Xu Hướng 2/2024 # Top Tổng Hợp Những Trường Trung Cấp Ở Quận 7 Bạn Nên Theo Học # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Top Tổng Hợp Những Trường Trung Cấp Ở Quận 7 Bạn Nên Theo Học được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hiện nay, theo thống kê ngày càng có nhiều cử nhân bị thất nghiệp. Song song đó là tâm lý phải học Đại học bằng mọi giá của những bậc cha mẹ. Dẫn đến việc thí sinh phải bắt buộc lựa chọn ngành mà mình không có hứng thú. Nhiều trường hợp có những em sau khi tốt nghiệp Đại học vẫn không biết mình sẽ làm gì với tấm bằng Đại học Trên những phương tiện đi lại truyền thông báo chí đã có những tin tức thạc sĩ, cử nhân phải giấu bằng để làm lao động đại trà phổ thông hoặc phải đi học lại ngành phù hợp hơn ở những Trường Trung cấp để dễ xin việc làm và đương nhiên những bạn đó đã phải mất 4-6 năm ở những trường Đại học. 

Tuy nhiên trong những năm gần đây, công tác tuyển sinh cũng như hướng nghiệp nhiều bậc cha mẹ và những em học viên đã không còn tâm lý ‘cuồng bằng Đại học’. Các em đã biết lựa chọn ngành học theo đam mê, sở trường của mình và theo nhu yếu thị trường lao động để khi ra trường có việc làm. Nên việc tìm kiếm và lựa chọn học Trung cấp ngày càng trở nên phổ biến vì thời gian học được rút ngắn, các em sinh viên ra trường có thể đi làm ngay tại các doanh nghiệp, công ty mà trường giới thiệu.

Tiền thân của trường là Trung tâm Dạy nghề Nhà Bè được thành lập từ năm 1987, Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh tự hào đã ghi nhận 35 năm trong nghề. Trường luôn nhận được các đánh giá cao từ sinh viên và các chuyên gia nhờ vào sự tận tâm khi truyền đạt kiến thức của đội ngũ giảng viên. Bên cạnh đó, trường còn liên kết và hợp tác với các doanh nghiệp, đảm bảo đầu ra ổn định cho học viên của trường.

Địa chỉ: số 500 – 502 đường Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7, TP. HCM.

Điện thoại:(028) 3.8730.194 – (028) 3.8733.624

Fax: (028) 3.8733.624

Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh luôn tạo môi trường học tập thuận lợi cho tất cả mọi người thuộc mọi tầng lớp để đào tạo lực lượng lao động có tay nghề cao, kiến thức sâu và phẩm chất đạo đức tốt nhằm đáp ứng nhu cầu xã hội và phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá – hiện đại hoá đất nước. Ngoài đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao, có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy và truyền cảm hứng cho học sinh, trường còn chú trọng đầu tư, xây dựng và nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, hệ thống phòng học, giảng đường khang trang, rộng lớn.

Trường Trung Cấp Sài Gòn là nơi cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng cao của các ngành Kinh tế, Kỹ thuật, Ngoại ngữ Tin học…; đồng thời là nơi ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào thực tiễn, góp phần phát triển nguồn nhân lực phục vụ cho đất nước trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.

Địa chỉ:

Trụ Sở Chính: Số 4A – 6A đường Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp, chúng tôi (Bên cạnh chợ Tân Sơn Nhất).

Cơ sở 2: Số 743/34 đường Hồng Bàng, Phường 6, Quận 6, TP.HCM;

Cơ sở 3: Số 691(4A Cũ) đường Âu Cơ, P.Tân Thành, Q.Tân Phú, TP.HCM

Cơ sở 4: KLT Công Nhân Sadeco, KCX Tân Thuận, Bùi Văn Ba, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM

Cơ sở 5: Số 37/3 – 37/5 Đường Ngô Tất Tố, Phường 21, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0932026101

Zalo: 093.202.6101

Trường Trung cấp Sài Gòn là một trường đào tạo đa ngành, trường luôn mở các lớp đào tạo hệ trung cấp và tuyển sinh liên thông Đại học các ngành sau (học tại trường Trung cấp Sài Gòn):

Sư phạm mầm non

Tài chính ngân hàng

Kế toán doanh nghiệp

Điện công nghiệp và dân dụng

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Xây dựng công nghiệp và dân dụng

Marketing

Thư ký văn phòng

Kiểm toán

Quản lý doanh nghiệp

Luật

Hướng dẫn du lịch

Tin học ứng dụng

Điện lạnh

Điều dưỡng

Dược

Y sĩ học cổ truyền

Trường luôn đầu tư, nâng cấp trang thiết bị mới phục vụ cho nhu cầu thực hành của học viên. Bên cạnh đó là đội ngũ cán bộ, giảng viên tâm lý, giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ cho sinh viên trong quá trình học tập. Ngoài ra, trường Trung cấp Sài Gòn còn giảm học phí cho đối tượng chính sách và Bộ đội xuất ngũ; Học sinh tốt nghiệp THCS được làm thủ tục miễn học phí 100%. Sinh viên ra trường được đảm bảo công việc ổn định tại các cơ sở doanh nghiệp, công ty liên kết với nhà trường. 

Tuyển sinh Trung cấp Quốc tế Sài Gòn

Thông tin tuyển sinh trung cấp y khoa Pasteur Hà Nội

“Đại học không hẳn là con đường duy nhất dẫn đến thành công” 

Đây một trong những câu nói đang dần phổ biến trong giới sinh viên hiện nay. Không phải ai cũng đủ điều kiện để theo đuổi ước mơ của mình bằng con đường mang tên đại học. Và nếu bạn có đam mê nhưng vì một số lý do không thể ghi danh vào các trường đại học. Bạn hoàn toàn có thể cân nhắc đến các trường trung cấp.

Advertisement

Lợi ích lớn nhất khi theo học tại các trường Trung cấp chính là tính thực tiễn của chương trình đào tạo. Tại các trường trung cấp nghề, bạn sẽ không phải học quá nhiều lý thuyết. Đa số thời gian (70% thời gian số tiết học) bạn sẽ được tham gia vào các giờ thực hành. Điều này sẽ giúp học viên vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế. Nhuần nhuyễn với các thao tác ngành nghề của mình. 

Tìm được một ngôi trường uy tín để tiếp tục theo đuổi ước mơ là một điều vô cùng quan trọng. Trước khi quyết định ghi danh tuyển sinh vào bất cứ trường nào. Bạn hãy tìm hiểu thật kỹ về các yếu tố như học phí, ngành học, cơ sở đào tạo, nội dung đào tạo… 

Thông tin tuyển sinh trường Trung cấp Bách khoa Sài Gòn

Thông tin tuyển sinh Trung cấp Thú y Đại học Nông Lâm

Hệ Trung Cấp Thường Học Bao Nhiêu Năm? Top Những Câu Hỏi Xoay Quanh Hệ Trung Cấp

Hiện nay, hệ trung cấp được chia ra làm hai loại đó là trung cấp chuyên nghiệp ᴠà trung cấp nghề. 

Top các trường Trung cấp An Ninh tại Việt Nam

Thông tin tuyển sinh trường Trung cấp An ninh: Những môn gì, bằng gì, điều kiện thi, điểm chuẩn, học phí, cách xét tuyển, khối nào, chỉ tiêu

Trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) là cơ sở giáo dục đào tạo sau trung học phổ thông. Trường TCCN nhằm đào tạo các ngành nghề riêng biệt. Hoặc cung cấp các kỹ năng, kỹ thuật cần thiết để phục vụ cho việc thực hiện một công việc cụ thể.

TCCN là hình thức giáo dục bằng cách cung cấp hợp lý đối với chương trình giảng dạy và gắn liền những công việc thực tiễn sau này. Sau khi hoàn thành chương trình học, học viên sẽ được cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp cụ thể như sau

Đối với hệ đào tạo 1 năm (10 tháng): Học sinh đã tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng, đại học.

Đối với hệ đào tạo 2 năm (18 tháng): Sinh viên đang học hoặc đã có bằng tốt nghiệp THPT.

Đối với hệ đào tạo 3 năm: Học sinh tốt nghiệp THCS

Trung cấp nghề là chương trình đào tạo phù hợp với các đối tượng đã tốt nghiệp THCS và có định hướng nghề nghiệp cho bản thân. Đối với các trường trung cấp nghề, đây thực chất là đào tạo nghề. Tuy nhiên, chương trình đào tạo được chuẩn hóa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Trung cấp nghề là một hệ thống giáo dục chính quy nhằm đào tạo nghề cho những người muốn thành thạo nghề và có thể làm việc ngay sau khi tốt nghiệp.

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ có cơ hội ứng tuyển vào các công ty, cơ quan phù hợp với ngành học với những kiến ​​thức và kỹ năng đã được hình thành. 

Khác với hệ cao đẳng hay đại học, các trường trung học dạy nghề không quá chú trọng vào văn hóa học mà chủ yếu đào tạo nghề. Học viên sẽ được học xen kẽ giữa lý thuyết và thực hành các kỹ năng nghề nghiệp.

Theo Quy chế tuyển sinh năm 2023 của Bộ GD & ĐT, học sinh sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở có thể đăng ký học trung cấp nghề với hai phương án:

Học trung cấp nghề: chỉ học nghề mà không cần hoàn thành văn hóa THPT. Sau khi hoàn thành khóa học TC nghề, sinh viên sẽ được cấp bằng Trung cấp nghề chính quy.

Học TC nghề kèm theo học bổ túc văn hóa THPT. Thời gian đào tạo sẽ lâu hơn. Nhưng sau khi có bằng tốt nghiệp bạn sẽ có được cả bằng tốt nghiệp bổ túc văn hóa và bằng tốt nghiệp trung cấp nghề. Đó cũng là một trong những điều kiện nếu bạn muốn học để lên đại học.

Thứ nhất là các bạn học sinh vừa tốt nghiệp trung học cơ sở; và không có khả năng học tiếp lên THPT. Các bạn có thể theo học chương trình hệ Trung cấp để được bổ túc văn hóa và vừa có thể được học nghề mà mình yêu thích. Do đó, thời gian đào tạo thường từ 3 đến 4 năm, tùy theo ngành học mà các bạn chọn.

Thứ hai là các bạn học sinh vừa hoàn thành bậc THPT và có bằng tốt nghiệp. Chương trình học này chỉ dành cho các bạn tập trung vào đào tạo nghề và không học kèm với các môn văn hóa THPT. Vì không cần phải bổ túc thêm các môn văn hóa nên những đối tượng này chỉ cần đào tạo trong vòng 2 năm là đã có thể bắt đầu làm việc. 

Sinh viên sau khi hoàn thành khóa học trung cấp nghề sẽ đạt hết các điều kiện về cả khối lượng kiến thức cũng như năng lực nghề nghiệp. Đồng thời sinh viên đã trải qua và đạt những bài kiểm tra; thi kết thúc học phần chương trình đào tạo trong suốt quá trình học sẽ được cơ sở đào tạo trung cấp nghề cấp chứng chỉ và phát cho người học. Chứng chỉ trung cấp nghề đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các quy định thuộc Bộ giáo dục và Đào tạo. 

Tùy theo đối tượng mà các bạn sẽ được cung cấp một trong hai bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và trung cấp nghề, hoặc là cả hai. Với tấm bằng này, người học có thể đăng ký liên thông học lên các chương trình đào tạo Đại học hoặc Cao đẳng. Theo như quy định của Bộ giáo dục và đào tạo, học viên theo học trung cấp nghề sẽ không được tham dự kỳ thi THPT Quốc gia.

Học nghề là chương trình phổ biến được nhiều học viên lựa chọn hiện nay. Bởi vì, khi học trung cấp nghề, bạn sẽ được đào tạo một cách bài bản.

Ngoài ra, bạn còn được va chạm với công việc đang theo đuổi; và tích lũy kinh nghiệm khi còn ngồi trên ghế nhà trường. Các trường trung cấp nghề cũng hạn chế mất thời gian trong quá trình loại bỏ những nguyên vật liệu không cần thiết.

Hiện nay, có hai loại hình trường trung cấp nghề: Trường trung cấp nghề có đào tạo văn hóa và trường trung cấp nghề chuyên biệt. Với loại thứ nhất, thời gian đào tạo từ 3 đến 4 năm thùy theo ngành học mà các bạn chọn.

 Loại thứ hai thời gian đào tạo từ 1 đến 2 năm; phù hợp với học sinh học hết cấp THPT. 

Bằng trung cấp có thời hạn vĩnh viễn: Như đã phân tích ở trên, bằng trung cấp có giá trị vĩnh viễn (nếu bạn không vi phạm pháp luật nghiêm cấm); và có giá trị sử dụng trên toàn quốc Việt Nam.

Thời gian đào tạo ngắn hơn: Hệ trung cấp học mấy năm? Theo luật, học sinh chưa hoàn thành chương trình trung học phổ thông; có thể lấy cả bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và trung cấp nghề chỉ trong 2,5 đến 3 năm. Sau khi ra trường bạn vẫn có thể đi làm; không mất 4 năm như học đại học.

Chương trình đào tạo thực hành: Trong quá trình đào tạo trung cấp nghề; bạn sẽ có cơ hội thực hành nghề bạn đang thực hành và tích lũy kinh nghiệm. Ngay sau khi học xong, người học có thể đi làm mà không cần phải trải qua quá trình thử việc.

Đào tạo Kỹ năng mềm: Khi bạn học tại một trường trung học dạy nghề; bạn không chỉ học lý thuyết trên lớp. Ngoài ra, kỹ năng làm việc nhóm; xây dựng mối quan hệ; thuyết trình trước đám đông cũng được hình thành trong quá trình học.

Sớm có việc làm ổn định: Với chương trình đào tạo thực hành; học viên sẽ định hướng được con đường sự nghiệp của bản thân sau này. Ngoài ra, các nhà tuyển dụng cũng ưu ái những người có bằng trung cấp chuyên nghiệp hơn; vì họ đã có kinh nghiệm đi học.

Theo quy chế tuyển sinh, học sinh tốt nghiệp THCS có thể đăng ký học Trung cấp nghề với một trong hai phương án: 

Trung cấp nghề: Với loại hình này, sau khi tuyển sinh và xét tuyển; việc giảng dạy tập trung vào chuyên môn. Ở đây không đào tạo thêm các môn văn hóa cho học sinh mà hoàn toàn là dạy nghề.

Học nghề và bổ túc các môn văn hóa: Với chương trình đào tạo này phải học đồng thời giữa nghề và các môn văn hóa. Chương trình học này sẽ dài hơn so với chỉ học ở một trường dạy nghề. Nhưng khi ra trường, học sinh vừa được nhận bằng tốt nghiệp trung cấp nghề; vừa được nhận thêm bằng văn hóa. 

Advertisement

Việt Nam là một quốc gia đang phát triển với nhu cầu về lao động ngày càng lớn; đặc biệt là lao động có tay nghề cao. Và quan sát cho thấy, các công ty hiện nay ưu tiên tuyển dụng những lao động có kinh nghiệm. Để tránh lãng phí thời gian và chi phí đào tạo.

Mặt khác, hệ Trung cấp chú trọng đào tạo chuyên môn; chương trình kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Học sinh được tiếp cận để tìm hiểu về nghề; có nhiều cơ hội tiếp xúc với công việc ngay từ nhỏ; giúp nâng cao tay nghề. Vì vậy nó là một lợi thế lớn trong việc tìm kiếm việc làm của các bạn học trung cấp.

Đặc biệt là ngày nay, nhiều ngành nghề đòi hỏi bằng cấp cụ thể hơn bằng cấp. Vì vậy bạn không phải lo lắng về việc ra trường nghề có xin được việc làm hay không. Vì khi hoàn thành chương trình đào tạo nghiệp vụ; bạn hoàn toàn có thể ứng tuyển vào bất cứ đâu bạn muốn. 

Sau khi hoàn thành chương trình trung cấp; học viên sẽ được làm các công việc theo đặc thù công việc mà bạn lựa chọn. Tìm hiểu các ứng dụng kỹ thuật và công nghệ trong công việc của họ. Có khả năng làm việc nhóm tốt, dù làm việc cá nhân hay nhóm.

Ngoài ra, những người lính cũng học được tính độc lập; tự chủ và trách nhiệm với công việc của mình. Bằng cách này, bạn sẽ dễ dàng thích nghi với môi trường làm việc luôn thay đổi. Có kỷ luật và trách nhiệm với công việc của mình, dù là cá nhân hay tổ chức. 

Thông tin tuyển sinh lớp Trung cấp Lý luận chính trị: Điều kiện, giáo trình, tài liệu, điểm chuẩn, học phí, cách xét tuyển, khối nào, chỉ tiêu

Thông tin tuyển sinh trường Trung cấp Y Dược Vạn Hạnh: Điều kiện thi, điểm chuẩn, học phí, cách xét tuyển, khối nào, chỉ tiêu

Top các trường Trung cấp Y Dược tại Việt Nam

Những Kiểu Tóc Đẹp Cho Học Sinh Trung Học Cấp 2 Và Cấp 3

Nếu bạn đang tìm kiếm những kiểu tóc dễ thương cho ngày đi học, hãy thử nó kiểu tóc đẹp cho học sinh Điều này là để thay đổi giao diện và nâng cao đồng phục học sinh của bạn. Tóc đuôi ngựa, búi cao hoặc thắt bím để tạo kiểu tóc dễ thương, duỗi thẳng hoặc uốn tóc bằng máy duỗi tóc cầm tay. Thêm các phụ kiện như băng đô, kẹp và nơ để thêm phong cách cho chính bạn!

Những kiểu tóc đẹp cho học sinh đơn giản dễ làm mỗi sáng Tóc đuôi ngựa cổ điển

Tóc đuôi ngựa cổ điển không thể thiếu trong kiểu tóc đẹp cho học sinh. Dùng hai tay kéo phần tóc sau đầu. Nắm tóc bằng một tay và dùng tay kia để kéo căng dây buộc tóc. Kéo tóc qua dây buộc tóc, luồn 3-5 ngón tay vào bên trong vòng dây buộc tóc và buộc lại. Lặp lại cách buộc của bạn 1-2 lần nữa dựa trên độ đàn hồi của dây buộc tóc.

Kiểu tóc đuôi ngựa đơn giản chỉ mất 2 phút

Hãy thử kiểu tóc đuôi ngựa bóng mượt bằng cách duỗi thẳng tóc trước và buộc cao trên đỉnh đầu. Bạn cũng có thể lấy một phần tóc nhỏ và quấn quanh phần gốc của đuôi ngựa để có một cái nhìn hoàn chỉnh. Ngoài ra, đối với kiểu tóc đuôi ngựa cao, bạn hãy buộc tóc ở đỉnh đầu, xịt một chút keo xịt tóc lên phần tóc đã buộc và đánh rối phần trên.

Xoắn tóc đuôi ngựa và buộc lại để tạo thành một búi tóc

Sau khi buộc tóc đuôi ngựa cao trên đầu, bạn giữ tóc đuôi ngựa và xoắn thành dây. Sau đó, quấn phần tóc đã xoắn xung quanh cột tóc cho đến hết. Cố định tóc của bạn xung quanh cột đuôi ngựa bằng một dây buộc tóc khác và bạn đã có một chiếc kiểu tóc đẹp cho học sinh đã sẵn sàng.

Bạn cũng có thể hỗ trợ búi tóc của mình bằng cách đặt một vài chiếc ghim bobby ở phía trước, sau và hai bên của búi tóc. Xịt một chút keo xịt tóc và bạn đã hoàn tất. Ngoài ra, để tạo một búi tóc lộn xộn, hãy lắc đầu và kéo một vài phần tóc ra khỏi búi tóc của bạn. Điều này tạo ra một cái nhìn thoải mái dễ dàng cho mái tóc.

Tạo kiểu búi tóc đuôi ngựa

Bím tóc đuôi ngựa

Tách tóc thành 3 phần. Lấy phần bên trái đặt giữa và phần tóc bên phải, sau đó lấy phần bên phải đè lên giữa để làm bím tóc. Tiếp theo, lấy phần giữa theo đường chéo bên trái. Lặp lại thao tác này cho đến hết phần tóc, sau đó cố định bím tóc.

Sau khi thành thạo kỹ thuật tết tóc cơ bản, bạn cũng có thể thử tết tóc đuôi cá và tết tóc kiểu Pháp. Bím tóc phù hợp nhất với tóc dài từ trung bình đến dài.

Buộc tóc nửa đầu

Nắm phần trên hoặc phần tóc và tách nó ra khỏi các lớp bên dưới. Kéo căng dây buộc tóc trên phần tóc bạn đang giữ và luồn 3-5 ngón tay vào bên trong dây buộc tóc. Xoắn dây chun và quấn quanh tóc 1-3 lần tùy thuộc vào độ đàn hồi của dây chun.

Kiểu này phù hợp với mọi độ dài tóc nhưng sẽ phù hợp và dễ thương hơn với tóc ngắn và đây cũng là một trong số đó kiểu tóc đẹp cho học sinh. Bạn có thể tạo kiểu tóc thẳng hoặc uốn xoăn nửa dưới, xịt keo xịt tóc lên phần tóc trên để kiểm soát độ xoăn cứng. Hãy thử buộc phần tóc trên của bạn thành một búi để tạo kiểu cho nút trên.

Búi nửa đầu khiến bạn trông năng động

Tạo bím tóc bên thấp

Hãy búi tóc giữa đầu, chia tóc sao cho chia thành hai nửa trái và phải. Dùng hai tay túm lấy phần tóc bên trái và kéo dây buộc tóc quanh tóc. Xoắn dây buộc tóc và kéo tóc qua một lần nữa. Lặp lại thao tác này cho đến khi tóc được buộc chắc chắn, khoảng 1-3 lần nữa. Sau đó, thực hiện phương pháp tương tự cho phần tóc bên phải của bạn.

Bím tóc này siêu dễ thương cho những cô nàng tóc ngắn. Khi bạn để tóc dài vừa phải cũng rất đáng yêu. Kết thúc mái tóc của bạn với một lớp keo xịt tóc nhẹ. Điều này sẽ làm phẳng mọi nếp nhăn trên tóc.

Thêm nét nữ tính bằng cách thắt một chiếc nơ

Nhấn bản lề để tháo giá đỡ và đặt giá đỡ dưới một phần tóc nhỏ. Nhấn nơ xuống để cài móc cài vào vị trí và cố định nó vào tóc của bạn. Những chiếc nơ tạo thêm nét nữ tính cho mái tóc mọi độ dài.

Đặt một chiếc nơ ngay trên đỉnh tóc đuôi ngựa của bạn, hoặc kẹp nơ cách chân tóc 1–2 inch ở một bên của tóc đuôi ngựa hoặc búi tóc của bạn. Hãy thử sử dụng những chiếc nơ để bàn lớn để có một cái nhìn ngọt ngào, vui tươi.

Kẹp nơ bàn lớn để bạn dịu dàng hơn

Tạo lọn tóc bằng máy uốn tóc nếu bạn có mái tóc thẳng hoặc gợn sóng

Chia tóc thành nhiều phần nhỏ rộng 1–2 inch và quấn tóc quanh máy duỗi, từ chân tóc hoặc ngọn tóc. Bắt đầu từ phần chân tóc nếu bạn đang sử dụng đũa uốn tóc hoặc bắt đầu từ ngọn tóc nếu bạn sử dụng máy uốn tóc. Giữ tóc quanh máy trong khoảng 5-10 giây (cho đến khi nóng), đồng thời thả ngón trỏ để mở máy và nới lỏng lọn tóc.

Máy uốn tóc được sử dụng tốt nhất cho tóc dài và dài trung bình, vì có thể khó quấn tóc ngắn quanh máy uốn tóc. Tiếp tục làm các lọn tóc nhỏ cho đến khi hết tóc. Để có kết quả tốt nhất, hãy đảm bảo tóc của bạn khô hoàn toàn.

Cho dù đó là ở trường học, bữa tiệc sinh nhật hay thậm chí là trong một ngày nghỉ, một kiểu tóc gọn gàng, thu hút sự chú ý có thể khiến họ cảm thấy thực sự đặc biệt. Những kiểu tóc đẹp cho học sinh THPT trong bài viết trên rất đơn giản, bạn chỉ cần một hoặc hai phút là có thể làm được chúng.

Nếu bạn đang tìm kiếm những kiểu tóc dễ thương cho ngày đi học, hãy thử nó kiểu tóc đẹp cho học sinh Điều này là để thay đổi giao diện và nâng cao đồng phục học sinh của bạn. Tóc đuôi ngựa, búi cao hoặc thắt bím để tạo kiểu tóc dễ thương, duỗi thẳng hoặc uốn tóc bằng máy duỗi tóc cầm tay. Thêm các phụ kiện như băng đô, kẹp và nơ để thêm phong cách cho chính bạn!

Những kiểu tóc đẹp cho học sinh đơn giản dễ làm mỗi sáng Tóc đuôi ngựa cổ điển

Tóc đuôi ngựa cổ điển không thể thiếu trong kiểu tóc đẹp cho học sinh. Dùng hai tay kéo phần tóc sau đầu. Nắm tóc bằng một tay và dùng tay kia để kéo căng dây buộc tóc. Kéo tóc qua dây buộc tóc, luồn 3-5 ngón tay vào bên trong vòng dây buộc tóc và buộc lại. Lặp lại cách buộc của bạn 1-2 lần nữa dựa trên độ đàn hồi của dây buộc tóc.

Kiểu tóc đuôi ngựa đơn giản chỉ mất 2 phút

Hãy thử kiểu tóc đuôi ngựa bóng mượt bằng cách duỗi thẳng tóc trước và buộc cao trên đỉnh đầu. Bạn cũng có thể lấy một phần tóc nhỏ và quấn quanh phần gốc của đuôi ngựa để có một cái nhìn hoàn chỉnh. Ngoài ra, đối với kiểu tóc đuôi ngựa cao, bạn hãy buộc tóc ở đỉnh đầu, xịt một chút keo xịt tóc lên phần tóc đã buộc và đánh rối phần trên.

Xoắn tóc đuôi ngựa và buộc lại để tạo thành một búi tóc

Sau khi buộc tóc đuôi ngựa cao trên đầu, bạn giữ tóc đuôi ngựa và xoắn thành dây. Sau đó, quấn phần tóc đã xoắn xung quanh cột tóc cho đến hết. Cố định tóc của bạn xung quanh cột đuôi ngựa bằng một dây buộc tóc khác và bạn đã có một chiếc kiểu tóc đẹp cho học sinh đã sẵn sàng.

Bạn cũng có thể hỗ trợ búi tóc của mình bằng cách đặt một vài chiếc ghim bobby ở phía trước, sau và hai bên của búi tóc. Xịt một chút keo xịt tóc và bạn đã hoàn tất. Ngoài ra, để tạo một búi tóc lộn xộn, hãy lắc đầu và kéo một vài phần tóc ra khỏi búi tóc của bạn. Điều này tạo ra một cái nhìn thoải mái dễ dàng cho mái tóc.

Tạo kiểu búi tóc đuôi ngựa

Bím tóc đuôi ngựa

Tách tóc thành 3 phần. Lấy phần bên trái đặt giữa và phần tóc bên phải, sau đó lấy phần bên phải đè lên giữa để làm bím tóc. Tiếp theo, lấy phần giữa theo đường chéo bên trái. Lặp lại thao tác này cho đến hết phần tóc, sau đó cố định bím tóc.

Sau khi thành thạo kỹ thuật tết tóc cơ bản, bạn cũng có thể thử tết tóc đuôi cá và tết tóc kiểu Pháp. Bím tóc phù hợp nhất với tóc dài từ trung bình đến dài.

Buộc tóc nửa đầu

Nắm phần trên hoặc phần tóc và tách nó ra khỏi các lớp bên dưới. Kéo căng dây buộc tóc trên phần tóc bạn đang giữ và luồn 3-5 ngón tay vào bên trong dây buộc tóc. Xoắn dây chun và quấn quanh tóc 1-3 lần tùy thuộc vào độ đàn hồi của dây chun.

Kiểu này phù hợp với mọi độ dài tóc nhưng sẽ phù hợp và dễ thương hơn với tóc ngắn và đây cũng là một trong số đó kiểu tóc đẹp cho học sinh. Bạn có thể tạo kiểu tóc thẳng hoặc uốn xoăn nửa dưới, xịt keo xịt tóc lên phần tóc trên để kiểm soát độ xoăn cứng. Hãy thử buộc phần tóc trên của bạn thành một búi để tạo kiểu cho nút trên.

Búi nửa đầu khiến bạn trông năng động

Tạo bím tóc bên thấp

Hãy búi tóc giữa đầu, chia tóc sao cho chia thành hai nửa trái và phải. Dùng hai tay túm lấy phần tóc bên trái và kéo dây buộc tóc quanh tóc. Xoắn dây buộc tóc và kéo tóc qua một lần nữa. Lặp lại thao tác này cho đến khi tóc được buộc chắc chắn, khoảng 1-3 lần nữa. Sau đó, thực hiện phương pháp tương tự cho phần tóc bên phải của bạn.

Bím tóc này siêu dễ thương cho những cô nàng tóc ngắn. Khi bạn để tóc dài vừa phải cũng rất đáng yêu. Kết thúc mái tóc của bạn với một lớp keo xịt tóc nhẹ. Điều này sẽ làm phẳng mọi nếp nhăn trên tóc.

Thêm nét nữ tính bằng cách thắt một chiếc nơ

Nhấn bản lề để tháo giá đỡ và đặt giá đỡ dưới một phần tóc nhỏ. Nhấn nơ xuống để cài móc cài vào vị trí và cố định nó vào tóc của bạn. Những chiếc nơ tạo thêm nét nữ tính cho mái tóc mọi độ dài.

Đặt một chiếc nơ ngay trên đỉnh tóc đuôi ngựa của bạn, hoặc kẹp nơ cách chân tóc 1–2 inch ở một bên của tóc đuôi ngựa hoặc búi tóc của bạn. Hãy thử sử dụng những chiếc nơ để bàn lớn để có một cái nhìn ngọt ngào, vui tươi.

Kẹp nơ bàn lớn để bạn dịu dàng hơn

Tạo lọn tóc bằng máy uốn tóc nếu bạn có mái tóc thẳng hoặc gợn sóng

Chia tóc thành nhiều phần nhỏ rộng 1–2 inch và quấn tóc quanh máy duỗi, từ chân tóc hoặc ngọn tóc. Bắt đầu từ phần chân tóc nếu bạn đang sử dụng đũa uốn tóc hoặc bắt đầu từ ngọn tóc nếu bạn sử dụng máy uốn tóc. Giữ tóc quanh máy trong khoảng 5-10 giây (cho đến khi nóng), đồng thời thả ngón trỏ để mở máy và nới lỏng lọn tóc.

Máy uốn tóc được sử dụng tốt nhất cho tóc dài và dài trung bình, vì có thể khó quấn tóc ngắn quanh máy uốn tóc. Tiếp tục làm các lọn tóc nhỏ cho đến khi hết tóc. Để có kết quả tốt nhất, hãy đảm bảo tóc của bạn khô hoàn toàn.

Cho dù đó là ở trường học, bữa tiệc sinh nhật hay thậm chí là trong một ngày nghỉ, một kiểu tóc gọn gàng, thu hút sự chú ý có thể khiến họ cảm thấy thực sự đặc biệt. Những kiểu tóc đẹp cho học sinh THPT trong bài viết trên rất đơn giản, bạn chỉ cần một hoặc hai phút là có thể làm được chúng.

Đăng bởi: Ngân Vũ Thị

Từ khoá: Những kiểu tóc đẹp cho học sinh trung học Cấp 2 và Cấp 3

Top Những Thông Tin Xoay Quanh Trường Trung Cấp Kinh Tế Bình Dương

Thông tin về Trung cấp kinh tế Bình Dương

Thông tin chung về Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Trường có tiền thân là Trường sơ cấp Tài chính – Kế toán, được thành lập ngày 10/10/ 1977, theo Quyết định số 706/QĐ-UB của UBND tỉnh Sông Bé (nay là tỉnh Bình Dương). Đến tháng 6 năm 1988 Trường được nâng lên thành Trường Trung học Tài chính – Kế toán, theo Quyết định số 26/QĐ-UB của UBND tỉnh Sông Bé.

Ngày 29/08/1989, UBND tỉnh Sông Bé ban hành Quyết định số 39/QĐ–UB sáp nhập Trường Nghiệp vụ Thương nghiệp vào Trường và lấy tên Trường Trung học Kinh tế- Tài chính. Vào tháng 03/2009, Trường được đổi tên thành Trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 06/03/2009 của UBND tỉnh Bình Dương.

Thông tin liên hệ

Tên trường: Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Cơ sở 1 : Đại lộ Bình Dương, Khu phố 2, Phường Tân Định, TX Bến cát, Bình Dương

Cơ sở 2 : 555A Đại lộ Bình Dương, TP TDM, Bình Dương

Điện thoại: 0981.550.510 – 0901.550.510

Ngôi trường này đã trải qua hơn 44 năm hình thành và phát triển (từ năm 1977) đến nay vẫn không ngừng khẳng định vị thế, thương hiệu của mình, là ngôi trường Uy tín – Chất Lượng – Hiệu quả trong đào tạo nguồn nhân lực cho Tỉnh Bình Dương

Hơn 43 năm thành lập, trường Trung cấp kinh tế Bình Dương luôn được xem là đơn vị có uy tín lâu năm trên địa bàn tỉnh trong việc đào tạo, bồi dưỡng các chuyên ngành thuộc lĩnh vực kinh tế ở trình độ trung cấp, như: kế toán doanh nghiệp sản xuất, kế toán thuế, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán xây dựng. Cung cấp nguồn lao động có chất lượng cao cho các cơ quan nhà nước, các doanh nghiệp trên địa bàn và các tỉnh thành trong cả nước.

Đội ngũ giáo viên

Với đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn cao, uy tín và nhiều năm kinh nghiệm cùng với cơ sở vật chất– trang thiết bị hiện đại, nhà trường đang từng bước kết nối với các doanh nghiệp để phối hợp đào tạo và thực hiện tốt công tác dạy nghề gắn với thị trường lao động trong giai đoạn hiện nay.

Bên cạnh đó, trường Trung cấp kinh tế Bình Dương còn mở rộng liên kết đào tạo tại chức, liên thông với các trường có uy tín như Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng nghề Việt Nam– Singapore, Cao đẳng Việt Nam– Hàn Quốc Bình Dương,…để giúp học sinh của trường có nhiều cơ hội được học liên thông từ trung cấp lên cao đẳng hoặc từ trung cấp lên đại học.

Cơ hội việc làm 

Đặc biệt, hiện trường đã kết nối với Trung tâm Dịch việc làm tỉnh Bình Dương và các doanh nghiệp có uy tín để giới thiệu việc làm cho các em khi tốt nghiệp ra trường. Với cam kết chất lượng đạt chuẩn đầu ra trong từng ngành đào tạo, số lượng học sinh tốt nghiệp ra trường có việc làm ngày càng tăng, chất lượng đào tạo tay nghề học sinh được các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp chấp nhận, đây là yếu tố cơ bản cho sự đổi mới phát triển của nhà trường, tiếp tục khẳng định vị trí, thương hiệu là một trong những đơn vị dẫn đầu trong khối các trường trung cấp, cao đẳng của tỉnh nhà.

Tầm nhìn

Đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030, Trường Trung Cấp Kinh tế Bình Dương sẽ trở thành trở thành một trong các trường thuộc khối các trường Cao đẳng – Trung cấp nghề của tỉnh Bình Dương có uy tín về chất lượng đào tạo, phát triển thêm một bước về quy mô, đa dạng hóa thêm các ngành nghề thuộc lĩnh vực kinh tế – kỹ thuật – dịch vụ, mở rộng kết nối với doanh nghiệp trong đào tạo. Phấn đấu đến năm 2025 về cơ bản sẽ đủ điều kiện nâng cấp thành trường cao đẳng theo định hướng chung của tỉnh

Sứ mệnh

Trường Trung Cấp Kinh tế Bình Dương là nơi chuyên đào tạo nguồn nhân lực kinh tế – kỹ thuật – dịch vụ có uy tín – chất lượng đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp, nhu cầu xã hội, góp phần phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa của tỉnh Bình Dương và cả nước.

Là địa chỉ đáng tin cậy trong đào tạo gắn liền với nhu cầu của người học và nhu cầu doanh nghiệp

Các giá trị

Yêu thương – Tri thức – Sáng tạo – Phát triển

Lấy người học làm yếu tố cốt lõi

Thông tin tuyển sinh trường trung cấp y dược Tôn Thất Tùng

Top những lý do vì sao nên học trường trung cấp sư phạm?

Chương trình đào tạo trường Trung cấp kinh tế Bình Dương

Chuyên ngành đào tạo

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán tin học

Tin học ứng dụng

Điện công nghiệp và dân dụng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Đào tạo các ngành sơ cấp và dưới 3 tháng

Kế toán doanh nghiệp

Sổ sách kế toán

Vi tính văn phòng

Quản trị mạng máy tính

Lắp ráp, cài đặt, sửa chữa máy tính

Thời gian đào tạo

Tùy theo từng ngành nghề riêng, thời gian đào tạo cũng sẽ khác.

Đã tốt nghiệp Trung học cơ sở (thời gian đào tạo 02 năm).

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (bổ túc Trung học phổ thông) hoặc học xong Trung học phổ thông (bổ túc Trung học phổ thông) nhưng chưa tốt nghiệp (thời gian đào tạo 1,5 năm).

Học phí tại trường Trung cấp kinh tế Bình Dương

Kế toán doanh nghiệp: 6.900.000/ 1 người/ 1 năm

Kế toán tin học: 6.900.000/ 1 người/ 1 năm

Tin học ứng dụng: 8.200.000/ 1 người/ 1 năm

Điện công nghiệp và dân dụng: 8.200.000/ 1 người/ 1 năm

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.200.000/ 1 người/ 1 năm

Xét tuyển theo bằng THCS được miễn 100% học phí.

Quyền lợi của học sinh

Được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp

Được ở ký túc xá tại trường

Học sinh đạt từ loại giỏi trở lên được xét và cấp học bổng theo quy định hiện hành

Được học liên thông bậc Cao đẳng, Đại học

Môi trường học tập thân thiện, năng động

Cơ sở vật chất, trang thiết bị của trường đầy đủ, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của sinh viên

Được đội ngũ giảng viên tâm huyết, có trình độ cao đào tạo, nâng cao tay nghề.

Được nhà nước hỗ trợ học phí cho học sinh THCS học tiếp lên trình độ trung cấp (Nghị định 86/2024/NĐ-CP).

Được xác nhận tạm hoãn NVQS cho nam học sinh theo luật NVQS

Cơ hội việc làm của sinh viên theo học Trung cấp kinh tế Bình Dương

Ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin học: Kế toán, thu ngân, kiểm toán viên,nhân viên thuế, giao dịch ngân hàng, thủ quỹ, tư vấn tài chính .tại các công ty, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ..

Ngành Điện công nghiệp và dân dụng: nhân viên vận hành, bảo trì, sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện và hệ thống điện trong công nghiệp và dân dụng, nhân viên lắp đặt hệ thống điều khiển cho dây chuyền công nghệ trong nhà máy, xí nghiệp công nghiệp, các tổ vận hành đường dây và trạm hạ thế

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: kỹ thuật viên điện tử, quản lý kỹ thuật hoặc nhân viên bán hàng trong các công ty, nhà máy, xí nghiệp thuộc lĩnh vực điện tử

Công tác tuyển sinh Trung cấp kinh tế Bình Dương năm 2023

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: tháng 8 năm 2023

Đợt 2: Tháng 10 năm 2023

Đợt 3: Tháng 11 năm 2023

Ngày nhập học

Đợt 1: tháng 9 năm 2023

Đợt 2: Tháng 11 năm 2023

Đợt 3: Tháng 12 năm 2023

Chỉ tiêu

Nhằm đáp ứng nguyện vọng cho các bạn sinh viên muốn theo học tại trường, Nhà trường không giới hạn chỉ tiêu. 

Điều kiện xét tuyển trường Trung cấp kinh tế Bình Dương

Advertisement

Đối tượng xét tuyển

Trung cấp

Đã tốt nghiệp Trung học cơ sở 

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (bổ túc Trung học phổ thông) hoặc học xong Trung học phổ thông (bổ túc Trung học phổ thông) nhưng chưa tốt nghiệp 

Sơ cấp

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.

Từ 15 tuổi trở lên

Phương thức xét tuyển

Xét tuyển bằng học bạ

Hình thức xét tuyển Trung cấp Kinh tế Bình Dương.

Xét tuyển căn cứ vào học bạ Trung học phổ thông

Bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở

Hồ sơ xét tuyển

Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu của Nhà trường

Sơ yếu lí lịch có xác nhận của chính quyền địa phương theo mẫu của Nhà trường

Bản công chứng bằng tốt nghiệp, học bạ Trung học cơ sở hay học bạ Trung học phổ thông tương đương hoặc trở lên được công chứng

Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân công chứng

Học bạ công chứng

Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Giấy khai sinh bản sao hoặc photo công chứng

02 ảnh thẻ rõ mặt 3×4

Địa điểm gửi hồ sơ xét tuyển: Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Cơ sở 1 : Đại lộ Bình Dương, Khu phố 2, Phường Tân Định, TX Bến cát, Bình Dương

Cơ sở 2 : 555A Đại lộ Bình Dương, TP TDM, Bình Dương

Điện thoại: 0981.550.510 – 0901.550.510

Kết luận

Thông tin tuyển sinh trung cấp y khoa Pasteur Hà Nội

Top các trường Trung cấp Đại Việt tại Việt Nam

Tổng hợp tất cả các loại bằng tốt nghiệp Trung cấp

Ăn Gì Ở Quận 7? Top 25 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Quận 7 Nên Ghé Nhất

Đồ ăn ngon quận 7- Phú Mỹ Hưng rất đa dạng

Ẩm thực đôi khi không chỉ là để “no bụng” ẩm thực đỉnh cao khiến người ta sửng sốt thán phục đồng thời lưu luyến khó quên đi dư vị của nó.

Ăn gì ở quận 7? Quận 7 có những món ngon nào nên thưởng thức? 1.Chao chicken

Chao chicken là một quán ăn ngon ở Phú Mỹ Hưng, chuyên chế biến đồ Hàn Quốc với nguyên liệu chính là thịt gà. Quán có không gian rộng rãi, thoáng mát, đặc biệt còn có điều hoà để phục vụ các thực khách vào mùa nóng.

Gà rán kiểu Hàn tại Chao

Hầu hết các món ăn ở đây đều rất ngon, nhưng hottrend vẫn là món gà rán xốt Hàn Quốc và gà xào phô mai.

Thịt gà ướp xốt thấm gia vị, gà không hề béo ngấy mà rất thơm ngon. Quán ở tại số S43-1, đường số 6, khu Hưng Vượng 2, Phú Mỹ Hưng.

Súp xương bò Hàn Quốc

Toạ lạc tại địa chỉ S40-1 Sky garden 2, Phú Mỹ Hưng, quán ăn ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng này đem đến cho thực khách những món súp ngon lành được chế biến từ các bộ phận như xương bò, lưỡi bò.

Một bát súp ở đây rất to, phải 2-3 người ăn mới hết. Hương vị thơm ngon, bên trong được bỏ thêm miến Hàn, sợi trong, dày và dai rất ngon.

Súp xương Hàn Quốc giàu dinh dưỡng

Không chỉ vậy, thay vì nấu theo kiểu truyền thống Hàn Quốc, súp bò ở đây được nêm nếm gia vị theo đúng khẩu vị của người Việt Nam nên ăn rất vừa miệng và đậm đà.

3.Osaka Ramen mì Nhật

Đối với những ai là tín đồ của ẩm thực Nhật Bản, đặc biệt là yêu thích món mì ramen thì Osaka- quán ăn ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng địa chỉ không thể bỏ lỡ.

Ngay khi bước chân vào quán, thực khách sẽ cảm nhận được một không gian sạch sẽ với phong cách trang trí mang đậm dấu ấn của nước Nhật. Mì ramen dai, rất ngon khi ăn cùng với thịt heo và trứng mềm đậm đà.

Nước súp thanh, ăn ko bị ngán. Các món ăn kèm như gà chiên hay tôm sốt mayonaise ăn cũng rất vừa miệng. Nhà hàng nằm tại số SD-04H, 29-2 Mỹ Phát, 133 Nguyễn Đức Cảnh.

Review những quán ăn ngon ở quận 7 nên ghé 4.Đệ nhất sườn nướng

Tô mì ngon hấp dẫn không tưởng

Đến với Đệ nhất sườn nướng ở S11-1 Hưng Vượng, thực khách sẽ được thưởng thức những món nướng được ướp chuẩn vị nhất, điều đã làm nên danh tiếng của một quán ăn ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng.

Thịt ở quán được ướp theo công thức truyền thống nên rất thơm và vừa ăn, đặc biệt, nhân viên ở quán vừa nướng thịt lại vừa cắt thịt phục vụ thực khách.

Đệ nhất sườn nướng

Ngoài ra quán có nhiều món ăn kèm như củ cải muối, dưa chuột dầm giòn và ngon, trứng hấp ăn bùi bùi béo béo khiến thực khách khi thưởng thức không khỏi cảm thấy ngất ngây.

5.Domino’s pizza

Là một thương hiệu pizza nổi tiếng và quen thuộc với nhiều người, Domino’s pizza đem đến cho thực khách những giây phút thoải mái nhất khi thưởng thức món ăn.

Muốn tìm đến quán ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng này, bạn phải ghé qua 177 Nguyễn Đức Cảnh.

Thương hiệu pizza ngon

Pizza ở đây tuy được làm từ những nguyên liệu đơn giản nhưng lại rất thơm ngon, bánh nóng hổi, thơm phức, ăn nhiều mà không ngán.

Đặc biệt, dịch vụ giao hàng của quán rất nhanh và tiện lợi, không gian quán ăn sạch sẽ và lịch sự.

Những địa điểm ăn uống quán ăn ngon quận 7 phải lui tới 6.Hủ tiếu nam vang Tài Anh

Nằm ở 494 Nguyễn Thiện Thuật, hủ tiếu nam vang Tài Anh là một quán hủ tiếu đã có tuổi đời hơn 10 năm.

Hủ tiếu của quán sợi rất to và dai, ăn cùng với tôm bóc nõn. Tôm rất tươi, nước dùng ngọt và được nêm nếm vừa miệng ăn, rau ăn kèm được trụng chín tới.

Bát hủ tiếu Nam Vang

Quán ngon ở quận 7 ở Phú Mỹ Hưng này có một đặc điểm là phục vụ rất nhanh chóng, đồ ăn nóng hổi, cắn một miếng chỉ muốn được ăn thêm miếng nữa cho thoả cơn đói.

7.Quán rượu Cung Đình 

Không quán quán rượu Cung Đình rất rộng rãi và thoáng mát, thích hợp với hình thức ăn Buffet ở nhà hàng toạ lạc tại 212 Nguyễn Văn Linh này.

Thực đơn của quán ăn này vô cùng đa dạng với nhiều món ăn hấp dẫn đang chờ bạn đến thưởng thức.

Các món khai vị của quán nổi bật nhất có cải mầm, đậu hũ Tứ Xuyên,…trong khi các món nướng như hải sản, thịt bò đều được chế biến và ướp rất đậm vị.

Tất cả đều đem đến những hương vị thơm ngon khi được nướng trên bếp than hồng, hứa hẹn sẽ đem đến cho bạn những món ăn hấp dẫn.

8.Bún đậu mẹt – quán ăn ngon quận 7

Bún đậu mẹt quận 7 luôn ngon nức tiếng

Bún đậu mẹt tuy là một món ăn quen thuộc của người dân miền Bắc nhưng cũng là một món ăn rất nổi tiếng đối với người miền Nam.

Đến với quán bún đậu mẹt, quán ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng, thực khách sẽ được thưởng thức hương vị bún đậu chuẩn miền Bắc nhất.

Đậu ở đây được cắt thành miếng to, rán chín vừa tới, khi cắn một miếng liền cảm nhận được vị mềm mịn của đậu. Bún sợi nhỏ, được cắt thành từng miếng, rất dễ ăn, thịt luộc chín tới ăn kèm với phần nem chiên đủ để chinh phục vị giác của bất kỳ vị khách khó tính nào.

Ẩm thực quận 7 ăn ở đâu ngon, địa chỉ nào uy tín? 9.Ganesh

Ẩm thực Ấn Độ tại Ganesh

Quán Garnesh ở đường số 6P, No. R4-54 Hưng Phước 3 là một nhà hàng chuyên về đồ Ấn rất ngon.

Đối với những ai yêu thích ẩm thực Thái Lan thì chắc chắn cũng sẽ yêu thích ẩm thực của Ấn Độ vì hai quốc gia này có nền ẩm thực tương tự nhau với cách nêm ướp gia vị cũng thú vị.

Món ăn đặc biệt nhất của quán ăn ngon ở quận 7 và Phú Mỹ Hưng này gồm có cà ri, cơm chiên và bánh tỏi.

Cà ri được chế biến thành nhiều loại, bánh tỏi ít dầu, dễ ăn, cơm chiên được chiên vừa tới, không quá cứng cũng không quá nhão.

10.Ẩm thực Hương Bắc

Tô phở bò ngon tại ẩm thực Hương Bắc

Vào những ngày thời tiết mát mẻ mà đến quán ẩm thực Hương Bắc ở 36/19-23 Phạm Văn Nghị-Bắc, một quán ăn ngon quận 7 để thưởng thức thì còn tuyệt gì bằng. Nhiều người chỉ biết đến quán ẩm thực Hương Bắc bởi món cháo lòng nổi tiếng mà không biết rằng quán còn nức danh nhờ nhiều menu độc đáo và hấp dẫn khác.

Bạn sẽ khó có thể tìm thấy ở đây những món ăn như bánh cuốn thịt, phở bò tái chín, xôi xéo chả,… Cùng với phong cách phục vụ chuyên nghiệp chu đáo, giá cả phù hợp, nhà hàng Hương Bắc sẽ đem đến cho thực khách những giây phút vô cùng hài lòng.

Những nhà hàng sang trọng nổi tiếng ở quận 7 11. Hoàng yến

Địa chỉ: Lô CR1-12, 103 Tôn Dật Tiên, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 6272 2391

Giá cả: 100.000đ – 550.000đ

Giờ mở cửa: 10:00 – 22:00

Nằm kế bên Hồ Bán Nguyệt nổi tiếng của quận 7, nhà hàng Hoàng Yến sở hữu lối thiết kế hiện đại, tinh tế từ chiếc bàn đế chiếc đèn trang trí. Không gian thoáng đãng với những ô cửa sổ lớn cho ánh nắng ban ngày chiếu rọi mọi góc bên trong nhà hàng, ban đêm ánh trăng len lói tạo khung cảnh vô cùng lãng mạn, dễ chịu.

Món ăn nhà hàng Hoàng Yến quận 7 mang đậm dấu ấn Á Đông, chủ đạo là món ăn Việt, có nhiều món được thực khách đặc biệt ưu ái hơn cả là chả giò cua, cá tầm nướng muối ớt, gỏi hũ dừa tôm thịt, bông thiên lý xào tỏi,… Món ăn trình bày bắt mắt, chế biến sạch sẽ, hương vị thơm ngon, vừa miệng, hẳn sẽ hợp khẩu vị cả gia đình bạn đấy.

12. Cham Charm

Địa chỉ: 2 Phan Văn Chương, Tân Phú, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 5410 9999

Giá cả: 700.000 – 1.650.000đ

Giờ mở cửa: 18:00 – 21:30

Tỏa sáng như một tòa lâu đài hoàng gia tráng lệ trong truyện cổ tích, nhà hàng buffet Cham Charm ghi dấu ấn đầu tiên trong lòng thực khách với vẻ lung linh, độc đáo, khó nhầm lẫn.

Với mục đích mang văn hóa ẩm thực Chăm pa đến gần người Việt hơn, Cham Charm sở hữu một menu đa dạng với hơn 130 món, trong đó có nhiều món ăn hải sản được chế biến kỳ công, hấp dẫn ngay từ khâu trang trí. Nếu tò mò về nhà hàng Cham Charm quận 7 này, bạn hãy đến thưởng thức ngay nào!

13. Yeebo Di Bửu

Địa chỉ: 109 Tôn Dật Tiên, Tân Phú,Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 5412 1313

Giá cả: 300.000đ – 660.000đ

Giờ mở cửa: 08:00–23:00

Những nhà hàng quán ăn ngon quận 7 có phong cách dân dã, bình dị 14. Hàng Dương Quán – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 132 Đường số 65, Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 1800 9478

Giá cả: 200.000đ – 550.000đ

Giờ mở cửa: 09:00 – 23:00

Nhằm vinh danh ẩm thực Tây Nam Bộ, nhà hàng Hàng Dương quận 7 chọn cho mình thực đơn là những món ăn đặc trưng của vùng đất Tây Nam Bộ chân chất như cá tra nhúng mẻ, cá tầm nướng muối ớt, cá lăng nấu măng chua, heo cắt nách 1 nắng…

Nhà hàng được thiết kế theo kiểu nhà tranh mái lá quen thuộc của miền tây sông nước, cây cảnh đặt đặt xung quanh các bàn ăn trang trí thanh lịch. Đặc biệt, nhà hàng có đặt nhiều bể nước chứa cá, hải sản tươi sống cho thực khách tiện ngắm và lựa chọn cá cho bữa tiệc, bữa ăn gia đình thêm thơm ngon, bổ dưỡng.

15. Sân Vườn Mái Lá – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 1D Đường số 36, Tân Quy, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 3771 8718

Giá cả: 100.000đ – 500.000đ

Giờ mở cửa: 09:00 – 23:00

Nằm phía cuối con đường số 36, Sân Vườn Mái Lá đúng như tên gọi của mình, nhà hàng sở hữu một khuôn viện cực rộng với diện tích lên đến 2000m2, các bàn ăn được đặt xen kẽ dưới các chồi mái lá cho không gian mát mẻ, rộng thoáng, cực thích hợp tổ chức tiệc công ty, tụ họp bạn bè, gia đình,…

Menu món ăn nhà hàng ngon ở quận 7 đậm hương vị Việt, có từ các món khai vị ăn nhẹ đến các món gỏi, rau, súp, bò, heo, thịt, gà, thực đơn đa sắc đa màu. Hơn nữa còn có món gà tre, gà ta, vịt xiêm với chất thịt dai mềm hấp dẫn mà giá cả cũng rất phải chăng, bình dân.

16. Cù Lao Xanh – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 88 Nguyễn Đức Cảnh, Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 0889 898 000

Giá cả: 120.000 – 300.000đ

Giờ mở cửa: 10:00 – 23:00

Những nhà hàng chay ở quận 7 có menu thực đơn hấp dẫn 17. Lasen – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 312 Lê Văn Lương, Tân Hưng, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 091 944 57 69

Giá cả: 25.000đ – 100.000đ

Giờ mở cửa: 07:30 – 21:00

Ẩm thực chay khá “kén” khách, bởi không phải ai cũng ăn được món chay. Nhưng nếu bạn đang cần thưởng thức ngay thực phẩm không chứa thịt mà cách chế biến hấp dẫn, ăn không thua đồ mặn thì hãy ghé nhà hàng chay quận 7 – Lasen.

Nhà hàng chuẩn bị các món chay ngon miệng từ những nguyên liệu tươi xanh, tốt cho sức khỏe như cơm chiên rong biển, xôi nếp than, chà giò, gỏi cuốn chay theo công thức Lasen,… Món ăn có hương vị vừa phải, phù hợp khẩu vị của đa số mọi người, trang trí bắt mắt nên bạn nhìn sẽ muốn ăn ngay đấy.

18. Thì Là Veggie – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 226 Lý Long Tường, Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Giá cả: 30.000đ – 100.000đ

Giờ mở cửa: 08:30–21:00

19. Kiều Đàm – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: 793/55/16 Trần Xuân Soạn, Tân Hưng, Quận 7, TPHCM

Giá cả: 8.000đ – 65.000đ

Giờ mở cửa: 07:30–21:30

Những quán nhà hàng Hàn Quốc cực ngon ở quận 7 20. Sung Won House

Địa chỉ: 137 Đường Số 17, Tân Quy, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 3771 6666

Giá cả: 29.000đ – 85.000đ

Giờ mở cửa: 09:00–22:00

21. Mr. Kiss

Địa chỉ: 92-94 Cao Triều Phát, Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 0772 633 802

Giá cả: 15.000đ – 585.000đ

Giờ mở cửa: 11:00 – 2:00

22. Sinjeon Tokbokki

Địa chỉ: 92 Đường Số 28, Tân Phong, Quận 7, TPHCM

Giá cả: 50.000đ – 300.000đ

Giờ mở cửa: 11:00 – 20:00

Nhà hàng ở quận 7 Sinjeon Tokbokki quyến rũ các thực khách bằng không gian rộng rãi, sáng sủa, menu đa dạng, giá rẻ, cho thực khách lựa chọn say sưa, thưởng thức món ăn “mệt nghỉ”.

Theo nhiều bạn kinh nghiệm thì các món gà chiên sốt chua ngọt, cơm trộn Bibimpap, bánh gạo cay phô mai và mì, mì tương đen, đặc biệt là lẩu bánh gạo cay không những nguyên liệu nhiều, ăn no mà hương vị cũng rất vừa miệng.

Những nhà hàng quán nướng ngon đáng lựa chọn nhất ở quận 7 23. Shabu Kichoo – BBQ

Địa chỉ: CR-02, 107 Tôn Dật Tiên, Tân Phú, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 091 625 02 20

Giá cả: 200.000đ – 400.000đ

Giờ mở cửa: 08:00 – 22:00

24. King BBQ – quán ăn ngon quận 7

Địa chỉ: Tầng 3 Crescent Mall, 101 Tôn Dật Tiên, Tân Phú, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 5414 1109

Giá cả: 250.000đ – 350.000đ

Giờ mở cửa: 10:00–22:00

Món nướng Hàn Quốc luôn làm nhiều thực khách say đắm nên danh sách này chắc chắn không thể thiếu quán nướng Hàn Quốc – King BBQ, một trong các nhà hàng ở quận 7 cung cấp dịch vụ buffet hấp dẫn với thực đơn tràn ngập các món thịt bò, thịt heo, hải sản cho bạn nướng ăn thả ga.

Ngoài các món thịt, thực đơn của King BBQ còn có miến trộn Hàn Quốc, canh hải sản, cùng loại món ăn kèm đỉnh ngon như gỏi các loại, chả giò, gà chiên, rau câu, kem,…

25. Sumo BBQ

Địa chỉ: Tầng 2, SC Vivo City, 1058 Nguyễn Văn Linh, Quận 7, TPHCM

Số điện thoại: 028 3775 3462

Giá cả: 300.000đ – 400.000đ

Giờ mở cửa: 09:00 – 21:00

Tác giả: Hồng Hạnh, Kim Trúc

Đăng bởi: Văn Cảnh Lương

Từ khoá: Ăn gì ở quận 7? Top 25 Nhà hàng quán ăn ngon quận 7 nên ghé nhất

Tổng Hợp Danh Sách Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học 2023

Tổng hợp danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2024 cụ thể như sau:

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Ngành học Mã ngành Điểm trúng tuyển NV1 Điểm xét tuyển NVBS đợt 1 Dược học D720401 18 18 Kỹ thuật môi trường D520320 16 16 Công nghệ sinh học D420241 15 15 Công nghệ thực phẩm D540101 15 15 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 16 16 Kỹ thuật điện – điện tử D520241 15 15 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 16 16 Kỹ thuật cơ khí D520103 15 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 15 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 15 15 Công nghệ thông tin D480201 15 15 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15 15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15,5 15,5 Quản lý xây dựng D580302 15 15 Công nghệ may D540204 15 15 Quản trị kinh doanh D340101 15 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 16 16 Quản trị khách sạn D340107 15 15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109 15,5 15,5 Marketing D340115 15,5 15,5 Luật kinh tế D380107 15,5 15,5 Tâm lý học D310401 16 16 Kế toán D340301 15 15 Tài chính – Ngân hàng D340201 15 15 Kinh tế xây dựng D580301 15 15 Thiết kế nội thất D210405 18 18 Thiết kế thời trang D210404 18 18 Thiết kế đồ họa D210403 18 18 Kiến trúc D580102 18 18 Ngôn ngữ Anh D220241 15 15 Ngôn ngữ Nhật D220249 16 16 Truyền thông đa phương tiện D320104 15,5 15,5 Đông phương học D220243 15 15

Trường Đại học Lạc Hồng

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D720401 Dược học   15 Xét học bạ 18 điểm 2 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét học bạ 18 điểm 3 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông   15 Xét học bạ 18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét học bạ 18 điểm 5 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét học bạ 18 điểm 6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét học bạ 18 điểm 7 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng   15 Xét học bạ 18 điểm 8 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Xét học bạ 18 điểm 9 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét học bạ 18 điểm 10 D420241 Công nghệ sinh học   15 Xét học bạ 18 điểm 11 D440301 Khoa học môi trường   15 Xét học bạ 18 điểm 12 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét học bạ 18 điểm 13 D340201 Tài chính – Ngân hàng   15 Xét học bạ 18 điểm 14 D340301 Kế toán   15 Xét học bạ 18 điểm 15 D310101 Kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 16 D380107 Luật kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 17 D220243 Đông phương học   15 Xét học bạ 18 điểm 18 D220113 Việt Nam học   15 Xét học bạ 18 điểm 19 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét học bạ 18 điểm 20 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét học bạ 18 điểm

Trường Tài chính TP.HCM

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển ĐH Điểm trúng tuyển CĐ 1 Quản trị kinh doanh D340101 15,5 12 2 Thương mại điện tử D340122 17   3 Marketing D340115 15 12 4 Quản trị khách sạn D340107 16 12 5 Quan hệ công chúng D360708 16   6 Tài chính ngân hàng D340201 16 12 7 Quản trị nhân lực D340404 16 12 8 Kế toán D340301 15 12 9 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) D220241 18 15 10  Công nghệ thông tin D480201 15 12 11 Luật kinh tế D380107 16   12 Kinh doanh quốc tế D340120 16 12

Trường Đại học Luật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 340101 Quản trị kinh doanh A 21 Điểm chuẩn chính thức 2 380101 Luật A 20.5 Điểm chuẩn chính thức 3 110103 Quản trị – Luật A 23 Điểm chuẩn chính thức 4 340101 Quản trị kinh doanh A1 20.5 Điểm chuẩn chính thức 5 380101 Luật A1 21 Điểm chuẩn chính thức 6 110103 Quản trị – Luật A1 23 Điểm chuẩn chính thức 7 380101 Luật C 24 Điểm chuẩn chính thức 8 220241 Ngôn ngữ Anh D1, D3, D6 21 Điểm chuẩn chính thức 9 340101 Quản trị kinh doanh D1, D3, D6 20.3 Điểm chuẩn chính thức 10 380101 Luật D1, D3, D6 20.5 Điểm chuẩn chính thức 11 110103 Quản trị – Luật D1, D3, D6 23 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tô’ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210103 Hội họa H 20.5   2 D210104 Đồ họa H 21.25   3 D210105 Điêu khắc H 24   4 D210403 Thiết kế đồ họa H 20.25   5 D210403 Thiết kế đồ họa liên thông H 24   6 D140222 sư phạm Mĩ thuật H 22  

Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật chúng tôi 2024

Trường: Đại Học Mỹ Thuật TPHCM – 2024

Trường Đại học Lâm nghiệp

Trường Đại học Nha Trang

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (*) Điểm trúng tuyển Trình độ đại học (2.900 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp – Việt) 52340103 A, A1, D1, D3 18,50 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A, A1 17,50 3 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 52220241 D1 17,50 4 Công nghệ thực phẩm 52540101 A, A1, B 17,00 5 Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt) 52340101 A, A1, D1, D3 17,00 6 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 52340301 A, A1, D1, D3 17,00 7 Công nghệ thông tin 52480201 A, A1, D1 16,50 8 Công nghệ sinh học 52420241 A, A1, B 16,00 9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 A, A1, B 16,00 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 A, A1 16,00 11 Kinh doanh thương mại 52340121 A, A1, D1, D3 16,00 12 Marketing 52340115 A, A1, D1, D3 16,00 13 Tài chính – ngân hàng 52340201 A, A1, D1, D3 16,00 14 Khai thác thuỷ sản 52620304 A, A1 15,00 15 Quản lý thuỷ sản 52620399 A, A1, B 16 Khoa học hàng hải 52840106 A, A1 17 Kỹ thuật tàu thủy 52520122 A, A1 18 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 A, A1, B 19 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản 52620305 A, A1, B 20 Bệnh học thuỷ sản 52620302 A, A1, B 21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 A, A1, B 22 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 A, A1, B 23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 A, B 24 Công nghệ chế tạo máy 52510202 A, A1 25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 A, A1 26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 A, A1 27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A, A1 28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A, A1 29 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A, A1, D1, D3 30 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 A, A1, D1 Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 51340103 A, A1, D1, D3 14,50 2 Công nghệ thực phẩm 51540102 A, A1, B 13,50 3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 51510205 A, A1 13,50 4 Kế toán 51340301 A, A1, D1, D3 13,50 5 Kinh doanh thương mại 51340121 A, A1, D1, D3 13,50 6 Công nghệ thông tin 51480201 A, A1, D1 12,00 7 Nuôi trồng thuỷ sản 51620301 A, A1, B 10,00 8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 51510406 A, A1, B 9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) 51510206 A, A1 10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 51510103 A, A1 11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 51510301 A, A1

Trường Đại học Cửu Long

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm chuẩn Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2024

ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai)

TT Tên ngành đào tạo Mó ngành Điểm xét tuyển NV bổ sung các tổ hợp 1 Dược học (dược sĩ đại học) D72.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 2 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) D48.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D51.03.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D51.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D51.03.03 ĐH 15đ; CĐ 12đ 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) D51.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 7 Cụng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Xây dựng cầu đường) D51.01.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 8 Công nghệ kỹ thuật hóa học D51.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 9 Công nghệ thực phẩm D54.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 10 Công nghệ sinh học D42.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 11 Khoa học môi trường D44.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 12 Quản trị kinh doanh D34.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 13 Tài chính – Ngân hàng D34.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 14 Kế toán – Kiểm toán D34.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 15 Kinh tế – Ngoại thương D31.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 16 Luật kinh tế D38.01.07 ĐH 15đ; CĐ 12đ 17 Đông phương học (gồm 3 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học và Trung Quốc học) D22.02.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 18 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D22.01.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 19 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) D22.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ Tổng chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung là khoảng 900

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024

Trường Đại học Thành Tây

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thành Tây

Trường Đại học Văn Hiến

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D480201 Công nghệ thông tin   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 2 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 3 D510202 Công nghệ chế tạo máy   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 4 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 5 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 6 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 7 D140214 Sư phạm kĩ thuật công nghiệp   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 8 D540204 Công nghệ may   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 9 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 10 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 11 D340301 Quản trị kinh doanh   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 12 D340301 Kế toán   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 13 D220241 Ngôn ngữ Anh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 14 C480201 Công nghệ thông tin   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 15 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 16 C510202 Công nghệ chế tạo máy   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 17 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 18 C510205 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 19 C510203 Công nghệ kĩ thuật ô tô   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 20 C540204 Công nghệ may   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 21 C340101 Quản trị kinh doanh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 22 C340301 Kế toán   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương

Trường Đại học Văn Lang

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00,A01 15 Điểm chuẩn chính thức 2 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00,A01,B00,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 3 D340101 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 4 D340121 Kinh doanh thương mại A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 5 D340101 Tài chính ngân hàng A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 6 D340301 Kế toán A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 7 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 8 D360708 Quan hệ công chúng A00,A01,D01,C00 15 Điểm chuẩn chính thức 9 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 10 D340107 Quản trị khách sạn A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 11 D520115 Kỹ thuật Nhiệt A00,A01,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 12 D420241 Công nghệ sinh học A00,B00,A02,D08 15 Điểm chuẩn chính thức 13 D220241 Ngôn ngữ Anh D01 20 Điểm chuẩn chính thức 14 D210403 Thiết kế Đồ họa H01,H00 20 Điểm chuẩn chính thức 15 D210404 Thiết kế Thời trang H01,H01 20 Điểm chuẩn chính thức 16 D580102 Kiến trúc V01,V00 20 Điểm chuẩn chính thức 17 D210402 Thiết kế công nghiệp V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức 18 D210405 Thiết kế nội thất V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Hồng Bàng

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2024

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2024

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D620112 Bảo vệ thực vật   15   2 D620105 Chăn nuôi   18.25   3 D620113 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan   18.5   4 D540104 Công nghệ sau thu hoạch   15   5 D420241 Công nghệ sinh học   20.5   6 D480201 Công nghệ thông tin   17   7 D540101 Công nghệ thực phẩm   21.25   8 D510210 Công thôn   15   9 D340301 Kế toán   18   10 D620110 Khoa học cây trồng   15   11 D440306 Khoa học đất   15   12 D440301 Khoa học môi trường   16   13 D620114 Kinh doanh nông nghiệp   15   14 D310101 Kinh tế   15.5   15 D620115 Kinh tế nông nghiệp   15   16 D520103 Kỹ thuật cơ khí   15   17 D520241 Kỹ thuật điện, điện tử   15   18 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước   15   19 D620101 Nông nghiệp   15   20 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   21 D620116 Phát triển nông thôn   15   22 D850103 Quản lí đất đai   16   23 D340101 Quản trị kinh doanh   15.5   24 D140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp   20   25 D640101 Thú y   16   26 D310301 Xã hội học   16

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Trường Đại học Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 18.75 B00 18.75 2 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01 28.00 3 D310101 Kinh tế A00 19.50 D01 19.50 4 D310501 Bản đồ học A00 17.00 D01 17.00 5 D340101 Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 6 D340301 Kế toán A00 20.75 D01 20.75 7 D420241 Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 8 D440301 Khoa học môi trường A00 20.00 B00 20.00 9 D480201 Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 10 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 20.00 A01 20.00 11 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 21.00 A01 21.00 12 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 21.25 A01 21.25 13 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 19.50 A01 19.50 14 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 21.50 B00 21.50 15 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20.25 A01 20.25 16 D520320 Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 17 D540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 18 D540101T Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến) A00 20.25 B00 20.25 19 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 20.75 B00 20.75 20 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00 17.75 B00 17.75 21 D620105 Chăn nuôi A00 21.00 B00 21.00 22 D620109 Nông học A00 21.50 B00 21.50 23 D620112 Bảo vệ thực vật A00 21.50 B00 21.50 24 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 17.75 B00 17.75 25 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 18.50 D01 18.50 26 D620116 Phát triển nông thôn A00 18.00 D01 18.00 27 D620241 Lâm nghiệp A00 17.00 B00 17.00 28 D620301 Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 29 D640101 Thú y A00 22.50 B00 22.50 30 D640101T Thú y (CT tiên tiến) A00 21.50 B00 21.50 31 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.25 B00 20.25 32 D850103 Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành bậc Đại học hệ liên thông chính quy - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101L Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 2 D340301L Kế toán A00 20.75 D01 20.75 3 D420241L Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 4 D480201L Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 5 D510201L Cơ khí công nghệ A00 20.00 A01 20.00 6 D520320L Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 7 D540101L Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 8 D620109L Nông học A00 21.50 B00 21.50 9 D620301L Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 10 D850103L Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Gia Lai - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340301G Kế toán A00 15.00 D01 15.00 2 D540101G Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109G Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620241G Lâm nghiệp A00 15.00 B00 15.00 5 D640101G Thú y A00 18.00 B00 18.00 6 D850101G Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103G Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Ninh Thuận - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101N Quản trị kinh doanh A00 15.00 D01 15.00 2 D540101N Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109N Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620301N Nuôi trồng thủy sản A00 15.00 B00 15.00 5 D640101N Thú y A00 15.00 B00 15.00 6 D850101N Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103N Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành đào tạo liên kết quốc tế - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D310106Q Thương mại quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 2 D340120Q Kinh doanh quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 3 D420241Q Công nghệ sinh học A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 4 D440301Q Khoa học và quản lý môi trường A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 5 D480201Q Công nghệ thông tin A00 17.00 A01 17.00 6 D620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00

Trường Đại học Vinh

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D380101 Luật   15   2 D380107 Luật kinh tế   15   3 D140209 Sư phạm Toán học   17   4 D140210 Sư phạm Tin học   17   5 D140211 Sư phạm Vật lý   17   6 D140212 Sư phạm Hóa học   17   7 D140114 Quản lý giáo dục   15   8 D760101 Công tác xã hội   15   9 D320101 Báo chí   15   10 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)   15   11 D220342 Quản lý văn hóa   15   12 D310201 Chính trị học   15   13 D620102 Khuyến nông   15   14 D850103 Quản lý đất đai   15   15 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   15   16 D440301 Khoa học môi trường   15   17 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   18 D620109 Nông học   15   19 D480201 Công nghệ thông tin   15   20 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   15   21 D540101 Công nghệ thực phẩm   15   22 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   15   23 D580208 Kỹ thuật xây dựng   15   24 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15   25 D520247 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   15   26 D510301 Kỹ thuật điện, điện tử   15   27 D620105 Kinh tế nông nghiệp   15   28 D310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)   15   29 D340301 Kế toán   15   30 D340201 Tài chính ngân hàng   15   31 D340101 Quản trị kinh doanh   15   32 D140213 Sư phạm Sinh học   17   33 D140217 Sư phạm Ngữ văn   17   34 D140218 Sư phạm Lịch sử   17   35 D140219 Sư phạm Địa lý   17   36 D140205 Giáo dục chính trị   17   37 D140202 Giáo dục Tiểu học   17   38 D140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh   17   39 D140201 Giáo dục Mầm non   25.5 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn Năng khiếu từ 6.00 điểm trở lên) 40 D140206 Giáo dục Thể chất   20 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn 2 môn Văn hóa từ 3.50 điểm trở lên) 41 D140231 Sư phạm Tiếng Anh   25 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 42 D220241 Ngôn ngữ Anh   20 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Trường Đại học Hoa Sen

Điểm chuẩn 2024 theo phương thức xét tuyển 1 – xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia 2024, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

Stt Mã ngành Ngành bậc đại học Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 D460112 Toán ứng dụng (*)(hệ số 2 môn Toán) A00, A01, D01, D03, D07 18,00 2 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A00, A01, D01, D03, D07 15,00 3 D480103 Kỹ thuật phần mềm 15,00 4 D480201 Công nghệ thông tin 15,00 5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 15,00 6 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01, D03 15,00 7 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D03, D07 15,00 8 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông A00, A01, D01, D03, D09 15,00 9 D340101 Quản trị kinh doanh 16,00 10 D340115 Marketing 15,00 11 D340120 Kinh doanh quốc tế 17,00 12 D340201 Tài chính – Ngân hàng 15,00 13 D340301 Kế toán 15,00 14 D340404 Quản trị nhân lực 15,00 15 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00 16 D340107 Quản trị khách sạn 15,00 17 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15,00 18 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01, D14, D09, D15 (hệ số 2 môn tiếng Anh) 20,00 19 D210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H03:                  15,00 H02(hệ số 2 Tuyển tập nghệ thuật):         18,00 20 D210404 Thiết kế thời trang 21 D210405 Thiết kế nội thất Stt Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 C340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D03, D09 13,00 2 C340406 Quản trị văn phòng 10,00 3 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 13,00

Điểm chuẩn 2024 đối với học sinh THPT thuộc khu vực III xét tuyển Đại học, Cao đẳng hệ chính quy theo phương thức 2,3,4 và 5 từ 18/7-10/8

Mã ngành Ngành bậc đại học Điểm trúng tuyển Phương thức 2 Phương thức 3 Phương thức 4 D460112 Toán ứng dụng - 6,5 7,5 D480102 Truyền thông và mạng máy tính - 6,5 7,5 D480103 Kỹ thuật phần mềm - 6,5 7,5 D480201 Công nghệ thông tin - 6,5 7,5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - 6,5 7,5 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - 6,5 7,5 D340405 Hệ thống thông tin quản lý - 6,5 7,5 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông - 6,5 7,5 D340101 Quản trị kinh doanh - 6,5 7,5 D340115 Marketing - 6,5 7,5 D340120 Kinh doanh quốc tế - 6,5 7,5 D340201 Tài chính – Ngân hàng - 6,5 7,5 D340301 Kế toán - 6,5 7,5 D340404 Quản trị nhân lực - 6,5 7,5 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - 6,5 7,5 D340107 Quản trị khách sạn - 6,5 7,5 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - 6,5 7,5 D220241 Ngôn ngữ Anh - 6,5 7,5 D210403 Thiết kế đồ họa 6,0 6,5 7,5 D210404 Thiết kế thời trang 6,0 6,5 7,5 D210405 Thiết kế nội thất 6,0 6,5 7,5 Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Điểm trúng tuyển Phương thức 3 Phương thức 5 C340120 Kinh doanh quốc tế 6,5 6,5 C340406 Quản trị văn phòng 6,5 5,5 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6,5 6,5

.

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Trường Đại học Tài chính Marketing

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing 2024

Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210235 Đạo diễn điện ảnh S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 2 D210236 Quay phim điện ảnh S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 3 D210233 Biên kịch điện ảnh S 16.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 4 D210231 Lý luận phê bình – truyền hình S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 5 D210235 Đạo diễn truyền hình S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 6 D210236 Quay phim truyền hình S 14.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 7   Biên tập truyền hình S 15 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 8 D210301 Nhiếp ảnh nghệ thuật S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 9 D210301 Nhiếp ảnh báo chí S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 10 D210227 Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 11   Công nghệ dựng phim S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 8) 12 D210234 Diễn viên kịch, điện ảnh S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 13 D210227 Đạo diễn sân khấu ( văn bằng 2 ) S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 14 D210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh, hoạt hình S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 15   Thiết kế đồ họa kỹ xảo S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 16   Thiết kế trang phục nghệ thuật S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 17   Biên đạo múa đại chúng S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 18 D210243 Biên đạo múa S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14) 19 D210244 Huấn luyện múa S 19.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14.5) 20   Diễn viên chèo S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 21   Diễn viên cải lương S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 22   Diễn viên rối S 17.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 23   Nhạc công kịch hát dân tộc (Cao đẳng) S 21 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 16.5)

Trường Đại học Sao đỏ (Hải Dương)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 3 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 5 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 6 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 7 D540204 Công nghệ may   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 8 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 9 D340301 Kế toán   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 10 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 11 D900101 Việt Nam học   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 12 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 13 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm

Trường Đại học Tân Trào

Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào 2024

Trường Đại học Quảng Bình

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình 2024

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM Mã ngành Điểm chuẩn Bậc ĐH     Khối ngành Kỹ thuật (khối A, A1) Ngành Khoa học hàng hải     – Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D840106101 17 – Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy D840106102 17 – Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy D840106103 17 – Chuyên ngành Quản lý hàng hải D840106104 16 Ngành Kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) D520241 19 Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông(Chuyên ngành Điện tử viễn thông) D520247 17 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) D520246 20 Ngành Kỹ thuật tàu thủy(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) D520122 16 Ngành Kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) D520103 19,25 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt – Metro) D580205 18 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) D580201 19,5 Ngành Công nghệ thông tin D480201 19 Ngành Truyền thông và mạng máy tính D480102 16 Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B) D520320 16 Khối ngành Kinh tế (khối A, A1, D1) Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) D840104 20 Ngành Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng) D580301 19 Bậc ĐH chất lượng cao     Ngành Khai thác vận tải(Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) D840101 21,5 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) H840106101 16 Kỹ thuật công trình xây dựng H580201 16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) H520103 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) H580205 16 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển) (khối xét A, A1, D1) H840104 16 Bậc CĐ     Điều khiển tàu biển C840107 12 Vận hành khai thác máy tàu thủy C840108 12

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

STT Mã Ngành XT Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D140231D Sư phạm tiếng Anh D01 29.25 2 D210404D Thiết kế thời trang V01, V02 20 3 D220241D Ngôn ngữ Anh D01 27.75 4 D340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01 21.75 5 D340301D Kế toán A00, A01, D01 21.5 6 D480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01 22.5 7 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 22.25 8 D510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 22.5 9 D510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01 22.25 10 D510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 23.25 11 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 23 12 D510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 21.75 13 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 23 14 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 21.75 15 D510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 23 16 D510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 21.5 17 D510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 22.75 18 D510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D07 20.25 19 D510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 21.25 20 D510501D Công nghệ in A00, A01, D01 21.25 21 D510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 22 22 D510603D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 21.5 23 D520242D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01 21.75 24 D540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 22.75 25 D540204D Công nghệ may A00, A01, D01 21.75 26 D580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 21.25 27 D810501D Kinh tế gia đình A00, B00, D01, D07 18.25 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 18.25 2 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 19.5 3 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 19 4 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 19.5 5 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 19 6 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 20.25 7 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 20 8 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 18.5 9 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 19.75 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 18.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 19.75 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 18.25 13 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 18 14 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 18 15 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 18.75 16 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 19.5 17 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 18.75 18 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 18 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 2 D510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 3 D510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 4 D510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 5 D510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (XÉT TUYỂN BẰNG HỌC BẠ) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 26 2 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 26 3 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 26 4 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 26 5 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 26 6 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 26 7 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 26.5 8 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 26.5 9 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 26 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 25.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 26 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 25.5 13 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 25 14 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 25 15 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 26 16 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 25 17 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 25 18 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 25 HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (XÉT ĐIỂM THI TUYỂN KỲ THI LIÊN THÔNG) 1 D510202D Công nghệ chế tạo máy K 17.5 2 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K 18 3 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông K 17.5 4 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng K 17 5 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô K 17 6 D540204D Công nghệ may K 21.5 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 1   Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland)   15 2   Kỹ thuật  Cơ Điện tử (Middlesex)   15 3   Quản trị Kinh doanh (Sunderland)   15 4   Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland)   15

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc chúng tôi 2024

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Ngành Công nghệ thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 20 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3) Ngành An toàn thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 19 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 2024

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học chúng tôi 2024

Trường Huế – Đại học Huế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 19   2 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   3 D340115 Marketing A00; A01; D01; C01 19.5   4 D340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C01 19.25   5 D340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 19.5   6 D340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75   7 D340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 20.75   8 D340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18.75   9 D340405 Hê thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01 18   10 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; C01 16.5   11 D620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; C01 17.25   12 L340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 16   13 D903124 Kinh tế nông nghiệp – Tài chính A00; A01; D01; C01 16.75   14 1)340101 LT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   15 D340301LT Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75  

Học viện Tài Chính

Điểm chuẩn Học viện Tài Chính 2024

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế chúng tôi 2024

Trường Đại học Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Trường Đại học Cần Thơ

Trường ĐH Cần Thơ

Mã ngành

Điểm chuẩn

Giáo dục Tiểu học D140202 20.25 Giáo dục công dân D140204 18.00 Giáo dục thể chất D140206 15.00 Sư phạm Toán học D140209 22.25 Sư phạm Tin học D140210 15.00 Sư phạm Vật lý D140211 20.75 Sư phạm Hóa học D140212 21.25 Sư phạm Sinh học D140213 19.50 Sư phạm Ngữ văn D140217 21.25 Sư phạm Lịch sử D140218 19.25 Sư phạm Địa lý D140219 20.50 Sư phạm Tiếng Anh D140231 21.00 Sư phạm Tiếng Pháp D140233 15.00 Việt Nam học D220113 21.75 Ngôn ngữ Anh D220241 19.50 Ngôn ngữ Pháp D220243 15.00 Triết học D220301 18.75 Văn học D220330 18.50 Kinh tế D310101 19.75 Chính trị học D310201 20.75 Xã hội học D310301 18.00 Thông tin học D320241 15.50 Quản trị kinh doanh D340101 20.25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 19.00 Marketing D340115 19.00 Kinh doanh quốc tế D340120 17.25 Kinh doanh thương mại D340121 15.00 Tài chính Ngân hàng D340201 18.50 Kế toán D340301 20.00 Kiểm toán D340302 17.75 Luật D380101 23.00 Sinh học D420101 18.00 Công nghệ sinh học D420241 21.00 Sinh học ứng dụng D420243 15.00 Hóa học D440112 21.50 Khoa học môi trường D440301 18.25 Khoa học đất D440306 15.00 Toán ứng dụng D460112 15.00 Khoa học máy tính D480101 18.00 Truyền thông và mạng máy tính D480102 18.00 Kỹ thuật phần mềm D480103 18.75 Hệ thống thông tin D480104 17.00 Công nghệ thông tin D480201 19.25 Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 20.50 Quản lý công nghiệp D510601 17.75 Kỹ thuật cơ khí D520103 19.00 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 19.00 Kỹ thuật điện, điện tử D520241 20.00 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 17.50 Kỹ thuật máy tính D520244 17.00 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 18.50 Kỹ thuật môi trường D520320 18.25 Vật lý kỹ thuật D520401 17.50 Công nghệ thực phẩm D540101 18.00 Công nghệ sau thu hoạch D540104 15.00 Công nghệ chế biến thủy sản D540105 15.00 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 20.00 Kỹ thuật công trình thủy D580202 15.00 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15.00 Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 16.00 Chăn nuôi D620105 19.25 Nông học D620109 18.50 Khoa học cây trồng D620110 15.00 Bảo vệ thực vật D620112 18.25 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 16.25 Kinh tế nông nghiệp D620115 17.25 Phát triển nông thôn D620116 15.75 Lâm sinh D620245 17.25 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00 Bệnh học thủy sản D620302 16.00 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 17.75 Thú y D640101 20.25 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 18.75 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 15.00 Quản lý đất đai D850103 16.00 Đào tạo tại khu Hòa An   Việt Nam học D220113 18.50 Ngôn ngữ Anh D220241 15.00 Quản trị kinh doanh D340101 17.50 Luật D380101 21.50 Công nghệ thông tin D480201 17.25 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15.50 Khuyến nông D620102 16.00 Nông học D620109 15.00 Kinh doanh nông nghiệp D620114 15.00 Kinh tế nông nghiệp D620115 15.00 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã nhóm ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 Tiêu chí phụ (môn Toán) 2 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử 8.42 8.5 KT12 Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy 8 7.5 KT13 Kỹ thuật nhiệt 7.65 8.25 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại 7.66 8.25 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô 8.05 7.5 KT21 Kỹ thuật điện tử-truyền thông 8.3 7.75 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin 8.82 8.5 KT23 Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý 8.03 8 KT24 Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 8.53 8.5 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin 8.32 7.75 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường 7.93 8.5 KT32 Hóa học (cử nhân) 7.75 8 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông 7.72 8.5 CN3 Công nghệ thực phẩm 7.92 8 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy 7.73 7.5 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân) 7.11 7.25 KT51 Vật lý kỹ thuật 7.62 7 KT52 Kỹ thuật hạt nhân 7.75 8 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp 7.47 7.5 KQ2 Quản trị kinh doanh 7.73 7.5 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng 7.73 7.5 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ 7.48 6.5 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 7.29 6.75 TT1 Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử 7.55 7.5 TT2 Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử 7.58 7.5 TT3 Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu 7.98 7.75 TT4 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh 7.61 7 TT5 Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT 7.53 7.75 QT11 Cơ điện tử – NUT (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) 7.5 7 QT12 Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover – Đức) 7.28 7.25 QT13 Hệ thống thông tin – chúng tôi (ĐH Grenoble – Pháp) 7 7 QT14 Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc) 7.52 8.25 QT15 Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria – New Zealand) 6.58 6.75 QT21 Quản trị kinh doanh – VUW (ĐH Victoria – New Zealand) 6.7 6.5 QT31 Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.5 6.75 QT32 Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.7 7 QT33 Quản trị kinh doanh – UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp) 6.52 4.5 QT41 Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) 6.53 6.25

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

  Tên ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 10) Điểm trúng tuyển quy đổi Tiêu chí phụ 1 KHA_D340301 Kế toán 8.50 25.50 8.50 2 KHA_D310106 Kinh tế quốc tế 8.48 25.44 8.25 3 KHA_D340120 Kinh doanh quốc tế 8.27 24.81 8.25 4 KHA_D340115 Marketing 8.03 24.09 6.75 5 KHA_D340101 Quản trị kinh doanh 8.02 24.06 7.75 6 KHA_D340201 Tài chính – Ngân hàng 8.01 24.03 7.25 7 KHA_D340121 Kinh doanh thương mại 7.92 23.76 7.50 8 KHA_D310101 Kinh tế 7.82 23.46 7.75 9 KHA_D340107 Quản trị khách sạn 7.78 23.34 8.50 10 KHA_D340404 Quản trị nhân lực 7.77 23.31 7.50 11 KHA_D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7.70 23.10 7.00 12 KHA_D110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) 7.69 23.07 7.50 13 KHA_D310104 Kinh tế đầu tư 7.67 23.01 7.50 14 KHA_D480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) 7.65 22.95 5.75 15 KHA_D380101 Luật 7.64 22.92 6.50 16 KHA_D340405 Hệ thống thông tin quản lý 7.45 22.35 7.75 17 KHA_D340116 Bất động sản 7.35 22.05 8.25 18 KHA_D340202 Bảo hiểm 7.25 21.75 6.75 19 KHA_D220241 Ngôn ngữ Anh 7.19 28.76 7.50 20 KHA_D620115 Kinh tế nông nghiệp 7.17 21.51 7.00 21 KHA_D110105 Thống kê kinh tế 7.15 21.45 7.25 22 KHA_D110107 Kinh tế tài nguyên 7.00 21.00 6.00 23 KHA_D110106 Toán ứng dụng trong kinh tế 6.88 20.64 7.25 24 KHA_D310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) 6.85 20.55 6.50 25 KHA_D110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 6.54 26.16 6.50

Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội

Điểm chuẩn trường đại học giao thông vận tải hà nội

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

TT TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn     1 Triết học Mác-Lênin 524 VTD 19,0   VTA 17,5   VTS 17,5   2 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 525 VTD 18,0   VTA 17,5   VTS 17.5   3 Kinh tế chính trị 526 VTD 21,0   VTA 19,0   VTS 19,5   4 Quản lý kinh tế 527 VTD 22,75   VTA 21,25   VTS 21,25   5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D220310 VST 18,5   VSA 18,5   VSD 23,5   6 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D310202 VTD 21,25   VTA 20,5   VTS 20,0   7 Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 VTD 20,0   VTA 18,5   VTS 19.0   8 Chính trị phát triển 531 VTD 19,5   VTA 18,5   VTS 19,0   9 Quản lý xã hội 532 VTD 21,0   VTA 20,5   VTS 20,25   10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 VTD 18,5   VTA 17,5   VTS 17,5   11 Văn hóa phát triển 535 VTD 20,5   VTA 19,5   VTS 19,5   12 Chính sách công 536 VTD 19,75   VTA 19,0   VTS 19,0   13 Khoa học quản lý nhà nước 537 VTD 21,0   VTA 19,75   VTS 20,0   14 Xuất bản D320401 VTD 22,75   VTA 22,0   VTS 22,0   15 Xã hội học D310301 VTD 22,0   VTA 20,75   VTS 20,5   16 Công tác xã hội D760101 VTD 22,0   VTA 22,0   VTS 21,5   17 Quan hệ quốc tế 610 AVD 29,5   AVT 29,25   AVS 29,25   18 Quan hệ công chúng D360708 AVD 30,5   AVT 30,0   AVS 30,5   19 D320110 AVT 28,5   AVD 28,5   AVS 28,5   20 Ngôn ngữ Anh D220241 AVD 29,0   AVT 29,5   AVS 29,0     21     Báo chí     602   VNKS 21,5   VNKA 19,5   VNKT 21,0   22 Quay phim truyền hình   606 VNKS 19,0   VNKA 19,0   VNKT 19,0     23     Ảnh báo chí     607   VNKS 20,0   VNKA 19,0   VNKT 20,0

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Thang 10 Tổng điểm 1 GTH01 CNKT Giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm) 5.63 17.0 2 GTH02 CNKT  Giao thông (Đường sắt- Metro; Đường thủy và Công trình biển) 5.15 15.5 3 GTH03 CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp 5.67 17.0 4 GTH04 CNKT ôtô; CNKT cơ điện tử 6.17 18.5 5 GTH05 CNKT Cơ khí (Máy xây dựng; Tàu thủy và công trình nổi; Đầu máy toa xe và tàu điện Metro) 5.3 16.0 6 GTH06 CNTT (Hệ thống thông tin; Điện tử- Viễn thông; Truyền thông và mạng máy tính) 5.66 17.0 7 GTH07 Kế toán; Kinh tế xây dựng 5.82 17.5 8 GTH08 Quản Trị DN; Tài chính DN 5.53 16.5 9 GTH09 Khai thác vận tải (Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt; Logistics và vận tải đa phương thức) 5.15 15.5 10 GTH10 CNKT Môi trường 5.15 15.5

Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 1)

TT ngành Mã ngành xét tuyển Tên ngành Điểm xét tuyển (ĐX)   KT01 Kỹ thuật công trình thủy 5.71   KT02 Kỹ thuật công trình xây dựng 6.02   KT03 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 5.67   KT04 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 5.67   KT05 Quản lý xây dựng 5.87   KT06 Kỹ thuật tài nguyên nước 5.67   KT07 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 5.68   KT08 Kỹ thuật công trình biển 5.72   KT09 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 5.90 10 KT10 Cấp thoát nước 5.67 11 KT11 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ khí ô tô) 6.32 12 KT12 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện; Tự động hóa) 6.50 13 KT13 Kỹ thuật môi trường 5.67 14 KT14 Thuỷ văn 5.68 15 KT15 Công nghệ thông tin 6.72 16 KT16 Hệ thống thông tin 5.87 17 KT17 Kỹ thuật phần mềm 6.18 18 QL01 Quản trị kinh doanh 6.47 19 QL02 Kế toán 6.72 20 QL03 Kinh tế 6.43 21 KT18 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 5.39 22 KT19 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 5.33 23 KT20 Kỹ thuật hóa học 5.67

Trường Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2024

Học viện Chính sách và Phát triển

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ       Thang điểm 10 Quy đổi Thang điểm 30 Môn Điểm 1 D310101 Kinh tế 6.50 19.50 Toán 6.5 2 D340201 Tài chính – Ngân hàng 6.56 19.68 Toán 5.5 3 D310205 Quản lý nhà nước 6.35 19.05 Toán 5.25 4 D340101 Quản trị kinh doanh 6.48 19.44 Toán 7.0 5 D310106 Kinh tế quốc tế 6.82 20.46 Toán 6.25

Trường Đại học Hồng Đức

Đối với bậc đại học, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: – 4 ngành ĐH Kế toán, ĐHSP Toán, ĐHSP Ngữ văn, ĐH SP Tiếng Anh: 17,00 điểm. – 3 ngành ĐH Luật, ĐH Giáo dục Tiểu học, ĐH Giáo dục Mầm non: 16,00 điểm. – Các ngành khác: 15,00 điểm. Đối với bậc đại học, điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm Đối với bậc cao đẳng, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia và điểm xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ): Tốt nghiệp THPT. – Mức điểm trúng tuyển trên áp dụng cho thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.

Trường Đại học Dược Hà Nội

Trường Đại học Dược Hà Nội công bố điểm chuẩn 2024 hệ Đại học chính quy ngành Dược là 26,75 điểm.

Học viện Hành chính Quốc gia

Điểm chuẩn Học viện Hành chính Quốc gia 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2024

Trường Đại học Luật Hà Nội

STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển 1 Luật A00 23,25 2 Luật C00 26,25 3 Luật D01 21,75 4 Luật kinh tế A00 25,25 5 Luật kinh tế C00 28 6 Luật kinh tế D01 23,75 7 Luật thương mại quốc tế D01 31,25 8 Ngôn ngữ Anh D01 29,25

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2024

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ dầu 1 năm 2024

Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2024

Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên

Điểm chuẩn Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên 2024

Đang cập nhật …..

Cập nhật thông tin chi tiết về Top Tổng Hợp Những Trường Trung Cấp Ở Quận 7 Bạn Nên Theo Học trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!