màn hình đến 12.9 inch nhưng nhờ những cải tiến thiết kế mà dòng máy này vẫn không quá nặng hay gây bất tiện khi mang theo.

iPad Pro 10.5 mỏng 6.1 mm và nặng chỉ 469 gram

Màu sắc

iPad Pro 10.5 có 4 màu: bạc, vàng, hồng, xám. Dòng sản phẩm này có nhiều phiên bản màu hơn để khách hàng lựa chọn phù hợp với cá tính của mình.

iPad Pro 10.5 có 4 lựa chọn màu: bạc, vàng, hồng, xám

Còn đối với riêng dòng iPad Pro 12.9 2023 thì chỉ có hai màu bạc và xám giống đời trước đó. Tuy không nhiều màu sắc để lựa chọn, nhưng hai màu này vẫn tạo ra sức hút to lớn vì đơn giản là quá đẹp và tinh tế.

iPad Pro 12.9 2023 có 2 phiên bản màu: xám, trắng

Hiệu năng và thông số kỹ thuật Chip xử lý

iPad Pro 10.5 sở hữu con chip Apple A10X 6 nhân 64-bit được đánh giá là mạnh mẽ nhất thời điểm đấy với hiệu suất CPU tăng 50%, GPU nhanh hơn đến 40% nếu so với dòng máy tiền nhiệm. Nhờ vậy mà chiếc máy này có khả năng vận hành mượt mà tất cả các game hay ứng dụng có trên thị trường.

iPad Pro 12.9 2023 là dòng máy tính bảng mạnh mẽ từ bên trong nhờ chipset M1 – chipset được trang bị trên Macbook M1. Nhờ bộ chipset “quái vật” này mà mọi hoạt động của máy trở nên nhanh và nhịp nhàng hơn.

So với thế hệ tiền nhiệm, iPad Pro M1 12.9 2023 có hiệu suất xử lý dữ liệu và đồ họa nhanh hơn lần lượt là 50% và 40%. Một con số đáng nể đưa máy tính bảng Apple đứng top đầu giữa các sản phẩm cùng loại.

A10X Fusion là con chip 64-bit đầu tiên của Apple được sản xuất trên tiến trình 10nm

ROM và RAM

Vào thời điểm ra mắt, cả hai dòng sản phẩm đều được đánh giá rất cao về mặt hiệu năng nhờ có bộ RAM lớn, mạnh mẽ trong các tác vụ vận hành giúp cả hai sản phẩm đều là một cú “hit” trên các thị trường công nghệ. Cụ thể là:

iPad Pro 10.5: RAM 4 GB và ROM tùy chọn 64 GB, 256 GB và 512 GB. Có thể gọi là thua thiệt nếu so với cấu hình của các dòng máy hiện nay, nhưng như thế đã thật sự là “bom tấn” ở năm 2023.

iPad Pro M1 12.9 2023: RAM lên tới 8 GB, ROM có nhiều lựa chọn 128 GB, 256 GB, 512 GB, 1 TB, 2 TB cho khả năng lưu trữ lớn. Không ngạc nhiên, với khả năng lưu trữ cao, không ít người chuyển toàn bộ quy trình làm việc của mình qua thiết bị này.

Dung lượng lưu trữ lớn

Màn hình và chất lượng hiển thị

Một yếu tố quan trọng nữa cần cân nhắc ra quyết định mua máy tính bảng chính là màn hình và chất lượng hiển thị đặc biệt là trong thời điểm mà nhu cầu sử dụng cho việc học tập và làm việc vô cùng cao.

iPad Pro 10.5 máy sở hữu màn hình LED backlit LCD kích thước 10.5 inch hỗ trợ công nghệ ProMotion có độ phân giải 1668 x 2224 pixels và tần số quét 120 Hz.

Ngoài ra, màn hình iPad Pro 10.5 còn tích hợp thêm công nghệ True Tone giúp tự động điều chỉnh độ sáng giúp khả năng hiển thị mượt mà, sắc sảo ở các điều kiện môi trường khác nhau dù cho mục đích sử dụng là học tập, làm việc hay giải trí.

Màn hình iPad Pro 10.5 có tần số quét 120 Hz giúp hiển thị sắc nét

Nhắc đến phiên bản này iPad Pro M1 12.9 là không thể không nhắc đến màn hình Liquid Retina XDR thế hệ mới kích thước 12.9 inch, tích hợp đầy đủ các công nghệ hiển thị “xịn xò” như: True Tone, Pro MotionhayP3 wide color.

Độ sáng cũng được nâng lên mức 1000 nits (tối đa là 1600 nits), cùng độ tương phản ấn tượng 1.000.000:1 giúp đem đến trải nghiệm hình ảnh tinh xảo, đẹp đến ngỡ ngàng dù là có đang sử dụng ngoài trời nắng gắt.

Màn hình hiển thị tuyệt đẹp của iPad Pro 12.9 2023 Camera Thiết kế

Về mặt thiết kế camera, ở iPad Pro 10.5 có phần camera được thiết kế lồi ra so với thân máy nằm ở góc trên bên trái thân máy và mang lối thiết kế giống với iphone 6 khá quen thuộc.

Camera được thiết kế lồi so với thân máy iPad Pro 10.5

Còn ở iPad Pro M1 12.9 2023, có hai cụm camera trước và sau. Với cụm camera sau được trang bị thế hệ camera giống với dòng máy tiền nhiệm: Camera Wide 12 MP, Ultra Wide 10 MPvà cảm biến LiDAR.

Cụm Camera sau của iPad Pro 12.9 2023

Cụm camera trước iPad Pro 12.9 được trang bị tính năng TrueDepth 12 MP Ultra Wide. Vị trí đặt cả hai cụm camera trước sau đều quen thuộc với người dùng Apple.

Khả năng chụp ảnh và quay video

Với iPad Pro 10.5, máy sở hữu camera chính có độ phân giải 12 MP khẩu độ lớn F/1.8 hỗ trợ chụp xóa phông dễ dàng, tích hợp cùng camera là tính năng chống rung quang học OIS mang đến khả năng chụp ảnh sắc nét.

Camera sau có độ phân giải 7 MP để trải nghiệm selfie hay gọi video call tối ưu nhất. Ngoài ra, iPad Pro 10.5 còn hỗ trợ quay video Ultra HD 30fps mang đến những đoạn video chất lượng, sắc nét. Tuy về khoản hình ảnh không có gì để chê trách nhưng chất lượng âm thanh khi quay video khá kém.

Bộ camera trước, sau của iPad Pro 10.5 có khả năng chụp ảnh sắc nét

Còn với iPad Pro 12.9 2023 là phải nhắc đến cụm camera trước 12 MP True Depth Ultra Wide và tính năng hoàn toàn mới Center Stage. Tính năng này sẽ giúp xác định chủ thể khi gọi video, sau đó phóng to cận và tập trung vào 1 điểm rõ hơn để chủ thể không rời khỏi khung hình.

iPad Pro 12.9 2023 cũng sở hữu cụm camera sau Wide 12 MP và Ultra Wide 10 MP cùng cảm biến LiDAR giúp chụp ảnh có chất lượng tốt, sắc nét. Đồng thời, thiết bị có camera TrueDepth ở mặt trước với tính năng Center Stage độc đáo, tăng trải nghiệm gọi video call.

Khả năng chụp hình sắc nét của iPad Pro 12.9 2023

Khả năng quay video của máy cũng rất đáng nể. Chính nhờ cụm camera tốt và cảm biến LiDAR mà mọi chuyển động video trở nên sắc nét và mượt mà ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.

Cảm biến LiDAR giúp iPad Pro 12.9 lấy nét chuẩn xác, đem lại chuyển động mượt mà

Loa và micro

IPad Pro 10.5 thiết kế bốn loa ở bốn góc máy giúp người dùng có trải nghiệm âm thanh sống động. Bên cạnh đó, micro ở sản phẩm này được đánh giá rất tốt, phù hợp mọi nhu cầu gọi thoại.

IPad Pro 12.9 2023 thì được trang bị hệ thống âm thanh vòm Dolby Atmos chắc chắn sẽ làm bùng nổ cảm xúc khi trải nghiệm. Về phần micro vẫn giữ khả năng thu âm tốt, hữu hiệu cho mọi trường hợp sử dụng như chơi game hay Face time.

iPad Pro 10.5 thiết kế bốn loa ở bốn góc máy

Khả năng kết nối Kết nối không dây

iPad Pro 10.5 hỗ trợ kết nối 4G, có Wifi Dual-Band, Wifi Hotspot và Bluetooth. iPad Pro 12.9 2023 hỗ trợ mạng 5G, Wifi Dual-Band, Wifi Hotspot và Bluetooth 5.0. Cả hai đều đáp ứng đủ nhu cầu kết nối, thuận lợi cho mọi mục đích sử dụng, học tập, làm việc hay giải trí.

Cổng kết nối

iPad Pro 10.5 sử dụng cổng kết nối/sạc Lightning và jack cắm tai nghe 3.5mm. Riêng iPad Pro 12.9 2023 sử dụng cổng Thunderbolt dưới giao thức USB-C, là dạng cổng dễ dàng kết nối với nhiều phụ kiện hay thiết bị khác cùng tốc độ truyền dữ liệu lên tới 40Gb/s

Advertisement

Đồng thời, iPad Pro 12.9 còn có cổng Thunderbolt hỗ trợ kết nối mạng qua cáp Ethernet có tốc độ 10Gps, dễ dàng truyền hình ảnh chất lượng 6K lên màn hình lớn với độ trễ cực thấp.

Tốc độ truyền hình ảnh của iPad Pro 12.9 qua cổng Ethernet lên đến 10Gps, hình ảnh chất lượng 6k

iPad Pro 12.9 2023 còn hỗ trợ kết nối chuẩn Wifi 6 cho khả năng thu sóng khỏe, bạn có thể dễ dàng bắt đến những nơi có sóng yếu và cả những nơi có nhiều người kết nối cùng lúc.

Phụ kiện hỗ trợ

iPad Pro 10.5 có các kết nối không dây với bàn phím gắn ngoài Smart Keyboard hỗ trợ 30 ngôn ngữ, biến máy tính bảng của bạn trở thành một chiếc laptop thực thụ. Ngoài ra, máy còn hỗ trợ kết nối với Apple Pencil 1 qua cổng Lightning.

iPad Pro 10.5 hỗ trợ kết nối với Apple Pencil, Smart Keyboard

iPad Pro 12.9 2023 cũng có hỗ trợ kết nối với Magic Keyboard và Apple Pencil 2, tạo ra hệ sinh thái Apple chuẩn mực. Nhờ hệ sinh thái đa dạng, đầy đủ phụ kiện hỗ trợ mà iPad Pro 12.9 2023 thường đóng vai trò như một chiếc laptop tiện ích để học tập, làm việc.

iPad Pro 12.9 2023 hỗ trợ kết nối với Magic Keyboard và Apple Pencil, tạo ra hệ sinh thái Apple chuẩn mực

Thời lượng pin và sạc

iPad Pro 10.5 được trang bị viên pin có dung lượng 8134 mAh, có thể sử dụng lên đến 10 giờ đồng hồ, đặc biệt là bạn chỉ cần sạc 3,5 tiếng để pin đầy. Do đó, bạn có thể tha hồ lướt web, xem phim chơi game hay làm việc cả ngày dài.

iPad Pro 12.9 2023 có viên pin khoảng 10835 mAh, một năng lượng “sống” mạnh mẽ cho cả ngày sử dụng, với dung lượng pin đó bạn có thể sử dụng liên tục đến 10 giờ. Nhờ ứng dụng công nghệ sạc nhanh 20W chỉ vài giờ ngắn ngủi là pin lại đầy.

Sở hữu pin khủng, iPad Pro 12.9 2023 có thể sử dụng liên tục 10 giờ đồng hồ

Giá bán iPad Pro 10.5

iPad Pro 10.5 inch Wifi

iPad Pro 10.5 inch WiFi Cellular

64 GB

13.820.000

15.490.000

256 GB

14.220.000

16.990.000

512 GB

16.900.000

17.989.000

IPad Pro M1 12.9 2023

iPad Pro M1 12.9 2023 Wifi

iPad Pro M1 12.9 2023 Wifi Cellular

128 GB

25.490.000

29.290.000

256 GB

27.990.000

31.390.000

512 GB

32.690.000

36.190.000

1 TB

44.990.000

48.990.000

2 TB

54.990.000

58.990.000

Bảng so sánh iPad Pro 10.5 và 12.9 M1

iPad Pro 10.5 inch

iPad Pro M1 12.9 2023

Thiết kế

Kim loại nguyên khối

Nhôm nguyên khối

Màn hình

LED backlit LCD

Kích thước 10.5 inch

Độ phân giải: 1668 x 2224 pixels

Tần số quét: 120 Hz

Công nghệ: Pro Motion

Liquid Retina XDR.

Kích thước: 12.9 inch

Độ phân giải: 668 x 2388 Pixels.

Tần số quét: 120 Hz

Công nghệ: True Tone, Pro Motion, P3 wide color.

Hiệu năng

Chip Apple A10X 6 nhân 64-bit

Chip Apple M1

Camera

Chống rung quang học OIS

Tính năng nổi bật Center stage.

Loa và Micro

Không có tính năng nổi bật

Loa vòm Dolby Atmos

Thời lượng pin và sạc

Pin: sử dụng 10 giờ

Sạc: 3.5 giờ

Pin sử dụng: gần 10 giờ

Sạc: 3 giờ

Kết nối

4G

5G, Wifi 6, Thunderbolt USB-C

Phụ kiện

Smart Keyboard

Apple Pencil

Smart Keyboard Folio.

Magic Keyboard.

Apple Pencil 2.

Nên mua iPad Pro 10.5 hay 12.9 M1?

Khi so tương quan hai dòng máy, rõ ràng bạn sẽ thấy ưu thế vượt trội của sản phẩm iPad Pro M1 12.9 2023. Nhưng để quyết định mua máy nào thì còn phụ thuộc vào những yếu tố sau:

iPad Pro 10.5: đáp ứng từ tốt đến rất tốt đối với các nhu cầu học tập hay làm việc, giải trí nhẹ nhàng. Do thua thiệt về công nghệ, nhờ vậy mà giá thành rẻ hơn rất rất nhiều so với sản phẩm Pro M1 12.9.

iPad Pro 12.9 2023: có thể nói là chiếc máy tính bảng hoàn hảo cho mọi nhu cầu. Công nghệ tích hợp vượt trội và mọi tính năng đều mang đến trải nghiệm vượt mong đợi. Tuy nhiên, giá thành sản phẩm lại khá cao, cao hơn nhiều so với Pro 10.5 inch. Hơi dư thừa công năng nếu chỉ dùng để phục vụ công việc hay học tập.

Có thể kết luận rằng, iPad Pro 12.9 2023 là lựa lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Máy vừa sở hữu kiểu dáng thời thượng, vừa đáp ứng tốt mọi nhu cầu nhờ tích hợp công nghệ tiên tiến, mang đến hiệu năng vượt trội.

So Sánh Sàn Exness Và Xm: Sàn Nào Uy Tín Hơn, Phí Thấp Hơn?

Sàn Exness là một sàn giao dịch tài chính trực tuyến (online) được thành lập vào năm 2008. Exness cung cấp dịch vụ giao dịch forex (ngoại hối) và CFDs (hợp đồng chênh lệch) trên nhiều công cụ giao dịch, bao gồm tiền tệ, chứng khoán, hàng hóa và kim loại quý.

Sàn Exness có trụ sở chính tại Cyprus và được quản lý bởi Ủy ban Chứng khoán và Chứng khoán Cyprus (CySEC) và Cục Dịch vụ Tài chính (FSC) của Seychelles. Sàn này nổi tiếng với việc cung cấp môi trường giao dịch an toàn và tin cậy, với công nghệ hiện đại và tính năng giao dịch đa dạng trên thị trường Forex hiện nay. Exness cũng hỗ trợ các nền tảng giao dịch phổ biến như MT4 và MT5, và cung cấp các công cụ phân tích và tài liệu giáo dục cho nhà giao dịch.

Trụ sở chính Síp

Quy định và Giấy phép SFSA (Seychelles), CBCS (Curaçao), FSC (BVI), FSCA (SA), CySEC (Síp), FCA (Anh)

Nền tảng MT4, MT5, Web Terminal, Exness Terminal, MT4 Multiterminal, ứng dụng Exness Trader

Dụng cụ Ngoại hối, Kim loại, Cổ phiếu, Chỉ số và Năng lượng, Tiền điện tử

Chi phí từ 0,0 pip

Tài khoản Demo Có sẵn

Tiền gửi tối thiểu $10 (và $15 ở Việt Nam)

Tiền tệ cơ sở USD và EUR

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Sàn XM là một sàn giao dịch tài chính trực tuyến (online) được thành lập vào năm 2009. XM cung cấp dịch vụ giao dịch forex (ngoại hối) và CFDs (hợp đồng chênh lệch) trên hàng ngàn công cụ giao dịch khác nhau, bao gồm tiền tệ, chứng khoán, hàng hóa, kim loại quý và các chỉ số thị trường.

XM là một sàn giao dịch quốc tế có trụ sở tại Cyprus và đăng ký và được quản lý bởi Ủy ban Chứng khoán và Chứng khoán Cyprus (CySEC). Sàn XM nổi tiếng với việc cung cấp nền tảng giao dịch MT4 và MT5 cho các nhà giao dịch, cung cấp các công cụ và tài liệu giáo dục phong phú và hỗ trợ khách hàng toàn diện.

 Quốc gia quy định Đảo Síp, Úc, Belize, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Phí giao dịch Thấp

Tính phí không hoạt động Đúng

Số tiền phí rút tiền $0

Tiền gửi tối thiểu $5

Thời gian mở tài khoản 1 ngày

 Gửi tiền bằng thẻ ngân hàng Có sẵn

Với ví điện tử Có sẵn

Số lượng tiền tệ cơ sở 10

Tài khoản demo được cung cấp Có

Sản phẩm cung cấp Ngoại hối, CFD, Cổ phiếu thực cho khách hàng theo Belize (IFSC)

Và để dễ dàng đưa ra lựa chọn cho mình khi mở tài khoản giao dịch Forex

Sản phẩm giao dịch Exness XM

Ngoại hối (Forex) Có Có

Vàng và bạc Có Có

CFD Có Có

Dầu Có Có

Cổ phiếu Có Không

Chỉ số Có Không

Kim loại Có Không

Năng lượng Có Không

Tiền điện tử Có Có

XM cung cấp giao dịch với forex, tiền điện tử, vàng, bạc, CFD và dầu. Trong khi đó, Exness cung cấp giao dịch với ngoại hối, vàng, bạc, CFD, dầu, cổ phiếu, chỉ số, kim loại, năng lượng và tiền điện tử. Cả hai sàn đều cung cấp một loạt công cụ giao dịch cho các nhà giao dịch để lựa chọn và khai thác cơ hội từ các thị trường khác nhau.

Cơ quan quản lý Exness XM

ASIC (Úc) Có Không

FCA (Anh) Có Có

FSA (Nhật Bản) Không Không

SFC (Hồng Kông) Không Không

FINMA (Thụy Sĩ) Không Không

IIROC (Canada) Không Không

CFTC (Hoa Kỳ) Không Không

CySEC (Síp) Có Có

DFSA / Ngân hàng Trung ương ủy quyền (UAE) Không Không

FSC (Mauritius) Không Không

IFSC (Ủy ban Dịch vụ Tài chính Quốc tế Belize) Có Không

Xét về giấy phép và quy định thì sàn Exness và sàn XM đều thuộc Top sàn Forex uy tín, đáng tin cậy hiện nay. Được cấp phép bởi cơ quan tài chính quản lý uy tín hàng đầu thế giới. Vậy nên nếu xem xét về mức độ uy tín, thì cả 2 sàn đều cạnh tranh với nhau khá mạnh.

 Để biết được giấy phép sàn Forex có đúng hay không, là thật hay giả bạn cần phải biết cách kiếm tra, check giấy phép sàn Forex trước khi đưa ra bất kỳ nhận định nào.

Điều mà nhiều người quan tâm hơn cả đó là về đòn bẩy, hoa hồng và bonus của 2 sàn này.

So sánh về Đòn bẩy 

Đòn bẩy (Leverage) Exness XM

Forex Lên đến 1:2000 Lên đến 1:888

CFDs Lên đến 1:2000 Lên đến 1:888

Tiền điện tử

Lên đến 1:5

So sánh về hoa hồng 

Exness:

Tài khoản Zero (ECN): Exness không tính phí hoa hồng cho tài khoản Zero. Thay vào đó, họ thường tính phí spread (chênh lệch giá) như một hình thức thu nhập.

Tài khoản Standard: Exness không tính hoa hồng rõ ràng cho tài khoản Standard, mà thay vào đó, tính phí spread.

XM:

Tài khoản Micro và Standard: XM không tính phí hoa hồng rõ ràng cho các tài khoản này. Thay vào đó, tính phí spread.

Tài khoản XM Zero: Tài khoản này có thể có phí hoa hồng, nhưng chi tiết cụ thể về hoa hồng này phụ thuộc vào loại tài khoản cụ thể, kích thước giao dịch và các yếu tố khác. Bạn nên kiểm tra trên trang web chính thức của XM để biết chi tiết về hoa hồng cho tài khoản XM Zero.

So sánh về tiền forex bonus

Tiền thưởng forex Exness XM

Tiền thưởng đăng ký  Không Có (đặc biệt cho khách hàng mới)

Tiền thưởng nạp tiền Có Có (tùy thuộc vào chương trình khuyến mãi)

Tiền thưởng khuyến mãi Có Có (thường xuyên có các chương trình khuyến mãi)

Tiền thường Forex – Bonus thì sàn Exness thực ra có rất ít chương trình Bonus, thường những sàn mới sẽ có nhiều bonus hơn so với những sàn lâu năm. Nêu khi bạn so sánh giữa các sàn Forex uy tín lâu năm không nên đặt tiêu chí này lên hàng đầu.

So sánh Spread sàn Exness với XM 

Tại Exness, các nhà giao dịch phải chấp nhận chi phí trung bình từ 1,0 pip hoặc 10 đô la cho mỗi 1,0 lô tiêu chuẩn. Đối với tài khoản có khoản tiền gửi tối thiểu là 3.000 đô la, Exness cung cấp quyền truy cập vào mức chênh lệch 0,6 pip hoặc 6 đô la.

XM cung cấp ưu đãi miễn phí hoa hồng 0,6 pips cho tất cả các nhà giao dịch. Giao dịch CFD vẫn miễn phí, nhưng XM tính phí hoa hồng 10 đô la hoặc 0,10% cho giao dịch cổ phiếu trực tiếp.

Cả Exness và XM đều thu phí hoán đổi cho các vị thế qua đêm có đòn bẩy, cùng với phí xử lý thanh toán của bên thứ ba. Với mức chênh lệch 0,6, XM dẫn đầu trong lĩnh vực này.

Lưu ý rằng các thông số này có thể thay đổi theo thời gian và cụ thể cho từng tài khoản và điều kiện giao dịch. Bạn nên kiểm tra trực tiếp trên trang web chính thức của Exness và XM để biết thông tin cụ thể và cập nhật về chi phí giao dịch và hoa hồng của họ.

So sánh phí rút tiền sàn Exness với XM 

Nếu bạn đang tìm kiếm một sàn Forex mà không tính phí rút tiền hay phí thấp thì chắc chắn phải chọn sàn Exness với XM bởi 2 sàn đều không yêu cầu người giao dịch phải chi trả khoản phí khi nạp và rút tiền. Vậy nên về mặt này cả XM lẫn Exness đều làm khá tốt, mang tính cạnh tranh với nhiều sàn Forex còn lại.

Bảng so sánh tài khoản Exness với XM

Tài khoản giao dịch Exness XM

Tài khoản Cent Có Có (Micro Account)

Tài khoản Mini Có Có (Standard Account)

Tài khoản ECN Có Có (XM Zero Account)

Tài khoản Zero Có Không

Tài khoản Swap-Free Có Có

Tài khoản Demo Có Có

Đối với cung cấp tài khoản cho sàn Forex, thì sàn Exness có phần ưu thế hơn so với sàn XM. Bởi sàn cung cấp hết tất cả các loại tài khoản, phù hợp với nhiều cấp độ giao dịch, từ người mới đến chuyển gia.

Cả Exness và XM đều cung cấp các nền tảng giao dịch hàng đầu trong ngành forex. Tuy nhiên, không có nền tảng nào được xem là tốt hơn hoặc tối ưu hơn một cách chung chung. Sự lựa chọn giữa Exness và XM phụ thuộc vào sở thích cá nhân, kỹ năng giao dịch và yêu cầu cụ thể của bạn.

Nền tảng giao dịch Exness XM

MetaTrader 4 Có Có

MetaTrader 5 Có Có

WebTrader Có Có

Ứng dụng di động Có (iOS và Android) Có (iOS và Android)

Nền tảng giao dịch Tích hợp đầy đủ tính năng, giao diện thân thiện, hỗ trợ EA và công cụ phân tích Tích hợp đầy đủ tính năng, giao diện thân thiện, hỗ trợ EA và công cụ phân tích

Cả MetaTrader 4 và MetaTrader 5 đều được công nhận rộng rãi trong ngành giao dịch và cung cấp nhiều công cụ và chức năng hữu ích. WebTrader cho phép truy cập giao dịch từ bất kỳ trình duyệt web nào mà không cần cài đặt phần mềm. Cả Exness và XM cũng cung cấp ứng dụng di động để bạn có thể giao dịch trên điện thoại di động của mình.

Cả exness và XM đều cung cấp nền tảng giao dịch chuẩn quốc tế đó là MT4 và MT5, không có phát triển nền tảng giao dịch riêng của mình. Vậy nên bạn giao dịch trên 2 sàn này đều sẽ thấy được sự thân thuộc, dễ sử dụng.

Tùy chọn nạp/rút tiền Exness XM

Chuyển khoản ngân hàng Có Có

Thẻ tín dụng/Thẻ ghi nợ Có Có

Phương thức thanh toán điện tử Có Có

Bitcoin Có Không

Neteller Có Có

Skrill Có Có

Fasapay Có Có

WebMoney Có Có

Ngân hàng địa phương Có Có (tuỳ thuộc vào quốc gia)

Cả Exness và XM đều cung cấp nhiều phương thức thanh toán khác nhau để bạn có thể nạp/rút tiền một cách tiện lợi. Những hình thức nạp và rút tiền của 2 sàn đều được hỗ trợ ở Việt Nam, nên cũng khá thuận tiện cho người giao dịch.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng Exness XM

Hỗ trợ khách hàng Đa ngôn ngữ (24/7) Đa ngôn ngữ (24/5)

Trung tâm hỗ trợ trực tuyến Có Có

Điện thoại hỗ trợ Có Có

Email hỗ trợ Có Có

Chat trực tiếp Có Có

Tư vấn cá nhân Có Có

Hướng dẫn giao dịch Có Có

Tài liệu giáo dục Có Có

Cả Exness và XM đều cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng toàn diện và đáng tin cậy. Hỗ trợ khách hàng có sẵn trong nhiều ngôn ngữ và được cung cấp 24/7 hoặc 24/5 tùy thuộc vào từng sàn. Cả hai đều cung cấp các kênh liên lạc như điện thoại, email và chat trực tiếp để bạn có thể liên hệ và nhận được hỗ trợ nhanh chóng.

Cả Exness và XM đều cung cấp tư vấn cá nhân và hướng dẫn giao dịch để giúp khách hàng mới và cung cấp tài liệu giáo dục để nâng cao kiến thức giao dịch.

Yếu tố Exness XM

Giấy phép Có: Các giấy phép tài chính hàng đầu Có: Các giấy phép tài chính hàng đầu

Sản phẩm giao dịch Forex, Tiền điện tử, Vàng và bạc, CFD, Dầu Ngoại hối, Vàng và bạc, CFD, Dầu, Cổ phiếu, Chỉ số, Kim loại, Năng lượng, Tiền điện tử

Đòn bẩy Lên đến 1:2000 Lên đến 1:888

Hoa hồng Có, phụ thuộc vào tài khoản và sản phẩm Có, phụ thuộc vào tài khoản và sản phẩm

Forex Bonus Có, phụ thuộc vào chương trình khuyến mãi Có, phụ thuộc vào chương trình khuyến mãi

Spread Thấp và cạnh tranh Thấp và cạnh tranh

Phí rút tiền  Không  Không

Phí qua đêm  Linh hoạt  Linh hoạt

Nền tảng giao dịch MT4, MT5, cTrader MT4, MT5, XM WebTrader

Tùy chọn nạp/rút tiền Đa dạng và thuận tiện Đa dạng và thuận tiện

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng Hỗ trợ đa ngôn ngữ, 24/7 Hỗ trợ đa ngôn ngữ, 24/5

Tổng thể, cả Exness và XM là những sàn giao dịch uy tín và phổ biến trong ngành. Cả hai đều có giấy phép tài chính hàng đầu và cung cấp một loạt các sản phẩm giao dịch phong phú như Forex, CFD, và các sản phẩm tiền điện tử. Đòn bẩy, hoa hồng, và spread trên cả Exness và XM đều cạnh tranh và thu hút.

Đối với người mới bắt đầu thì khi lựa chọn sàn forex để giao dịch chúng ta cân nhắc nhiều vấn đề như: Mức độ uy tín của sàn, tài khoản dành cho người không có kinh nghiệm, phí giao dịch thấp, nạp rút tiền nhanh…

Và đặc biệt bạn nên xem xét về phần hỗ trợ và giáo dục của sàn Forex, bởi để giao dịch khi chưa có kinh nghiệm chúng ta cần phải cần sự hỗ trợ rất nhiều, có rất nhiều kiến thức cần bổ sung.

Và sau khi tìm hiểu, chúng tôi thấy sàn Exness mạnh hơn hẳn so với sàn XM, nó thích hợp với những nhà đầu tư không có kinh nghiệm hơn so với những nhà đầu tư có kinh nghiệm bởi:

Sàn Exness cung cấp nhiều loại tài khoản giao dịch khác nhau, đặc biệt tài khoản tiêu chuẩn cực kỳ lợi thế cho người mới giao dịch về số tiền nạp lần đầu, đòn bẩy cũng như phí giao dịch.

Exness có nhiều kênh hỗ trợ, đặc biệt còn hỗ trợ bằng tiếng Việt thuận tiện hơn rất nhiều.

Exness có hẳn trang website, blog về chia sẻ kinh nghiệm giao dịch, đầu tư Forex và CFDs dành cho người mới.

Vậy nên đối với người mới bắt đầu, chưa có kiến thức bạn có thể nhận sự tư vấn từ môi giới sàn Exness.

Nếu bạn là chuyên gia hay đã có kinh nghiệm thì cả exness lẫn XM đều là sự lựa chọn tốt. Với người có kinh nghiệm khi lựa chọn sàn giao dịch chúng ta sẽ tập trung vào những yếu tố như:

Nền tảng giao dịch

Mức độ uy tín và đáng tin cậy của sàn

Thời gian nạp rút tiền

Điều kiện giao dịch

Về cơ bản thì những chuyên gia, người có kinh nghiệm khi giao dịch họ chú ý đến điều kiện giao dịch, sự ổn định và đáng tin cậy nhiều hơn.

Lợi nhuận và thanh khoản: Kiểm tra xem nhà môi giới có thể cung cấp lợi nhuận và thanh khoản tốt không. Một nhà môi giới uy tín sẽ cung cấp điều kiện giao dịch công bằng và đảm bảo khả năng rút tiền nhanh chóng và dễ dàng.

Bảo mật và bảo vệ: Đảm bảo rằng nhà môi giới có các biện pháp bảo mật và bảo vệ thông tin cá nhân và tài khoản của bạn. Một nhà môi giới đáng tin cậy sẽ sử dụng công nghệ mã hóa để bảo vệ thông tin của bạn và có chính sách bảo mật rõ ràng.

Tính minh bạch: Nhà môi giới nên cung cấp cho bạn thông tin rõ ràng và chi tiết về các khoản phí, điều kiện giao dịch và quy tắc của họ. Điều này giúp bạn hiểu rõ hơn về các giao dịch và tránh những rủi ro không cần thiết.

Phương thức gửi và rút tiền: Kiểm tra xem nhà môi giới hỗ trợ các phương thức gửi và rút tiền phù hợp với bạn, chẳng hạn như chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng, ví điện tử, hoặc các hình thức thanh toán khác. Đảm bảo rằng phương thức bạn muốn sử dụng được chấp nhận và không có ràng buộc phức tạp.

Thời gian xử lý: Hỏi về thời gian xử lý cho giao dịch gửi và rút tiền. Một nhà môi giới đáng tin cậy sẽ xử lý giao dịch nhanh chóng và đáng tin cậy, đảm bảo rằng bạn có thể truy cập tiền một cách dễ dàng khi cần thiết.

An toàn tài khoản: Đảm bảo rằng nhà môi giới có các biện pháp bảo mật mạnh mẽ để bảo vệ tài khoản của bạn và thông tin tài chính. Một nhà môi giới đáng tin cậy sẽ sử dụng công nghệ mã hóa và các biện pháp bảo mật tiên tiến khác để đảm bảo an toàn cho tiền của bạn.

Chính sách rút tiền: Nghiên cứu và hiểu rõ về chính sách rút tiền của nhà môi giới. Điều này bao gồm thời gian rút tiền, yêu cầu giấy tờ, và bất kỳ hạn chế nào có thể ảnh hưởng đến quy trình rút.

Truy cập 24/7: Khi giao dịch ngoại hối 24 giờ một ngày, quyền truy cập vào dịch vụ khách hàng cũng quan trọng. Một nhà môi giới có dịch vụ khách hàng 24/7 cho phép bạn liên hệ và nhận hỗ trợ bất kỳ lúc nào cần thiết, kể cả khi thị trường đang đóng cửa.

Tương tác trực tiếp: Một nhà môi giới ngoại hối đáng tin cậy sẽ cung cấp sự tương tác trực tiếp với các kỹ thuật viên dịch vụ khách hàng. Điều này cho phép bạn có cơ hội nói chuyện và trao đổi ý kiến với một người thực sự, giúp giải quyết các vấn đề hoặc câu hỏi một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Kiến thức và hỗ trợ: Dịch vụ khách hàng tốt cũng đi kèm với sự cung cấp kiến thức và hỗ trợ cho khách hàng. Nhà môi giới có thể cung cấp thông tin thị trường, phân tích, và các công cụ hỗ trợ khác để giúp bạn đưa ra quyết định giao dịch thông minh.

Tư vấn cá nhân: Một dịch vụ khách hàng tốt cũng có thể cung cấp tư vấn cá nhân hoặc chỉ dẫn cho khách hàng. Điều này có thể giúp bạn xây dựng và cải thiện chiến lược giao dịch của mình, đồng thời nhận được hỗ trợ tùy chỉnh theo nhu cầu và mục tiêu cá nhân của bạn.

Đáp ứng nhanh chóng: Một nhà môi giới ngoại hối với dịch vụ khách hàng tốt sẽ đáp ứng nhanh chóng với câu hỏi, yêu cầu hoặc khiếu nại của bạn. Thời gian phản hồi nhanh chóng và hiệu quả giúp bạn giải quyết các vấn đề một cách nhanh nhất và tiếp tục giao dịch một cách suôn sẻ.

Tài khoản ECN: Tài khoản ECN (Electronic Communication Network) là một loại tài khoản nơi nhà môi giới ngoại hối kết nối trực tiếp các nhà giao dịch với mạng lưới giao dịch toàn cầu. Tài khoản ECN cung cấp tính thanh khoản cao, spread thấp và tiếp cận trực tiếp vào sâu thị trường. Nó cho phép bạn giao dịch với giá tốt nhất có sẵn từ các nhà giao dịch khác.

Loại tài khoản khác: Ngoài tài khoản ECN, có nhiều loại tài khoản khác như tài khoản STP (Straight Through Processing), tài khoản NDD (No Dealing Desk) và tài khoản Market Maker. Mỗi loại tài khoản có đặc điểm riêng và điều kiện giao dịch khác nhau. Bạn nên tìm hiểu và lựa chọn loại tài khoản phù hợp với phong cách và nhu cầu giao dịch của bạn.

Điều kiện giao dịch: Xem xét các điều kiện giao dịch như spread, phí giao dịch, kích thước giao dịch tối thiểu, đòn bẩy và các yếu tố khác. Đảm bảo rằng các điều kiện giao dịch phù hợp với chiến lược giao dịch và mục tiêu của bạn.

Tiện ích và công cụ: Kiểm tra xem nhà môi giới cung cấp các công cụ và tiện ích hỗ trợ như các nền tảng giao dịch tiên tiến, phân tích thị trường, tin tức tài chính và các công cụ quản lý rủi ro. Điều này giúp bạn tận dụng tối đa tiềm năng giao dịch của mình.

Thử nghiệm nền tảng: Tài khoản demo cho phép bạn làm quen với nền tảng giao dịch của nhà môi giới, khám phá các tính năng và chức năng của nền tảng một cách an toàn. Bạn có thể thử nghiệm các công cụ và chỉ báo, thực hiện các giao dịch giả lập và tìm hiểu cách hoạt động của thị trường.

Học và rèn kỹ năng: Với tài khoản demo, bạn có thể học và rèn kỹ năng giao dịch mà không gặp rủi ro tài chính. Bạn có thể thử nghiệm các chiến lược, phân tích thị trường và các phương pháp giao dịch khác mà không phải lo lắng về việc mất tiền thực.

Kiểm tra chiến lược: Tài khoản demo cho phép bạn kiểm tra và điều chỉnh chiến lược giao dịch của mình mà không cần đặt cược tiền thực. Bạn có thể đánh giá hiệu quả của chiến lược, tìm hiểu về điểm mạnh và yếu của nó và điều chỉnh để tối ưu hóa kết quả giao dịch.

Hiểu thị trường: Với tài khoản demo, bạn có thể hiểu rõ hơn về đặc điểm và biến động của thị trường ngoại hối. Bạn có thể quan sát sự thay đổi của giá, thử nghiệm các phản ứng của thị trường và làm quen với các điều kiện giao dịch khác nhau.

Cập nhật thông tin chi tiết về So Sánh Sơn Kansai Và Mykolor Nên Dùng Loại Nào trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!