Xu Hướng 2/2024 # Tra Cứu Mã Bưu Điện Tp Hồ Chí Minh – Zip Code/ Postal Code # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Tra Cứu Mã Bưu Điện Tp Hồ Chí Minh – Zip Code/ Postal Code được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hiện nay, cấu trúc của mã Zipcode sẽ bao gồm 05 chữ số (mới 2023) trong đó:

Chữ số đầu tiên để xác định mã vùng

Chữ số 1 và 2 được dùng để xác định tỉnh thành, thành phố trực thuộc Trung ương.

4 chữ số đầu tiên của được dùng để xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

Cả 5 chữ số thì dùng để xác định đối tượng gán mã.

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

70001 Hòm thư Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương)

70002 Hòm thư Vụ Địa phương III (Ban Tổ chức Trung ương)

70003 Hòm thư Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70004 Hòm thư Ban Dân vận Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70005 Hòm thư Cục Công tác phía Nam (Ban Nội chính Trung ương)

70007 Hòm thư Ban Kinh tế Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70008 Hòm thư Đảng ủy Ngoài nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70010 Hòm thư Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II (Văn phòng Trung ương Đảng)

70011 Hòm thư Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương phía Nam

70030 Hòm thư Vụ công tác phía Nam (Văn phòng Quốc hội)

70035 Hòm thư Vụ công tác phía Nam (Tòa án nhân dân tối cao)

70036 Hòm thư Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại thành phố Hồ Chí Minh

70037 Hòm thư Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh

70040 Hòm thư Cục Hành chính II (Văn phòng Chính phủ)

70041 Hòm thư Cục công tác phía Nam (Bộ Công Thương)

70042 Hòm thư Văn phòng II (Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

70043 Hòm thư Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh

70045 Hòm thư cơ quan đại diện Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh

70046 Hòm thư Đại diện Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh

70047 Hòm thư cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh

70049 Hòm thư P9, Văn phòng Bộ Công an

70052 Hòm thư Cục công tác phía Nam (Bộ Tư pháp)

70053 Hòm thư Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh

70054 Hòm thư Bộ Giao thông vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh

70055 Hòm thư Vụ công tác phía Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ)

70056 Hòm thư văn phòng đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại thành phố Hồ Chí Minh

70057 Hòm thư văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh

70058 Hòm thư Cơ quan đại diện Bộ Xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh

70060 Hòm thư Cơ quan đại diện Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh

70061 Hòm thư Bộ Quốc phòng tại thành phố Hồ Chí Minh

70062 Hòm thư Ủy ban Dân tộc tại thành phố Hồ Chí Minh

70063 Hòm thư ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70064 Hòm thư Văn phòng đại diện Thanh tra Chính phủ

70065 Hòm thư Văn phòng thường trực phía Nam (Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh)

70066 Hòm thư Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70067 Hòm thư Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70068 Hòm thư Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70070 Hòm thư bảo hiểm xã hội Việt Nam phía Nam

70071 Hòm thư Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70072 Hòm thư Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70073 Hòm thư Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền tại chúng tôi (Ban Cơ yếu Chính phủ)

70074 Hòm thư Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam (Ban Tôn giáo Chính phủ)

70087 Hòm thư Cơ quan đại diện của Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

70088 Hòm thư Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70089 Hòm thư Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70090 Hòm thư Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70092 Hòm thư Ban công tác phía Nam (Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam)

70000 Bưu cục Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh

70101 Hòm thư Ủy ban Kiểm tra thành ủy

70102 Hòm thư Ban Tổ chức thành ủy

70103 Hòm thư Ban Tuyên giáo thành ủy

70104 Hòm thư Ban Dân vận thành ủy

70105 Hòm thư Ban Nội chính thành ủy

70109 Hòm thư Đảng ủy khối cơ quan

70110 Hòm thư Thành ủy và Văn phòng thành ủy

70111 Hòm thư Đảng ủy khối doanh nghiệp

70116 Hòm thư Báo Sài Gòn Giải Phóng

70121 Hòm thư Hội đồng nhân dân thành phố

70130 Hòm thư Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố

70135 Hòm thư Tòa án nhân dân thành phố

70136 Hòm thư Viện Kiểm sát nhân dân thành phố

70137 Hòm thư Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV

70140 Hòm thư Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

70141 Hòm thư Sở Công Thương

70142 Hòm thư Sở Kế hoạch và Đầu tư

70143 Hòm thư Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

70144 Hòm thư Sở Ngoại vụ

70145 Hòm thư Sở Tài chính

70146 Hòm thư Sở Thông tin và Truyền thông

70147 Hòm thư Sở Văn hoá và Thể thao

70148 Hòm thư Sở Du lịch

70149 Hòm thư Công an thành phố

70150 Hòm thư Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố

70151 Hòm thư Sở Nội vụ

70152 Hòm thư Sở Tư pháp

70153 Hòm thư Sở Giáo dục và Đào tạo

70154 Hòm thư Sở Giao thông vận tải

70155 Hòm thư Sở Khoa học và Công nghệ

70156 Hòm thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70157 Hòm thư Sở Tài nguyên và Môi trường

70158 Hòm thư Sở Xây dựng

70159 Hòm thư Sở Quy hoạch – Kiến trúc

70160 Hòm thư Sở Y tế

70161 Hòm thư Bộ Tư lệnh Thành phố

70162 Hòm thư Ban Dân tộc

70163 Hòm thư ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố

70164 Hòm thư Thanh tra thành phố

70165 Hòm thư Học viện Cán bộ thành phố

70166 Hòm thư Thông tấn xã Việt Nam (chi nhánh tại thành phố)

70167 Hòm thư đài truyền hình thành phố

70168 Hòm thư đài Tiếng nói nhân dân thành phố

70170 Hòm thư bảo hiểm xã hội thành phố

70178 Hòm thư Cục Thuế

70179 Hòm thư Cục Hải quan

70180 Hòm thư Cục Thống kê

70181 Hòm thư kho bạc Nhà nước thành phố

70185 Hòm thư Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

70186 Hòm thư Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

70187 Hòm thư Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

70188 Hòm thư Liên đoàn Lao động thành phố

70189 Hòm thư Hội Nông dân thành phố

70190 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố

70191 Hòm thư Thành Đoàn

70192 Hòm thư Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố

70193 Hòm thư Hội Cựu chiến binh thành phố

70199 Hòm thư điểm phục vụ Bưu điện T78

70200 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai Len

70201 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng Hòa Ấn Độ

70202 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Ca-na-đa

70203 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cam-pu-chia

70204 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cô-oét

70205 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Cu-ba

70206 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Liên bang Đức

70207 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Vương quốc Hà Lan

70208 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Hàn Quốc

70209 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Hoa Kỳ

70210 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Hung-ga-ri

70211 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa I-ta-li-a

70212 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa In-đô-nê-xi-a

70213 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

70214 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Ma-lai-xi-a

70215 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Liên Bang Nga

70216 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Nhật Bản

70217 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Niu Di-lân

70218 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Ô-xtơ-rây-li-a

70219 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Pa-na-ma

70220 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Pháp

70221 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Vương quốc Thái Lan

70222 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Thụy Sỹ

70223 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

70224 Hòm thư Tổng Lãnh sự quán Cộng hòa Xinh-ga-po

70225 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Ai-xơ-len

70226 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Áo

70227 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Bồ Đào Nha

70228 Hòm thư Lãnh sự quán Vương quốc Bỉ

70229 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Ca-dắc-xtan

70230 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Chi-lê

70231 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa E-xtô-ni-a

70232 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Hy Lạp

70233 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Man-ta

70234 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma

70235 Hòm thư Lãnh sự quán Mông Cổ

70236 Hòm thư Lãnh sự quán Vương quốc Na-uy

70237 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Nam Phi

70238 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa hồi giáo Pa-ki-xtan

70239 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Pa-lau

70240 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Phần Lan

70241 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Phi-líp-pin

70242 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Séc

70243 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Síp

70244 Hòm thư Lãnh sự quán Thụy Điển

70245 Hòm thư Lãnh sự quán U-crai-na

70246 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Đông U-ru-goay

70247 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Xlô-va-ki-a

70248 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa XHCN dân chủ Xri Lan-ca

70249 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa Su-đăng

70250 Hòm thư Lãnh sự quán Cộng hòa En-xan-va-đo

70251 Hòm thư Lãnh sự quán Vương quốc Tây Ban Nha

70252 Hòm thư Lãnh sự quán Đại Công quốc Lúc-xăm-bua

Quận 1

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71000 Bưu cục Trung tâm quận 1

71001 Hòm thư Quận ủy

71002 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71003 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71004 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71006 Bưu điện phường Bến Nghé

71007 Bưu điện phường Đa Kao

71008 Bưu điện phường Tân Định

71009 Bưu điện phường Bến Thành

71010 Bưu điện phường Nguyễn Thái Bình

71011 Bưu điện phường Cầu Ông Lãnh

71012 Bưu điện phường Phạm Ngũ Lão

71013 Bưu điện phường Cô Giang

71014 Bưu điện phường Nguyễn Cư Trinh

71015 Bưu điện phường Cầu Kho

71050 Bưu cục phát Quận 1

71051 Bưu cục phát TTDVKH Sài Gòn

71052 Bưu cục phát Trung Tâm 1

71053 Bưu cục phát Quận 3

71054 Bưu cục phát Quận 4

71055 Bưu cục KHL Sài Gòn

71056 Bưu cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn

71057 Bưu cục Nguyễn Du

71058 Bưu cục Đa Kao

71059 Bưu cục Tân Định

71060 Bưu cục Bến Thành

71061 Bưu cục Trần Hưng Đạo

71099 Bưu cục Hệ 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

Quận 2

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71100 Bưu cục Trung tâm quận 2

71101 Hòm thư Quận ủy

71102 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71103 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71104 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71106 Bưu điện phường An Phú

71107 Bưu điện phường Thảo Điền

71108 Bưu điện phường Bình An

71109 Bưu điện phường An Khánh

71110 Bưu điện phường Thủ Thiêm

71111 Bưu điện phường An Lợi Đông

71112 Bưu điện phường Bình Khánh

71113 Bưu điện phường Bình Trưng Tây

71114 Bưu điện phường Thạnh Mỹ Lợi

71115 Bưu điện phường Cát Lái

71116 Bưu điện phường Bình Trưng Đông

71150 Bưu cục phát Quận 2

71151 Bưu cục An Điền

71152 Bưu cục An Khánh

71153 Bưu cục Bình Trưng

71154 Bưu cục Cát Lái

71155 Bưu cục Tân Lập

Quận 3

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72400 Bưu cục Trung tâm Quận 3

72401 Hòm thư Quận ủy

72402 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72403 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72404 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72406 Bưu điện phường 5

72407 Bưu điện phường 6

72408 Bưu điện phường 8

72409 Bưu điện phường 14

72410 Bưu điện phường 12

72411 Bưu điện phường 11

72412 Bưu điện phường 13

72413 Bưu điện phường 10

72414 Bưu điện phường 9

72415 Bưu điện phường 7

72416 Bưu điện phường 4

72417 Bưu điện phường 3

72418 Bưu điện phường 2

72419 Bưu điện phường 1

72450 Bưu cục phát Quận 3

72451 Bưu cục Vườn Xoài

72452 Bưu cục Nguyễn Văn Trôi

72453 Bưu cục Bàn Cờ

Quận 4

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72800 Bưu cục Trung tâm Quận 4

72801 Hòm thư Quận ủy

72802 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72803 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72804 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72806 Bưu điện phường 12

72807 Bưu điện phường 9

72808 Bưu điện phường 6

72809 Bưu điện phường 5

72810 Bưu điện phường 2

72811 Bưu điện phường 1

72812 Bưu điện phường 3

72813 Bưu điện phường 4

72814 Bưu điện phường 8

72815 Bưu điện phường 10

72816 Bưu điện phường 14

72817 Bưu điện phường 15

72818 Bưu điện phường 16

72819 Bưu điện phường 18

72820 Bưu điện phường 13

72850 Bưu cục phát Quận 4

72851 Bưu cục Khánh Hội

Quận 5

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72700 Bưu cục Trung tâm quận 5

72701 Hòm thư Quận ủy

72702 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72703 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72704 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72706 Bưu điện phường 8

72707 Bưu điện phường 7

72708 Bưu điện phường 1

72709 Bưu điện phường 2

72710 Bưu điện phường 3

72711 Bưu điện phường 4

72712 Bưu điện phường 9

72713 Bưu điện phường 12

72714 Bưu điện phường 11

72715 Bưu điện phường 15

72716 Bưu điện phường 14

72717 Bưu điện phường 13

72718 Bưu điện phường 10

72719 Bưu điện phường 6

72720 Bưu điện phường 5

72750 Bưu cục phát Quận 5

72751 Bưu cục phát Trung Tâm 3

72752 Bưu cục phát Quận 11

72753 Bưu cục phát Quận 6

72754 Bưu cục TTDVKH Chợ Lớn

72755 Bưu cục phát Quận 8

72756 Bưu cục KHL Chợ Lớn 1

72757 Bưu cục Nguyễn Tri Phương

72758 Bưu cục Nguyễn Duy Dương

72759 Bưu cục Nguyễn Trãi

72760 Bưu cục Lê Hồng Phong

72761 Bưu cục Hùng Vương

Quận 6

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

73100 Bưu cục Trung tâm quận 6

73101 Hòm thư Quận ủy

73102 Hòm thư Hội đồng nhân dân

73103 Hòm thư Ủy ban nhân dân

73104 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73106 Bưu điện phường 1

73107 Bưu điện phường 2

73108 Bưu điện phường 3

73109 Bưu điện phường 4

73110 Bưu điện phường 5

73111 Bưu điện phường 6

73112 Bưu điện phường 9

73113 Bưu điện phường 8

73114 Bưu điện phường 7

73115 Bưu điện phường 10

73116 Bưu điện phường 11

73117 Bưu điện phường 12

73118 Bưu điện phường 13

73119 Bưu điện phường 14

73150 Bưu cục Minh Phụng

73151 Bưu cục Lý Chiêu Hoàng

73152 Bưu cục Phú Lâm

Quận 7

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72900 Bưu cục Trung tâm quận 7

72901 Hòm thư Quận ủy

72902 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72903 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72904 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72906 Bưu điện phường Phú Mỹ

72907 Bưu điện phường Phú Thuận

72908 Bưu điện phường Tân Phú

72909 Bưu điện phường Tân Thuận Đông

72910 Bưu điện phường Tân Thuận Tây

72911 Bưu điện phường Tân Kiểng

72912 Bưu điện phường Tân Hưng

72913 Bưu điện phường Tân Quy

72914 Bưu điện phường Bình Thuận

72915 Bưu điện phường Tân Phong

72950 Bưu cục phát Quận 7A

72951 Bưu cục phát Quận 7B

72952 Bưu cục TTDVKH Nam Sài Gòn

72953 Bưu cục phát Tân Hưng

72956 Bưu cục Phú Mỹ

72957 Bưu cục Tân Thuận Đông

72958 Bưu cục Tân Thuận

72959 Bưu cục Tân Quy Đông

72960 Bưu cục Tân Phong

Quận 8

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

73000 Bưu cục Trung tâm quận 8

73001 Hòm thư Quận ủy

73002 Hòm thư Hội đồng nhân dân

73003 Hòm thư Ủy ban nhân dân

73004 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73006 Bưu điện phường 11

73007 Bưu điện phường 9

73008 Bưu điện phường 8

73009 Bưu điện phường 10

73010 Bưu điện phường 13

73011 Bưu điện phường 12

73012 Bưu điện phường 14

73013 Bưu điện phường 15

73014 Bưu điện phường 16

73015 Bưu điện phường 7

73016 Bưu điện phường 6

73017 Bưu điện phường 5

73018 Bưu điện phường 4

73019 Bưu điện phường 3

73020 Bưu điện phường 2

73021 Bưu điện phường 1

73050 Bưu cục phát Quận 8

73052 Bưu cục Dã Tượng

73053 Bưu cục Chánh Hưng

73054 Bưu cục  Rạch Ông

Tham Khảo Thêm:

 

10 phim hoạt hình bóng đá Nhật Bản hay giúp truyền cảm hứng cho nhiều người

Quận 9

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71200 Bưu cục Trung tâm quận 9

71201 Hòm thư Quận ủy

71202 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71203 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71204 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71206 Bưu điện phường Hiệp Phú

71207 Bưu điện phường Tăng Nhơn Phú A

71208 Bưu điện phường Phước Long A

71209 Bưu điện phường Phước Bình

71210 Bưu điện phường Phước Long B

71211 Bưu điện phường Tăng Nhơn Phú B

71212 Bưu điện phường Phú Hữu

71213 Bưu điện phường Long Trường

71214 Bưu điện phường Long Phước

71215 Bưu điện phường Trường Thạnh

71216 Bưu điện phường Long Thạnh Mỹ

71217 Bưu điện phường Long Bình

71218 Bưu điện phường Tân Phú

71250 Bưu cục phát Quận 9

71251 Bưu cục Chợ Nho

71252 Bưu cục Phước Long

71253 Bưu cục Phước Bình

71254 Bưu cục Phú Hữu

71255 Bưu cục Cây Dầu

71256 Bưu cục Trường Thạnh

Quận 10

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72500 Bưu cục Trung tâm quận 10

72501 Hòm thư Quận ủy

72502 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72503 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72504 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72506 Bưu điện phường 14

72507 Bưu điện phường 9

72508 Bưu điện phường 10

72509 Bưu điện phường 11

72510 Bưu điện phường 12

72511 Bưu điện phường 13

72512 Bưu điện phường 15

72513 Bưu điện phường 8

72514 Bưu điện phường 7

72515 Bưu điện phường 6

72516 Bưu điện phường 5

72517 Bưu điện phường 4

72518 Bưu điện phường 3

72519 Bưu điện phường 2

72520 Bưu điện phường 1

72550 Bưu cục phát Quận 10

72551 Bưu cục phát Trung tâm 4

72552 Bưu cục phát Logistics

72553 Bưu cục KHL Chợ Lớn 2

72555 Bưu cục Phú Thọ

72557 Bưu cục Bà Hạt

72558 Bưu cục Ngã Sáu Dân Chủ

72559 Bưu cục Sư Vạn Hạnh

72560 Bưu cục Hoà Hưng

72561 Bưu cục Ngô Quyền

Quận 11

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72600 Bưu cục Trung tâm quận 11

72601 Hòm thư Quận ủy

72602 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72603 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72604 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72606 Bưu điện phường 10

72607 Bưu điện phường 14

72608 Bưu điện phường 5

72609 Bưu điện phường 3

72610 Bưu điện phường 1

72611 Bưu điện phường 2

72612 Bưu điện phường 16

72613 Bưu điện phường 9

72614 Bưu điện phường 8

72615 Bưu điện phường 12

72616 Bưu điện phường 6

72617 Bưu điện phường 4

72618 Bưu điện phường 7

72619 Bưu điện phường 13

72620 Bưu điện phường 11

72621 Bưu điện phường 15

72650 Bưu cục Đầm Sen

72651 Bưu cục Lạc Long Quân

72652 Bưu cục Phó Cơ Điều

72653 Bưu cục Tôn Thất Hiệp

72654 Bưu cục Lữ Gia

Quận 12

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71500 Bưu cục Trung tâm quận 12

71501 Hòm thư Quận ủy

71502 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71503 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71504 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71506 Bưu điện phường Tân Chánh Hiệp

71507 Bưu điện phường Trung Mỹ Tây

71508 Bưu điện phường Đông Hưng Thuận

71509 Bưu điện phường Tân Hưng Thuận

71510 Bưu điện phường Tân Thới Nhất

71511 Bưu điện phường Tân Thới Hiệp

71512 Bưu điện phường Hiệp Thành

71513 Bưu điện phường Thới An

71514 Bưu điện phường Thạnh Xuân

71515 Bưu điện phường Thạnh Lộc

71516 Bưu điện phường An Phú Đông

71550 Bưu cục phát Quận 12 A

71551 Bưu cục phát Quận 12 B

71552 Bưu cục Công viên phần mềm Quang Trung

71553 Bưu cục Trung Mỹ Tây

71554 Bưu cục Quang Trung

71555 Bưu cục Nguyễn Văn Quá

71556 Bưu cục Bàu Nai

71557 Bưu cục Tân Thới Nhất

71558 Bưu cục Tân Thới Hiệp

71559 Bưu cục Hiệp Thành

71560 Bưu cục Nguyễn Thị Kiểu

71561 Bưu cục Hà Huy Giáp

71562 Bưu cục Ngã Tư Ga

Quận Bình Tân

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71900 Bưu cục Trung tâm quận Bình Tân

71901 Hòm thư Quận ủy

71902 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71903 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71904 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71906 Bưu điện phường An Lạc

71907 Bưu điện phường An Lạc A

71908 Bưu điện phường Bình Trị Đông B

71909 Bưu điện phường Tân Tạo A

71910 Bưu điện phường Bình Trị Đông

71911 Bưu điện phường Bình Trị Đông A

71912 Bưu điện phường Bình Hưng Hoà A

71913 Bưu điện phường Bình Hưng Hòa

71914 Bưu điện phường Bình Hưng Hòa B

71915 Bưu điện phường Tân Tạo

71950 Bưu cục phát Bình Trị Đông

71951 Bưu cục phát Gò Mây

71952 Bưu cục phát An Lạc

71953 Bưu cục phát Tân Tạo

71954 Bưu cục phát TTDVKH Bình Chánh

71955 Bưu cục phát Gò Xoài

71956 Bưu cục KHL Bình Tân

71957 Bưu cục Hồ Học Lãm

71958 Bưu cục Tên Lửa

71959 Bưu cục Bốn Xã

71960 Bưu cục Bình Trị Đông

71961 Bưu cục Bình Hưng Hòa

71962 Bưu cục Gò Xoài

71963 Bưu cục Gò Mây

71964 Bưu cục Bà Hom

71965 Bưu cục Tân Kiên

71966 Bưu cục An Lạc

71967 Bưu cục Mũi Tàu

Quận Bình Thạnh

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72300 Bưu cục Trung tâm quận Bình Thạnh

72301 Hòm thư Quận ủy

72302 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72303 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72304 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72306 Bưu điện phường 14

72307 Bưu điện phường 24

72308 Bưu điện phường 25

72309 Bưu điện phường 27

72310 Bưu điện phường 26

72311 Bưu điện phường 13

72312 Bưu điện phường 12

72313 Bưu điện phường 11

72314 Bưu điện phường 5

72315 Bưu điện phường 6

72316 Bưu điện phường 7

72317 Bưu điện phường 3

72318 Bưu điện phường 1

72319 Bưu điện phường 2

72320 Bưu điện phường 15

72321 Bưu điện phường 17

72322 Bưu điện phường 21

72323 Bưu điện phường 19

72324 Bưu điện phường 22

72325 Bưu điện phường 28

72350 Bưu cục phát Bình Thanh

72351 Bưu cục phát Trung Tâm 2

72352 Bưu cục TTDVKH Gia Định 1

72353 Bưu cục Thanh Đa

72354 Bưu cục Hàng Xanh

72355 Bưu cục Thị Nghè

Quận Gò Vấp

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71400 Bưu cục Trung tâm quận Gò Vấp

71401 Hòm thư Quận ủy

71402 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71403 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71404 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71406 Bưu điện phường 10

71407 Bưu điện phường 7

71408 Bưu điện phường 4

71409 Bưu điện phường 3

71410 Bưu điện phường 1

71411 Bưu điện phường 5

71412 Bưu điện phường 6

71413 Bưu điện phường 17

71414 Bưu điện phường 15

71415 Bưu điện phường 13

71416 Bưu điện phường 16

71417 Bưu điện phường 9

71418 Bưu điện phường 14

71419 Bưu điện phường 8

71420 Bưu điện phường 12

71421 Bưu điện phường 11

71450 Bưu cục phát Gò Vấp

71451 Bưu cục KHL Nguyễn Oanh

71452 Bưu cục Trưng Nữ Vương

71453 Bưu cục Xóm Mới

71454 Bưu cục Lê Văn Thọ

71455 Bưu cục An Hội

71456 Bưu cục Thông Tây Hội

Quận Phú Nhuận

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72200 Bưu cục Trung tâm quận Phú Nhuận

72201 Hòm thư Quận ủy

72202 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72203 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72204 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72206 Bưu điện phường 11

72207 Bưu điện phường 12

72208 Bưu điện phường 17

72209 Bưu điện phường 15

72210 Bưu điện phường 2

72211 Bưu điện phường 1

72212 Bưu điện phường 7

72213 Bưu điện phường 3

72214 Bưu điện phường 4

72215 Bưu điện phường 5

72216 Bưu điện phường 9

72217 Bưu điện phường 8

72218 Bưu điện phường 10

72219 Bưu điện phường 14

72220 Bưu điện phường 13

72250 Bưu cục phát Phú Nhuận

72251 Bưu cục Đông Ba

72252 Bưu cục Lê Văn Sỹ

Quận Tân Bình

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72100 Bưu cục Trung tâm quận Phú Nhuận

72101 Hòm thư Quận ủy

72102 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72103 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72104 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72106 Bưu điện phường 4

72107 Bưu điện phường 1

72108 Bưu điện phường 2

72109 Bưu điện phường 15

72110 Bưu điện phường 13

72111 Bưu điện phường 12

72112 Bưu điện phường 14

72113 Bưu điện phường 11

72114 Bưu điện phường 10

72115 Bưu điện phường 9

72116 Bưu điện phường 8

72117 Bưu điện phường 6

72118 Bưu điện phường 7

72119 Bưu điện phường 5

72120 Bưu điện phường 3

72150 Bưu cục phát Tân Bình

72151 Bưu cục Phạm Văn Hai

72152 Bưu cục Tân Sơn Nhất

72153 Bưu cục Bà Queo

72154 Bưu cục Bàu Cát

72155 Bưu cục Hoàng Hoa Thám

72156 Bưu cục Bàu Cát

72157 Bưu cục Lý Thường Kiệt

72158 Bưu cục Bảy Hiền

72159 Bưu cục Chí Hòa

Tham Khảo Thêm:

 

Cách nấu chè mè đen cực ngon cực bổ dưỡng cho bà bầu

Quận Tân Phú

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

72000 Bưu cục Trung tâm quận Tân Phú

72001 Hòm thư Quận ủy

72002 Hòm thư Hội đồng nhân dân

72003 Hòm thư Ủy ban nhân dân

72004 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72006 Bưu điện phường Hoà Thạnh

72007 Bưu điện phường Tân Thành

72008 Bưu điện phường Tân Sơn Nhì

72009 Bưu điện phường Tây Thạnh

72010 Bưu điện phường Sơn Kỳ

72011 Bưu điện phường Tân Quý

72012 Bưu điện phường Phú Thọ Hoà

72013 Bưu điện phường Phú Thạnh

72014 Bưu điện phường Hiệp Tân

72024 Bưu điện phường Tân Thới Hoà

72024 Bưu điện phường Phú Trung

72050 Bưu cục phát Tân Phú

72051 Bưu cục phát TTDVKH Gia Định 2

72052 Bưu cục KHL Tân Quý

72053 Bưu cục TMĐT Tân Bình

72054 Bưu cục Gò Dầu

72055 Bưu cục Tây Thạnh

72056 Bưu cục KCN Tân Bình

72057 Bưu cục Phú Thọ Hòa

Quận Thủ Đức

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71300 Bưu cục Trung tâm quận Thủ Đức

71301 Hòm thư Quận ủy

71302 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71303 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71304 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71306 Bưu điện phường Bình Thọ

71307 Bưu điện phường Linh Chiểu

71308 Bưu điện phường Linh Trung

71309 Bưu điện phường Linh Xuân

71310 Bưu điện phường Linh Tây

71311 Bưu điện phường Tam Phú

71312 Bưu điện phường Tam Bình

71313 Bưu điện phường Bình Chiểu

71314 Bưu điện phường Hiệp Bình Phước

71315 Bưu điện phường Hiệp Bình Chánh

71316 Bưu điện phường Linh Đông

71317 Bưu điện phường Trường Thọ

71350 Bưu cục phát Thủ Đức

71351 Bưu cục phá Linh Trung

71352 Bưu cục phát Bình Chiểu

71353 Bưu cục phát Bình Triệu

71354 Bưu cục phát TTDVKH Thủ Đức

71355 Bưu cục KHL Thủ Đức

71356 Bưu cục Bình Thọ

71357 Bưu cục Linh Trung

71358 Bưu cục Tam Bình

71359 Bưu cục Bình Chiểu

71360 Bưu cục Bình Triệu

Huyện Bình Chánh

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71800 Bưu cục Trung tâm huyện Bình Chánh

71801 Hòm thư Huyện ủy

71802 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71803 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71804 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71806 Bưu điện thị trấn Tân Túc

71807 Bưu điện xã Tân Quý Tây

71808 Bưu điện xã An Phú Tây

71809 Bưu điện xã Hưng Long

71810 Bưu điện xã Quy Đức

71811 Bưu điện xã Đa Phước

71812 Bưu điện xã Phong Phú

71813 Bưu điện xã Bình Hưng

71814 Bưu điện xã Bình Chánh

71815 Bưu điện xã Tân Kiên

71816 Bưu điện xã Tân Nhựt

71817 Bưu điện xã Lê Minh Xuân

71818 Bưu điện xã Bình Lợi

71819 Bưu điện xã Vĩnh Lộc B

71820 Bưu điện xã Phạm Văn Hai

71821 Bưu điện xã Vĩnh Lộc A

71850 Bưu cục phát Tân Túc

71851 Bưu cục phát Lê Minh Xuân

71852 Bưu cục phát Hưng Long

71853 Bưu cục phát Vĩnh Lộc

71854 Bưu cục phát Phong Phú

71855 Bưu cục Chợ Đệm

71856 Bưu cục Ghisê 2 chợ Bình Chánh

71857 Bưu cục Quy Đức

71858 Bưu cục Phong Phú

71859 Bưu cục Bình Hưng

71860 Bưu cục chợ Bình Chánh

71861 Bưu cục Láng Le

71862 Bưu cục Lê Minh Xuân

71863 Bưu cục Vĩnh Lộc

71864 Bưu cục Cầu Xáng

71865 Bưu điện văn hóa xã Láng Le 1

Huyện Cần Giờ

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

73300 Bưu cục Trung tâm huyện Cần Giờ

73301 Hòm thư Huyện ủy

73302 Hòm thư Hội đồng nhân dân

73303 Hòm thư Ủy ban nhân dân

73304 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73306 Bưu điện thị trấn Cần Thạnh

73307 Bưu điện xã Long Hòa

73308 Bưu điện xã Thạnh An

73309 Bưu điện xã Tam Thôn Hiệp

73310 Bưu điện xã Bình Khánh

73311 Bưu điện xã An Thới Đông

73312 Bưu điện xã Lý Nhơn

73350 Bưu cục phát Cần Giờ

73351 Bưu cục phát Bình Khánh

73352 Bưu cục Cần Thạnh

73353 Bưu cục 30/4

73354 Bưu cục Bình Khánh

Huyện Củ Chi

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71600 Bưu cục Trung tâm huyện Củ Chi

71601 Hòm thư Huyện ủy

71602 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71603 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71604 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71606 Bưu điện thị trấn Củ Chi

71607 Bưu điện xã Tân An Hội

71608 Bưu điện xã Tân Thông Hội

71609 Bưu điện xã Tân Phú Trung

71610 Bưu điện xã Tân Thạnh Đông

71611 Bưu điện xã Bình Mỹ

71612 Bưu điện xã Hòa Phú

71613 Bưu điện xã Trung An

71614 Bưu điện xã Tân Thạnh Tây

71615 Bưu điện xã Phước Vĩnh An

71616 Bưu điện xã Phú Hòa Đông

71617 Bưu điện xã Phạm Văn Cội

71618 Bưu điện xã Nhuận Đức

71619 Bưu điện xã An Nhơn Tây

71620 Bưu điện xã An Phú

71621 Bưu điện xã Phú Mỹ Hưng

71622 Bưu điện xã Trung Lập Thượng

71623 Bưu điện xã Trung Lập Hạ

71624 Bưu điện xã Phước Thạnh

71625 Bưu điện xã Thái Mỹ

71626 Bưu điện xã Phước Hiệp

71650 Bưu cục phát Củ Chi

71651 Bưu cục phát TTDVKH Củ Chi

71652 Bưu cục phát An Nhơn Tây

71653 Bưu cục phát Tân Trung

71654 Bưu cục phát Tân Phú Trung

71655 Bưu cục thị trấn Củ Chi

71656 Bưu cục Tân Phú Trung

71657 Bưu cục Tân Trung

71658 Bưu cục Phú Hòa Đông

71659 Bưu cục Phạm Văn Cội

71660 Bưu cục An Nhơn Tây

71661 Bưu cục An Phú

71662 Bưu cục Trung Lập

71663 Bưu cục Phước Thạnh

Huyện Hóc Môn

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

71700 Bưu cục Trung tâm huyện Hóc Môn

71701 Hòm thư Huyện ủy

71702 Hòm thư Hội đồng nhân dân

71703 Hòm thư Ủy ban nhân dân

71704 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71706 Bưu điện thị trấn Hóc Môn

71707 Bưu điện xã Thới Tam Thôn

71708 Bưu điện xã Đông Thạnh

71709 Bưu điện xã Nhị Bình

71710 Bưu điện xã Tân Hiệp

71711 Bưu điện xã Tân Thới Nhì

71712 Bưu điện xã Xuân Thới Sơn

71713 Bưu điện xã Xuân Thới Thượng

71714 Bưu điện xã Bà Điểm

71715 Bưu điện xã Xuân Thới Đông

71716 Bưu điện xã Trung Chánh

71717 Bưu điện xã Tân Xuân

71750 Bưu cục phát Hóc Môn A

71751 Bưu cục phát Hóc Môn B

71752 Bưu cục TTDVKH Hóc Môn

71753 Bưu cục KHL Hóc Môn

71754 Bưu cục Đông Thạnh

71755 Bưu cục Nhị Xuân

71756 Bưu cục Bà Điểm

71757 Bưu cục An Sương

71758 Bưu cục Ngã Ba Bầu

71759 Bưu cục Trung Chánh

71760 Bưu cục Tân Thới Nhì

Huyện Nhà Bè

Mã bưu chính Đối tượng gán mã

73200 Bưu cục Trung tâm huyện Nhà Bè

73201 Hòm thư Huyện ủy

73202 Hòm thư Hội đồng nhân dân

73203 Hòm thư Ủy ban nhân dân

73204 Hòm thư Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73206 Bưu điện thị trấn Nhà Bè

73207 Bưu điện xã Phước Kiển

73208 Bưu điện xã Phước Lộc

73209 Bưu điện xã Nhơn Đức

73210 Bưu điện xã Phú Xuân

73211 Bưu điện xã Long Thới

73212 Bưu điện xã Hiệp Phước

73250 Bưu cục phát Nhà Bè

73251 Bưu cục Phước Kiển

73253 Bưu cục Hiệp Phước

Advertisement

Kể từ ngày 1/1/2024, Bộ TT&TT đã có thông tư ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về mã bưu chính quốc gia. Theo đó, quy định bộ mã bưu chính chỉ gồm 5 ký tự số thay cho 6 ký tự số trước đó, áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

Mã Bưu Chính (Zip/Post Code) Tphcm ⚡️ Mới Nhất 2023

Mã bưu điện TPHCM nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh TPHCM gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của TPHCM

2 ký tự đầu tiên:

xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên

: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương

Năm ký tự

xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính TPHCM: 70000 đến 74000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh TPHCM)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính

Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương)

70001

Vụ Địa phương III (Ban Tổ chức Trung ương)

70002

Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70003

Ban Dân vận Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70004

Cục Công tác phía Nam (Ban Nội chính Trung ương)

70005

Ban Kinh tế Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70007

Đảng ủy Ngoài nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70008

Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II (Văn phòng Trung ương Đảng)

70010

Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương phía Nam

70011

Vụ công tác phía Nam (Văn phòng Quốc hội)

70030

Vụ công tác phía Nam (Tòa án nhân dân tối cao)

70035

Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại thành phố Hồ Chí Minh

70036

Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh

70037

Cục Hành chính II (Văn phòng Chính phủ)

70040

Cục công tác phía Nam (Bộ Công Thương)

70041

Văn phòng II (Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

70042

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh

70043

Cơ quan đại diện Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh

70045

Đại diện Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh

70046

Cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh

70047

P9, Văn phòng Bộ Công an

70049

Cục công tác phía Nam (Bộ Tư pháp)

70052

Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh

70053

Bộ Giao thông vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh

70054

Vụ công tác phía Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ)

70055

Văn phòng đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại thành phố Hồ Chí Minh

70056

Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh

70057

Cơ quan đại diện Bộ Xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh

70058

Cơ quan đại diện Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh

70060

Bộ Quốc phòng tại thành phố Hồ Chí Minh

70061

Ủy ban Dân tộc tại thành phố Hồ Chí Minh

70062

Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70063

Văn phòng đại diện Thanh tra Chính phủ

70064

Văn phòng thường trực phía Nam (Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh)

70065

Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70066

Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70067

Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70068

Bảo hiểm xã hội Việt Nam phía Nam

70070

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70071

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70072

Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền tại chúng tôi (Ban Cơ yếu Chính phủ)

70073

Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam (Ban Tôn giáo Chính phủ)

70074

Cơ quan đại diện của Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

70087

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70088

Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70089

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70090

Ban công tác phía Nam (Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam)

70092

BC. Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh

70000

Ủy ban Kiểm tra thành ủy

70101

Ban Tổ chức thành ủy

70102

Ban Tuyên giáo thành ủy

70103

Ban Dân vận thành ủy

70104

Ban Nội chính thành ủy

70105

Đảng ủy khối cơ quan

70109

Thành ủy và Văn phòng thành ủy

70110

Đảng ủy khối doanh nghiệp

70111

Báo Sài Gòn Giải Phóng

70116

Hội đồng nhân dân thành phố

70121

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố

70130

Tòa án nhân dân thành phố

70135

Viện Kiểm sát nhân dân thành phố

70136

Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV

70137

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

70140

Sở Công Thương

70141

Sở Kế hoạch và Đầu tư

70142

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

70143

Sở Ngoại vụ

70144

Sở Tài chính

70145

Sở Thông tin và Truyền thông

70146

Sở Văn hoá và Thể thao

70147

Sở Du lịch

70148

Công an thành phố

70149

Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố

70150

Sở Nội vụ

70151

Sở Tư pháp

70152

Sở Giáo dục và Đào tạo

70153

Sở Giao thông vận tải

70154

Sở Khoa học và Công nghệ

70155

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70156

Sở Tài nguyên và Môi trường

70157

Sở Xây dựng

70158

Sở Quy hoạch – Kiến trúc

70159

Sở Y tế

70160

Bộ Tư lệnh Thành phố

70161

Ban Dân tộc

70162

Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố

70163

Thanh tra thành phố

70164

Học viện Cán bộ thành phố

70165

Thông tấn xã Việt Nam (chi nhánh tại thành phố)

70166

Đài truyền hình thành phố

70167

Đài Tiếng nói nhân dân thành phố

70168

Bảo hiểm xã hội thành phố

70170

Cục Thuế

70178

Cục Hải quan

70179

Cục Thống kê

70180

Kho bạc Nhà nước thành phố

70181

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

70185

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

70186

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

70187

Liên đoàn Lao động thành phố

70188

Hội Nông dân thành phố

70189

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố

70190

Thành Đoàn

70191

Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố

70192

Hội Cựu chiến binh thành phố

70193

Điểm phục vụ Bưu điện T78

70199

Tổng LSQ. Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai Len

70200

Tổng LSQ. Cộng Hòa Ấn Độ

70201

Tổng LSQ. Ca-na-đa

70202

Tổng LSQ. Cam-pu-chia

70203

Tổng LSQ. Cô-oét

70204

Tổng LSQ. Cộng hòa Cu-ba

70205

Tổng LSQ. Cộng hòa Liên bang Đức

70206

Tổng LSQ. Vương quốc Hà Lan

70207

Tổng LSQ. Hàn Quốc

70208

Tổng LSQ. Hoa Kỳ

70209

Tổng LSQ. Hung-ga-ri

70210

Tổng LSQ. Cộng hòa I-ta-li-a

70211

Tổng LSQ. Cộng hòa In-đô-nê-xi-a

70212

Tổng LSQ. Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

70213

Tổng LSQ. Ma-lai-xi-a

70214

Tổng LSQ. Liên Bang Nga

70215

Tổng LSQ. Nhật Bản

70216

Tổng LSQ. Niu Di-lân

70217

Tổng LSQ. Ô-xtơ-rây-li-a

70218

Tổng LSQ. Cộng hòa Pa-na-ma

70219

Tổng LSQ. Cộng hòa Pháp

70220

Tổng LSQ. Vương quốc Thái Lan

70221

Tổng LSQ. Thụy Sỹ

70222

Tổng LSQ. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

70223

Tổng LSQ. Cộng hòa Xinh-ga-po

70224

LSQ. Cộng hòa Ai-xơ-len

70225

LSQ. Cộng hòa Áo

70226

LSQ. Cộng hòa Bồ Đào Nha

70227

LSQ. Vương quốc Bỉ

70228

LSQ. Cộng hòa Ca-dắc-xtan

70229

LSQ. Cộng hòa Chi-lê

70230

LSQ. Cộng hòa E-xtô-ni-a

70231

LSQ. Cộng hòa Hy Lạp

70232

LSQ. Cộng hòa Man-ta

70233

LSQ. Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma

70234

LSQ. Mông Cổ

70235

LSQ. Vương quốc Na-uy

70236

LSQ. Cộng hòa Nam Phi

70237

LSQ. Cộng hòa hồi giáo Pa-ki-xtan

70238

LSQ. Cộng hòa Pa-lau

70239

LSQ. Cộng hòa Phần Lan

70240

LSQ. Cộng hòa Phi-líp-pin

70241

LSQ. Cộng hòa Séc

70242

LSQ. Cộng hòa Síp

70243

LSQ. Thụy Điển

70244

LSQ. U-crai-na

70245

LSQ. Cộng hòa Đông U-ru-goay

70246

LSQ. Cộng hòa Xlô-va-ki-a

70247

LSQ. Cộng hòa XHCN dân chủ Xri Lan-ca

70248

LSQ. Cộng hòa Su-đăng

70249

LSQ. Cộng hòa En-xan-va-đo

70250

LSQ. Vương quốc Tây Ban Nha

70251

LSQ. Đại Công quốc Lúc-xăm-bua

70252

QUẬN 1

BC. Trung tâm quận 1

71000

Quận ủy

71001

Hội đồng nhân dân

71002

Ủy ban nhân dân

71003

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71004

P. Bến Nghé

71006

P. Đa Kao

71007

P. Tân Định

71008

P. Bến Thành

71009

P. Nguyễn Thái Bình

71010

P. Cầu Ông Lãnh

71011

P. Phạm Ngũ Lão

71012

P. Cô Giang

71013

P. Nguyễn Cư Trinh

71014

P. Cầu Kho

71015

BCP. Quận 1

71050

BCP. TTDVKH Sài Gòn

71051

BCP. Trung Tâm 1

71052

BCP. Quận 3

71053

BCP. Quận 4

71054

BC. KHL Sài Gòn

71055

BC. Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn

71056

BC. Nguyễn Du

71057

BC. Đa Kao

71058

BC. Tân Định

71059

BC. Bến Thành

71060

BC. Trần Hưng Đạo

71061

BC. Hệ 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

71099

QUẬN 2

BC. Trung tâm quận 2

71100

Quận ủy

71101

Hội đồng nhân dân

71102

Ủy ban nhân dân

71103

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71104

P. An Phú

71106

P. Thảo Điền

71107

P. Bình An

71108

P. An Khánh

71109

P. Thủ Thiêm

71110

P. An Lợi Đông

71111

P. Bình Khánh

71112

P. Bình Trưng Tây

71113

P. Thạnh Mỹ Lợi

71114

P. Cát Lái

71115

P. Bình Trưng Đông

71116

BCP. Quận 2

71150

BC. An Điền

71151

BC. An Khánh

71152

BC. Bình Trưng

71153

BC. Cát Lái

71154

BC. Tân Lập

71155

QUẬN 9

BC. Trung tâm quận 9

71200

Quận ủy

71201

Hội đồng nhân dân

71202

Ủy ban nhân dân

71203

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71204

P. Hiệp Phú

71206

P. Tăng Nhơn Phú A

71207

P. Phước Long A

71208

P. Phước Bình

71209

P. Phước Long B

71210

P. Tăng Nhơn Phú B

71211

P. Phú Hữu

71212

P. Long Trường

71213

P. Long Phước

71214

P. Trường Thạnh

71215

P. Long Thạnh Mỹ

71216

P. Long Bình

71217

P. Tân Phú

71218

BCP. Quận 9

71250

BC. Chợ Nho

71251

BC. Phước Long

71252

BC. Phước Bình

71253

BC. Phú Hữu

71254

BC. Cây Dầu

71255

BC. Trường Thạnh

71256

QUẬN THỦ ĐỨC

BC. Trung tâm quận Thủ Đức

71300

Quận ủy

71301

Hội đồng nhân dân

71302

Ủy ban nhân dân

71303

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71304

P. Bình Thọ

71306

P. Linh Chiểu

71307

P. Linh Trung

71308

P. Linh Xuân

71309

P. Linh Tây

71310

P. Tam Phú

71311

P. Tam Bình

71312

P. Bình Chiểu

71313

P. Hiệp Bình Phước

71314

P. Hiệp Bình Chánh

71315

P. Linh Đông

71316

P. Trường Thọ

71317

BCP. Thủ Đức

71350

BCP. Linh Trung

71351

BCP. Bình Chiểu

71352

BCP. Bình Triệu

71353

BCP. TTDVKH Thủ Đức

71354

BC. KHL Thủ Đức

71355

BC. Bình Thọ

71356

BC. Linh Trung

71357

BC. Tam Bình

71358

BC. Bình Chiểu

71359

BC. Bình Triệu

71360

QUẬN GÒ VẤP

BC. Trung tâm quận Gò Vấp

71400

Quận ủy

71401

Hội đồng nhân dân

71402

Ủy ban nhân dân

71403

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71404

P. 10

71406

P. 7

71407

P. 4

71408

P. 3

71409

P. 1

71410

P. 5

71411

P. 6

71412

P. 17

71413

P. 15

71414

P. 13

71415

P. 16

71416

P. 9

71417

P. 14

71418

P. 8

71419

P. 12

71420

P. 11

71421

BCP. Gò Vấp

71450

BC. KHL Nguyễn Oanh

71451

BC. Trưng Nữ Vương

71452

BC. Xóm Mới

71453

BC. Lê Văn Thọ

71454

BC. An Hội

71455

BC. Thông Tây Hội

71456

QUẬN 12

BC. Trung tâm quận 12

71500

Quận ủy

71501

Hội đồng nhân dân

71502

Ủy ban nhân dân

71503

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71504

P. Tân Chánh Hiệp

71506

P. Trung Mỹ Tây

71507

P. Đông Hưng Thuận

71508

P. Tân Hưng Thuận

71509

P. Tân Thới Nhất

71510

P. Tân Thới Hiệp

71511

P. Hiệp Thành

71512

P. Thới An

71513

P. Thạnh Xuân

71514

P. Thạnh Lộc

71515

P. An Phú Đông

71516

BCP. Quận 12 A

71550

BCP. Quận 12 B

71551

BC. Công Viên Phần Mềm Quang trung

71552

BC. Trung Mỹ Tây

71553

BC. Quang Trung

71554

BC. Nguyễn Văn Quá

71555

BC. Bàu Nai

71556

BC. Tân Thới Nhất

71557

BC. Tân Thới Hiệp

71558

BC. Hiệp Thành

71559

BC. Nguyễn Thị Kiểu

71560

BC. Hà Huy Giáp

71561

BC. Ngã Tư Ga

71562

HUYỆN CỦ CHI

BC. Trung tâm huyện Củ Chi

71600

Huyện ủy

71601

Hội đồng nhân dân

71602

Ủy ban nhân dân

71603

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71604

TT. Củ Chi

71606

X. Tân An Hội

71607

X. Tân Thông Hội

71608

X. Tân Phú Trung

71609

X. Tân Thạnh Đông

71610

X. Bình Mỹ

71611

X. Hòa Phú

71612

X. Trung An

71613

X. Tân Thạnh Tây

71614

X. Phước Vĩnh An

71615

X. Phú Hòa Đông

71616

X. Phạm Văn Cội

71617

X. Nhuận Đức

71618

X. An Nhơn Tây

71619

X. An Phú

71620

X. Phú Mỹ Hưng

71621

X. Trung Lập Thượng

71622

X. Trung Lập Hạ

71623

X. Phước Thạnh

71624

X. Thái Mỹ

71625

X. Phước Hiệp

71626

BCP. Củ Chi

71650

BCP. TTDVKH Củ Chi

71651

BCP. An Nhơn Tây

71652

BCP. Tân Trung

71653

BCP. Tân Phú Trung

71654

BC. Thị Trấn Củ Chi

71655

BC. Tân Phú Trung

71656

BC. Tân Trung

71657

BC. Phú Hòa Đông

71658

BC. Phạm Văn Cội

71659

BC. An Nhơn Tây

71660

BC. An Phú

71661

BC. Trung Lập

71662

BC. Phước Thạnh

71663

HUYỆN HÓC MÔN

BC. Trung tâm huyện Hóc Môn

71700

Huyện ủy

71701

Hội đồng nhân dân

71702

Ủy ban nhân dân

71703

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71704

TT. Hóc Môn

71706

X. Thới Tam Thôn

71707

X. Đông Thạnh

71708

X. Nhị Bình

71709

X. Tân Hiệp

71710

X. Tân Thới Nhì

71711

X. Xuân Thới Sơn

71712

X. Xuân Thới Thượng

71713

X. Bà Điểm

71714

X. Xuân Thới Đông

71715

X. Trung Chánh

71716

X. Tân Xuân

71717

BCP. Hóc Môn A

71750

BCP. Hóc Môn B

71751

BC. TTDVKH Hóc Môn

71752

BC. KHL Hóc Môn

71753

BC. Đông Thạnh

71754

BC. Nhị Xuân

71755

BC. Bà Điểm

71756

BC. An Sương

71757

BC. Ngã Ba Bầu

71758

BC. Trung Chánh

71759

BC. Tân Thới Nhì

71760

HUYỆN BÌNH CHÁNH

BC. Trung tâm huyện Bình Chánh

71800

Huyện ủy

71801

Hội đồng nhân dân

71802

Ủy ban nhân dân

71803

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71804

TT. Tân Túc

71806

X. Tân Quý Tây

71807

X. An Phú Tây

71808

X. Hưng Long

71809

X. Quy Đức

71810

X. Đa Phước

71811

X. Phong Phú

71812

X. Bình Hưng

71813

X. Bình Chánh

71814

X. Tân Kiên

71815

X. Tân Nhựt

71816

X. Lê Minh Xuân

71817

X. Bình Lợi

71818

X. Vĩnh Lộc B

71819

X. Phạm Văn Hai

71820

X. Vĩnh Lộc A

71821

BCP. Tân Túc

71850

BCP. Lê Minh Xuân

71851

BCP. Hưng Long

71852

BCP. Vĩnh Lộc

71853

BCP. Phong Phú

71854

BC. Chợ Đệm

71855

BC. Ghisê 2 Chợ Bình Chánh

71856

BC. Quy Đức

71857

BC. Phong Phú

71858

BC. Bình Hưng

71859

BC. Chợ Bình Chánh

71860

BC. Láng Le

71861

BC. Lê Minh Xuân

71862

BC. Vĩnh Lộc

71863

BC. Cầu Xáng

71864

BĐVHX Láng Le 1

71865

QUẬN BÌNH TÂN

BC. Trung tâm quận Bình Tân

71900

Quận ủy

71901

Hội đồng nhân dân

71902

Ủy ban nhân dân

71903

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71904

P. An Lạc

71906

P. An Lạc A

71907

P. Bình Trị Đông B

71908

P. Tân Tạo A

71909

P. Bình Trị Đông

71910

P. Bình Trị Đông A

71911

P. Binh Hưng Hoà A

71912

P. Bình Hưng Hòa

71913

P. Binh Hưng Hoà B

71914

P. Tân Tạo

71915

BCP. Bình Trị Đông

71950

BCP. Gò Mây

71951

BCP. An Lạc

71952

BCP. Tân Tạo

71953

BCP. TTDVKH Bình Chánh

71954

BCP. Gò Xoài

71955

BC. KHL Bình Tân

71956

BC. Hồ Học Lãm

71957

BC. Tên Lửa

71958

BC. Bốn Xã

71959

BC. Bình Trị Đông

71960

BC. Bình Hưng Hòa

71961

BC. Gò Xoài

71962

BC. Gò Mây

71963

BC. Bà Hom

71964

BC. Tân Kiên

71965

BC. An Lạc

71966

BC. Mũi Tàu

71967

QUẬN TÂN PHÚ

BC. Trung tâm quận Tân Phú

72000

Quận ủy

72001

Hội đồng nhân dân

72002

Ủy ban nhân dân

72003

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72004

P. Hoà Thạnh

72006

P. Tân Thành

72007

P. Tân Sơn Nhì

72008

P. Tây Thạnh

72009

P. Sơn Kỳ

72010

P. Tân Quý

72011

P. Phú Thọ Hoà

72012

P. Phú Thạnh

72013

P. Hiệp Tân

72014

P. Tân Thới Hoà

72024

P. Phú Trung

72024

BCP. Tân Phú

72050

BCP. TTDVKH Gia Định 2

72051

BC. KHL Tân Quý

72052

BC. TMĐT Tân Bình

72053

BC. Gò Dầu

72054

BC. Tây Thạnh

72055

BC. KCN Tân Bình

72056

BC. Phú Thọ Hòa

72057

QUẬN TÂN BÌNH

BC. Trung tâm quận Tân Bình

72100

Quận ủy

72101

Hội đồng nhân dân

72102

Ủy ban nhân dân

72103

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72104

P. 4

72106

P. 1

72107

P. 2

72108

P. 15

72109

P. 13

72110

P. 12

72111

P. 14

72112

P. 11

72113

P. 10

72114

P. 9

72115

P. 8

72116

P. 6

72117

P. 7

72118

P. 5

72119

P. 3

72120

BCP. Tân Bình

72150

BC. Phạm Văn Hai

72151

BC. Tân Sơn Nhất

72152

BC. Bà Queo

72153

BC. Bàu Cát

72154

BC. Hoàng Hoa Thám

72155

BC. Bàu Cát

72156

BC. Ly Thường Kiệt

72157

BC. Bảy Hiền

72158

BC. Chí Hòa

72159

QUẬN PHÚ NHUẬN

BC. Trung tâm quận Phú Nhuận

72200

Quận ủy

72201

Hội đồng nhân dân

72202

Ủy ban nhân dân

72203

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72204

P. 11

72206

P. 12

72207

P. 17

72208

P. 15

72209

P. 2

72210

P. 1

72211

P. 7

72212

P. 3

72213

P. 4

72214

P. 5

72215

P. 9

72216

P. 8

72217

P. 10

72218

P. 14

72219

P. 13

72220

BCP. Phú Nhuận

72250

BC. Đông Ba

72251

BC. Lê Văn Sỹ

72252

QUẬN BÌNH THẠNH

BC. Trung tâm quận Bình Thạnh

72300

Quận ủy

72301

Hội đồng nhân dân

72302

Ủy ban nhân dân

72303

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72304

P. 14

72306

P. 24

72307

P. 25

72308

P. 27

72309

P. 26

72310

P. 13

72311

P. 12

72312

P. 11

72313

P. 5

72314

P. 6

72315

P. 7

72316

P. 3

72317

P. 1

72318

P. 2

72319

P. 15

72320

P. 17

72321

P. 21

72322

P. 19

72323

P. 22

72324

P. 28

72325

BCP. Bình Thạnh

72350

BCP. Trung Tâm 2

72351

BC. TTDVKH Gia Định 1

72352

BC. Thanh Đa

72353

BC. Hàng Xanh

72354

BC. Thị Nghè

72355

QUẬN 3

BC. Trung tâm Quận 3

72400

Quận ủy

72401

Hội đồng nhân dân

72402

Ủy ban nhân dân

72403

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72404

P. 5

72406

P. 6

72407

P. 8

72408

P. 14

72409

P. 12

72410

P. 11

72411

P. 13

72412

P. 10

72413

P. 9

72414

P. 7

72415

P. 4

72416

P. 3

72417

P. 2

72418

P. 1

72419

BCP. Quận 3

72450

BC. Vườn Xoài

72451

BC. Nguyễn Văn Trôi

72452

BC. Bàn Cờ

72453

QUẬN 10

BC. Trung tâm quận 10

72500

Quận ủy

72501

Hội đồng nhân dân

72502

Ủy ban nhân dân

72503

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72504

P. 14

72506

P. 9

72507

P. 10

72508

P. 11

72509

P. 12

72510

P. 13

72511

P. 15

72512

P. 8

72513

P. 7

72514

P. 6

72515

P. 5

72516

P. 4

72517

P. 3

72518

P. 2

72519

P. 1

72520

BCP. Quận 10

72550

BCP. Trung tâm 4

72551

BCP. Logistics

72552

BC. KHL Chợ Lớn 2

72553

BC. Phú Thọ

72555

BC. Bà Hạt

72557

BC. Ngã Sáu Dân Chủ

72558

BC. Sư Vạn Hạnh

72559

BC. Hoà Hưng

72560

BC. Ngô Quyền

72561

QUẬN 11

BC. Trung tâm quận 11

72600

Quận ủy

72601

Hội đồng nhân dân

72602

Ủy ban nhân dân

72603

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72604

P. 10

72606

P. 14

72607

P. 5

72608

P. 3

72609

P. 1

72610

P. 2

72611

P. 16

72612

P. 9

72613

P. 8

72614

P. 12

72615

P. 6

72616

P. 4

72617

P. 7

72618

P. 13

72619

P. 11

72620

P. 15

72621

BC. Đầm Sen

72650

BC. Lạc Long Quân

72651

BC. Phó Cơ Điều

72652

BC. Tôn Thất Hiệp

72653

BC. Lữ Gia

72654

QUẬN 5

BC. Trung tâm quận 5

72700

Quận ủy

72701

Hội đồng nhân dân

72702

Ủy ban nhân dân

72703

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72704

P. 8

72706

P. 7

72707

P. 1

72708

P. 2

72709

P. 3

72710

P. 4

72711

P. 9

72712

P. 12

72713

P. 11

72714

P. 15

72715

P. 14

72716

P. 13

72717

P. 10

72718

P. 6

72719

P. 5

72720

BCP. Quận 5

72750

BCP. Trung Tâm 3

72751

BCP. Quận 11

72752

BCP. Quận 6

72753

BC. TTDVKH Chợ Lớn

72754

BCP. Quận 8

72755

BC. KHL Chợ Lớn 1

72756

BC. Nguyễn Tri Phương

72757

BC. Nguyễn Duy Dương

72758

BC. Nguyễn Trãi

72759

BC. Lê Hồng Phong

72760

BC. Hung Vương

72761

QUẬN 4

BC. Trung tâm Quận 4

72800

Quận ủy

72801

Hội đồng nhân dân

72802

Ủy ban nhân dân

72803

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72804

P. 12

72806

P. 9

72807

P. 6

72808

P. 5

72809

P. 2

72810

P. 1

72811

P. 3

72812

P. 4

72813

P. 8

72814

P. 10

72815

P. 14

72816

P. 15

72817

P. 16

72818

P. 18

72819

P. 13

72820

BCP. Quận 4

72850

BC. Khánh Hội

72851

QUẬN 7

BC. Trung tâm quận 7

72900

Quận ủy

72901

Hội đồng nhân dân

72902

Ủy ban nhân dân

72903

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72904

P. Phú Mỹ

72906

P. Phú Thuận

72907

P. Tân Phú

72908

P. Tân Thuận Đông

72909

P. Tân Thuận Tây

72910

P. Tân Kiểng

72911

P. Tân Hưng

72912

P. Tân Quy

72913

P. Bình Thuận

72914

P. Tân Phong

72915

BCP. Quận 7A

72950

BCP. Quận 7B

72951

BC. TTDVKH Nam Sài Gòn

72952

BCP. Tân Hưng

72953

BC. Phú Mỹ

72956

BC. Tân Thuận Đông

72957

BC. Tân Thuận

72958

BC. Tân Quy Đông

72959

BC. Tân Phong

72960

QUẬN 8

BC. Trung tâm quận 8

73000

Quận ủy

73001

Hội đồng nhân dân

73002

Ủy ban nhân dân

73003

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73004

P. 11

73006

P. 9

73007

P. 8

73008

P. 10

73009

P. 13

73010

P. 12

73011

P. 14

73012

P. 15

73013

P. 16

73014

P. 7

73015

P. 6

73016

P. 5

73017

P. 4

73018

P. 3

73019

P. 2

73020

P. 1

73021

BCP. Quận 8

73050

BC. Dã Tượng

73052

BC. Chánh Hưng

73053

BC. Rạch Ông

73054

QUẬN 6

BC. Trung tâm quận 6

73100

Quận ủy

73101

Hội đồng nhân dân

73102

Ủy ban nhân dân

73103

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73104

P. 1

73106

P. 2

73107

P. 3

73108

P. 4

73109

P. 5

73110

P. 6

73111

P. 9

73112

P. 8

73113

P. 7

73114

P. 10

73115

P. 11

73116

P. 12

73117

P. 13

73118

P. 14

73119

BC. Minh Phụng

73150

BC. Lý Chiêu Hoàng

73151

BC. Phú Lâm

73152

HUYỆN NHÀ BÈ

BC. Trung tâm huyện Nhà Be

73200

Huyện ủy

73201

Hội đồng nhân dân

73202

Ủy ban nhân dân

73203

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73204

TT. Nhà Bè

73206

X. Phước Kiển

73207

X. Phước Lộc

73208

X. Nhơn Đức

73209

X. Phú Xuân

73210

X. Long Thới

73211

X. Hiệp Phước

73212

BCP. Nhà Be

73250

BC. Phước Kiển

73251

BC. Hiệp Phước

73253

HUYỆN CẦN GIỜ

BC. Trung tâm huyện Cần Giờ

73300

Huyện ủy

73301

Hội đồng nhân dân

73302

Ủy ban nhân dân

73303

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73304

TT. Cần Thạnh

73306

X. Long Hòa

73307

X. Thạnh An

73308

X. Tam Thôn Hiệp

73309

X. Bình Khánh

73310

X. An Thới Đông

73311

X. Ly Nhơn

73312

BCP. Cần Giờ

73350

BCP. Bình Khánh

73351

BC. Cần Thạnh

73352

BC. 30/4

73353

BC. Bình Khánh

73354

Mã Bưu Chính (Zip/Post Code) Bắc Kạn ⚡️ Mới Nhất 2023

Mã bưu điện Bắc Kạn nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Bắc Kạn gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Bắc Kạn

2 ký tự đầu tiên:

xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên

: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương

Năm ký tự

xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính Bắc Kạn: 23000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Bắc Kạn)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính

BC. Trung tâm tỉnh Bắc Kạn

23000

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

23001

Ban Tổ chức tỉnh ủy

23002

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

23003

Ban Dân vận tỉnh ủy

23004

Ban Nội chính tỉnh ủy

23005

Đảng ủy khối cơ quan

23009

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

23010

Đảng ủy khối doanh nghiệp

23011

Báo Bắc Kạn

23016

Hội đồng nhân dân

23021

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

23030

Tòa án nhân dân tỉnh

23035

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

23036

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

23040

Sở Công Thương

23041

Sở Kế hoạch và Đầu tư

23042

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

23043

Sở Tài chính

23045

Sở Thông tin và Truyền thông

23046

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

23047

Công an tỉnh

23049

Sở Nội vụ

23051

Sở Tư pháp

23052

Sở Giáo dục và Đào tạo

23053

Sở Giao thông vận tải

23054

Sở Khoa học và Công nghệ

23055

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

23056

Sở Tài nguyên và Môi trường

23057

Sở Xây dựng

23058

Sở Y tế

23060

Bộ chỉ huy Quân sự

23061

Ban Dân tộc

23062

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

23063

Thanh tra tỉnh

23064

Trường chính trị tỉnh

23065

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

23066

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

23067

Bảo hiểm xã hội tỉnh

23070

Cục Thuế

23078

Cục Hải quan

23079

Cục Thống kê

23080

Kho bạc Nhà nước tỉnh

23081

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

23085

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

23086

Hội Văn học nghệ thuật

23087

Liên đoàn Lao động tỉnh

23088

Hội Nông dân tỉnh

23089

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

23090

Tỉnh Đoàn

23091

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

23092

Hội Cựu chiến binh tỉnh

23093

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

BC. Trung tâm thành phố Bắc Kạn

23100

Thành ủy

23101

Hội đồng nhân dân

23102

Ủy ban Nhân dân

23103

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23104

P. Phùng Chí Kiên

23106

P. Đức Xuân

23107

P. Nguyễn Thị Minh Khai

23108

P. Sông Cầu

23109

P. Xuất Hoá

23110

P. Huyền Tụng

23111

X. Dương Quang

23112

X. Nông Thượng

23113

BCP. Bắc Kạn

23150

BC. KHL Bắc Kạn

23151

BC. Phùng Chí Kiên

23152

BC. Minh Khai

23152

BC. Nà Mày

23153

BC. Hệ 1 Bắc Kạn

23199

HUYỆN BẠCH THÔNG

BC. Trung tâm huyện Bạch Thông

23200

Huyện ủy

23201

Hội đồng nhân dân

23202

Ủy ban nhân dân

23203

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23204

TT. Phủ Thông

23206

X. Phương Linh

23207

X. Vi Hương

23208

X. Đôn Phong

23209

X. Dương Phong

23210

X. Quang Thuận

23211

X. Lục Bình

23212

X. Tú Trĩ

23213

X. Tân Tiến

23214

X. Quân Bình

23215

X. Hà Vị

23216

X. Cẩm Giàng

23217

X. Nguyên Phúc

23218

X. Mỹ Thanh

23219

X. Cao Sơn

23220

X. Sĩ Bình

23221

X. Vũ Muộn

23222

BCP. Bạch Thông

23250

HUYỆN NGÂN SƠN

BC. Trung tâm huyện Ngân Sơn

23300

Huyện ủy

23301

Hội đồng nhân dân

23302

Ủy ban nhân dân

23303

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23304

X. Vân Tùng

23306

X. Đức Vân

23307

X. Bằng Vân

23308

X. Thượng Ân

23309

X. Cốc Đán

23310

X. Trung Hoà

23311

TT. Nà Phặc

23312

X. Lãng Ngâm

23313

X. Hương Nê

23314

X. Thuần Mang

23315

X. Thượng Quan

23316

BCP. Ngân Sơn

23350

BC. Bằng Khẩu

23351

BC. Nà Phặc

23352

HUYỆN PÁC NẶM

BC. Trung tâm huyện Pác Nặm

23400

Huyện ủy

23401

Hội đồng nhân dân

23402

Ủy ban nhân dân

23403

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23404

X. Bộc Bố

23406

X. Bằng Thành

23407

X. Nhạn Môn

23408

X. Giáo Hiệu

23409

X. Công Bằng

23410

X. Cổ Linh

23411

X. Cao Tân

23412

X. Nghiên Loan

23413

X. Xuân La

23414

X. An Thắng

23415

BCP. Pác Nặm

23450

HUYỆN BA BỂ

BC. Trung tâm huyện Ba Bể

23500

Huyện ủy

23501

Hội đồng nhân dân

23502

Ủy ban nhân dân

23503

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23504

TT. Chợ Rã

23506

X. Bành Trạch

23507

X. Phúc Lộc

23508

X. Cao Trĩ

23509

X. Cao Thượng

23510

X. Nam Mẫu

23511

X. Khang Ninh

23512

X. Thượng Giáo

23513

X. Địa Linh

23514

X. Quảng Khê

23515

X. Mỹ Phương

23516

X. Yến Dương

23517

X. Chu Hương

23518

X. Hà Hiệu

23519

X. Hoàng Trĩ

23520

X. Đồng Phúc

23521

BCP. Ba Bể

23550

BC. Vườn Quốc Gia Ba Bể

23551

BC. Quảng Khê

23552

BC. Pù Mắt

23553

HUYỆN CHỢ ĐỒN

BC. Trung tâm huyện Chợ Đồn

23600

Huyện ủy

23601

Hội đồng nhân dân

23602

Ủy ban nhân dân

23603

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23604

TT. Bằng Lũng

23606

X. Phương Viên

23607

X. Rã Bản

23608

X. Bằng Phúc

23609

X. Tân Lập

23610

X. Đồng Lạc

23611

X. Nam Cường

23612

X. Xuân Lạc

23613

X. Bản Thi

23614

X. Quảng Bạch

23615

X. Ngọc Phái

23616

X. Yên Thượng

23617

X. Yên Thịnh

23618

X. Lương Bằng

23619

X. Nghĩa Tá

23620

X. Bình Trung

23621

X. Yên Nhuận

23622

X. Yên Mỹ

23623

X. Phong Huân

23624

X. Bằng Lãng

23625

X. Đại Sảo

23626

X. Đông Viên

23627

BCP. Chợ Đồn

23650

HUYỆN CHỢ MỚI

BC. Trung tâm huyện Chợ Mới

23700

Huyện ủy

23701

Hội đồng nhân dân

23702

Ủy ban nhân dân

23703

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23704

TT. Chợ Mới

23706

X. Yên Đĩnh

23707

X. Như Cố

23708

X. Nông Hạ

23709

X. Cao Kỳ

23710

X. Tân Sơn

23711

X. Hoà Mục

23712

X. Thanh Vận

23713

X. Thanh Mai

23714

X. Mai Lạp

23715

X. Nông Thịnh

23716

X. Thanh Bình

23717

X. Quảng Chu

23718

X. Bình Văn

23719

X. Yên Hân

23720

X. Yên Cư

23721

BCP. Chợ Mới

23750

BC. Chợ Mới 2

23751

BC. Sáu Hai

23752

BC. Cao Kỳ

23753

HUYỆN NA RÌ

BC. Trung tâm huyện Na Rì

23800

Huyện ủy

23801

Hội đồng nhân dân

23802

Ủy ban nhân dân

23803

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

23804

TT. Yến Lạc

23806

X. Lương Hạ

23807

X. Cường Lợi

23808

X. Vũ Loan

23809

X. Văn Học

23810

X. Lạng San

23811

X. Lương Thượng

23812

X. Kim Hỷ

23813

X. Ân Tình

23814

X. Côn Minh

23815

X. Quang Phong

23816

X. Đổng Xá

23817

X. Liêm Thuỷ

23818

X. Xuân Dương

23819

X. Dương Sơn

23820

X. Hảo Nghĩa

23821

X. Hữu Thác

23822

X. Cư Lễ

23823

X. Văn Minh

23824

X. Lương Thành

23825

X. Lam Sơn

23826

X. Kim Lư

23827

BCP. Na Rì

23850

BC. Lạng San

23851

Mã Bưu Chính (Zip/Post Code) Hà Giang ⚡️ Mới Nhất 2023

Mã bưu điện Hà Giang nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Hà Giang gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Hà Giang

2 ký tự đầu tiên:

xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên

: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương

Năm ký tự

xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính Hà Giang: 20000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Hà Giang)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính

BC. Trung tâm tỉnh Hà Giang

20000

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

20001

Ban Tổ chức tỉnh ủy

20002

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

20003

Ban Dân vận tỉnh ủy

20004

Ban Nội chính tỉnh ủy

20005

Đảng ủy khối cơ quan

20009

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

20010

Đảng ủy khối doanh nghiệp

20011

Báo Hà Giang

20016

Hội đồng nhân dân

20021

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

20030

Tòa án nhân dân tỉnh

20035

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

20036

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

20040

Sở Công Thương

20041

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20042

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

20043

Sở Ngoại vụ

20044

Sở Tài chính

20045

Sở Thông tin và Truyền thông

20046

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

20047

Công an tỉnh

20049

Sở Nội vụ

20051

Sở Tư pháp

20052

Sở Giáo dục và Đào tạo

20053

Sở Giao thông vận tải

20054

Sở Khoa học và Công nghệ

20055

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20056

Sở Tài nguyên và Môi trường

20057

Sở Xây dựng

20058

Sở Y tế

20060

Bộ chỉ huy Quân sự

20061

Ban Dân tộc

20062

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

20063

Thanh tra tỉnh

20064

Trường chính trị tỉnh

20065

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

20066

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

20067

Bảo hiểm xã hội tỉnh

20070

Cục Thuế

20078

Cục Hải quan

20079

Cục Thống kê

20080

Kho bạc Nhà nước tỉnh

20081

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

20085

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

20086

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

20087

Liên đoàn Lao động tỉnh

20088

Hội Nông dân tỉnh

20089

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

20090

Tỉnh Đoàn

20091

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

20092

Hội Cựu chiến binh tỉnh

20093

THÀNH PHỐ HÀ GIANG

BC. Trung tâm thành phố Hà Giang

20100

Thành ủy

20101

Hội đồng nhân dân

20102

Ủy ban nhân dân

20103

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20104

P. Trần Phú

20106

P. Ngọc Hà

20107

X. Ngọc Đường

20108

P. Quang Trung

20109

P. Nguyễn Trãi

20110

P. Minh Khai

20111

X. Phương Độ

20112

X. Phương Thiện

20113

BCP. Hà Giang

20240

BC. Công Viên

20241

BC. Minh Khai

20242

BC. Yên Biên

20243

BC. Trần Phú

20244

BC. Ngọc Hà

20244

BC. Quang Trung

20246

BC. Hệ 1 Hà Giang

20249

HUYỆN VỊ XUYÊN

BC. Trung tâm huyện Vị Xuyên

20240

Huyện ủy

20241

Hội đồng nhân dân

20242

Ủy ban nhân dân

20243

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20244

TT. Vị Xuyên

20246

X. Ngọc Linh

20247

X. Ngọc Minh

20248

X. Linh Hồ

20249

X. Kim Linh

20240

X. Kim Thạch

20241

X. Tùng Bá

20242

X. Thuận Hòa

20243

X. Minh Tân

20244

X. Thanh Thủy

20245

X. Thanh Đức

20246

X. Xín Chải

20247

X. Lao Chải

20248

X. Phương Tiến

20249

X. Phong Quang

20240

X. Phú Linh

20241

X. Đạo Đức

20242

X. Cao Bồ

20243

X. Thượng Sơn

20244

X. Quảng Ngần

20245

X. Việt Lâm

20246

TT. Nông trường Việt Lâm

20247

X. Trung Thành

20248

X. Bạch Ngọc

20249

BCP. Vị Xuyên

20250

BC. Việt Lâm

20251

HUYỆN YÊN MINH

BC. Trung tâm huyện Yên Minh

20300

Huyện ủy

20301

Hội đồng nhân dân

20302

Ủy ban nhân dân

20303

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20304

TT. Yên Minh

20306

X. Hữu Vinh

20307

X. Sủng Thài

20308

X. Sủng Tráng

20309

X. Thắng Mố

20310

X. Phú Lũng

20311

X. Bạch Đích

20312

X. Na Khê

20313

X. Lao Và Chải

20314

X. Đông Minh

20315

X. Ngam La

20316

X. Đường Thượng

20317

X. Du Già

20318

X. Du Tiến

20319

X. Ngọc Long

20320

X. Lũng Hồ

20321

X. Mậu Long

20322

X. Mậu Duệ

20323

BCP. Yên Minh

20330

HUYỆN QUẢN BẠ

BC. Trung tâm huyện Quản Bạ

20350

Huyện ủy

20351

Hội đồng nhân dân

20352

Ủy ban nhân dân

20353

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20354

TT. Tam Sơn

20356

X. Cán Tỷ

20357

X. Bát Đại Sơn

20358

X. Nghĩa Thuận

20359

X. Cao Mã Pờ

20360

X. Tùng Vài

20361

X. Tả Ván

20362

X. Thanh Vân

20363

X. Quyết Tiến

20364

X. Quản Bạ

20365

X. Đông Hà

20366

X. Thái An

20367

X. Lùng Tám

20368

BCP. Quản Bạ

20375

HUYỆN MÈO VẠC

BC. Trung tâm huyện Mèo Vạc

20400

Huyện ủy

20401

Hội đồng nhân dân

20402

Ủy ban nhân dân

20403

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20404

TT. Mèo Vạc

20406

X. Giàng Chu Phìn

20407

X. Xín Cái

20408

X. Thượng Phùng

20409

X. Pải Lủng

20410

X. Pả Vi

20411

X. Sủng Trà

20412

X. Sủng Máng

20413

X. Lũng Chinh

20414

X. Nậm Ban

20415

X. Niêm Sơn

20416

X. Niêm Tòng

20417

X. Khâu Vai

20418

X. Tát Ngà

20419

X. Tả Lủng

20420

X. Cán Chu Phìn

20421

X. Lũng Phù

20422

X. Sơn Vĩ

20423

BCP. Mèo Vạc

20450

BĐVHX Cán Chu Phìn

20451

HUYỆN ĐỒNG VĂN

BC. Trung tâm huyện Đồng Văn

20500

Huyện ủy

20501

Hội đồng nhân dân

20502

Ủy ban nhân dân

20503

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20504

TT. Đồng Văn

20506

X. Má Lé

20507

X. Lũng Cú

20508

X. Lũng Táo

20509

X. Xà Phìn

20510

X. Sủng Là

20511

X. Phó Bảng

20512

X. Phố Là

20513

X. Phố Cáo

20514

X. Lũng Thầu

20515

X. Vần Chải

20516

X. Sủng Trái

20517

X. Lũng Phìn

20518

X. Hố Quáng Phìn

20519

X. Sảng Tủng

20520

X. Sính Lủng

20521

X. Thài Phìn Tủng

20522

X. Tả Phìn

20523

X. Tả Lủng

20524

BCP. Đồng Văn

20550

BC. Phó Bảng

20551

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

BC. Trung tâm huyện Hoàng Su Phì

20600

Huyện ủy

20601

Hội đồng nhân dân

20602

Ủy ban nhân dân

20603

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20604

TT. Vinh Quang

20606

X. Tân Tiến

20607

X. Túng Sán

20608

X. Đản Ván

20609

X. Thèn Chu Phìn

20610

X. Pố Lồ

20611

X. Thàng Tín

20612

X. Bản Máy

20613

X. Bản Phùng

20614

X. Chiến Phố

20615

X. Tụ Nhân

20616

X. Nàng Đôn

20617

X. Pờ Ly Ngài

20618

X. Sán Xả Hồ

20619

X. Bản Luốc

20620

X. Hồ Thầu

20621

X. Nậm Khòa

20622

X. Thông Nguyên

20623

X. Nậm Tỵ

20624

X. Nam Sơn

20625

X. Bản Péo

20626

X. Nậm Dịch

20627

X. Ngàm Đăng Vài

20628

X. Bản Nhùng

20629

X. Tả Sử Choóng

20630

BCP. Hoàng Su Phì

20650

HUYỆN XÍN MẦN

BC. Trung tâm huyện Xín Mần

20700

Huyện ủy

20701

Hội đồng nhân dân

20702

Ủy ban nhân dân

20703

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20704

TT. Cốc Pài

20706

X. Thèn Phàng

20707

X. Bản Díu

20708

X. Nàn Xỉn

20709

X. Xín Mần

20710

X. Chí Cà

20711

X. Pà Vầy Sủ

20712

X. Nàn Ma

20713

X. Bản Ngò

20714

X. Nấm Dẩn

20715

X. Nà Chì

20716

X. Khuôn Lùng

20717

X. Quảng Nguyên

20718

X. Chế Là

20719

X. Tả Nhìu

20720

X. Cốc Rế

20721

X. Thu Tà

20722

X. Ngán Chiên

20723

X. Trung Thịnh

20724

BCP. Xín Mần

20730

HUYỆN QUANG BÌNH

BC. Trung tâm huyện Quang Bình

20750

Huyện ủy

20751

Hội đồng nhân dân

20752

Ủy ban nhân dân

20753

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20754

TT. Yên Bình

20756

X. Tân Bắc

20757

X. Tân Thịnh

20758

X. Xuân Minh

20759

X. Tiên Nguyên

20760

X. Tân Nam

20761

X. Yên Thành

20762

X. Bản Rịa

20763

X. Bằng Lang

20764

X. Nà Khương

20765

X. Xuân Giang

20766

X. Tiên Yên

20767

X. Vĩ Thương

20768

X. Hương Sơn

20769

X. Yên Hà

20770

BCP. Quang Bình

20780

HUYỆN BẮC QUANG

BC. Trung tâm huyện Bắc Quang

20800

Huyện ủy

20801

Hội đồng nhân dân

20802

Ủy ban nhân dân

20803

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20804

TT. Việt Quang

20806

X. Việt Vinh

20807

X. Đồng Tâm

20808

X. Đồng Tiến

20809

X. Tân Thành

20810

X. Tân Lập

20811

X. Tân Quang

20812

X. Việt Hồng

20813

X. Tiên Kiều

20814

X. Vĩnh Phúc

20815

X. Đồng Yên

20816

X. Đông Thành

20817

X. Vĩnh Hảo

20818

TT. Vĩnh Tuy

20819

X. Hùng An

20820

X. Quang Minh

20821

X. Vô Điếm

20822

X. Đức Xuân

20823

X. Liên Hiệp

20824

X. Hữu Sản

20825

X. Thượng Bình

20826

X. Kim Ngọc

20827

X. Bằng Hành

20828

BCP. Bắc Quang

20850

BC. Tân Quang

20851

BC. Hùng An

20852

BC. Vĩnh Tuy

20853

BC. Đồng Yên

20854

HUYỆN BẮC MÊ

BC. Trung tâm huyện Bắc Mê

20900

Huyện ủy

20901

Hội đồng nhân dân

20902

Ủy ban nhân dân

20903

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

20904

TT. Yên Phú

20906

X. Yên Phong

20907

X. Giáp Trung

20908

X. Minh Sơn

20909

X. Yên Định

20910

X. Minh Ngọc

20911

X. Lạc Nông

20912

X. Thượng Tân

20913

X. Phiêng Luông

20914

X. Yên Cường

20915

X. Đường Hồng

20916

X. Đường Âm

20917

X. Phú Nam

20918

X. Yên Phong

20919

BCP. Bắc Mê

20950

Swift Code Techcombank Là Gì? Cách Tra Cứu Mã Swift Code Mới Nhất 2023

Mã SWIFT Code Techcombank là gì?

SWIFT Code Techcombank

Ý nghĩa của mã SWIFT code ngân hàng Techcombank

Mã SWIFT code ngân hàng thường có từ 8-11 Ký tự và được quy định như sau:

2 mã tiếp theo dùng để nhận diện quốc gia

2 mã tiếp theo sẽ diện địa phương

VTCBVNVX: Là ký tự viết tắt của Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank – Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam.

VX: là ký tự đại diện địa phương ở đây trụ sở chính Hà Nội.

Chức năng và tiện ích của mã SWIFT code Techcombank

Tiện ích của mã Swift Code Techcombank

Mã Swift Code ngân hàng Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) mang lại cho người dùng rất nhiều lợi ích to lớn trong ngành tài chính ngân hàng cũng như việc quản lý của Hiệp Hội Viễn thông Tài chính Liên Ngân Hàng Toàn cầu. Một số lợi ích của mã Swift Code là:

Tạo sự nhất quán giữa các ngân hàng trên toàn thế giới giúp giao dịch dễ dàng hơn.

Giúp giao dịch chuyển tiền, nhận tiền xuyên quốc gia dễ dàng, nhanh chóng, thuận tiện.

Hệ thống có thể sử lý rất nhiều giao dịch, mà không gây chậm trễ sai sót

Chức năng của mã Swift Code ngân hàng Techcombank

Những Mã swift code ngân hàng Techcombank là hệ thống mã do Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication cấp nhằm nhận diện ngân hàng và các quốc gia nhằm tạo ra sự nhất quán, tăng tính bảo mật cho các giao dịch tài chính. Một số chức năng thông dụng của mã code Techcombank:

Khi bạn đi nước ngoài có nhu cầu chuyển tiền về ngân hàng Techcombank thì bạn cũng cần mã Swift Code ngân hàng Techcombank

Khi bạn nhận tiền tiền từ Việt Nam mà người chuyển từ ngân hàng Techcombank thì cũng cần mã Swift Code này.

Tỷ giá ngoại tệ Techcombank

Tên người nhận.

Tên ngân hàng bằng tiếng anh thụ hưởng: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Hội sở Techcombank : Techcombank Tower, 191 Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chú ý:Khi bạn chuyển tiền từ nước ngoài về nếu có khúc mắc hãy gọi trực tiếp số Hotline Techcombank: 1800 588 822

Mã Swift code của một số Ngân hàng khác ở Việt Nam

Ngân Hàng Tên Đầy Đủ Bank Code Mã Swift Code VIETCOMBANK Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (VIETCOMBANK) BFTV BFTVVNVX TECHCOMBANK TMCP Kỹ thương Việt Nam VTCB VTCBVNVX BIDV Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV BIDVVNVX AGRIBANK Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam VBAA VBAAVNVX VIETINBANK TMCP Công Thương Việt Nam ICBV ICBVVNVX VPBANK TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBK VPBKVNVX SACOMBANK TMCP Sài Gòn Thương Tín SGTT SGTTVNVX ACB TMCP Á Châu ASCB ASCBVNVX MB Bank TMCP Quân Đội MSCB MSCBVNVX DONGABANK TMCP Đông Á – DongA Bank EACB EACBVNVX TIENPHONG TMCP Tiên Phong TPBV TPBVVNVX LIENVIETPOST TMCP Bưu điện Liên Việt LVBK LVBKVNVX VIB TMCP Quốc tế Việt Nam VNIB VNIBVNVX VIETBANK TMCP Việt Nam Thương Tín VNTT VNTTVNVX ABBANK TMCP An Bình ABBK ABBKVNVX EXIMBANK TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam EBVI EBVIVNVX BAC A NGÂN HÀNG TMCP BẮC Á NASC NASCVNVX VIET CAPITAL TMCP Bản Việt VCBC VCBCVNVX BAO VIET TMCP Bảo Việt – BAOVIET Bank BVBV BVBVVNVX CIMB Ngân hàng CIMB Việt Nam CIBB CIBBVNVN PVCOMBANK TMCP Đại Chúng Việt Nam WBVN WBVNVNVX OCEANBANK TM TNHH MTV Đại Dương OJBA OJBAVNVX GPBANK TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu GBNK GBNKVNVX SEABANK TMCP Đông Nam Á SEAV SEAVVNVX MARITIME TMCP Hàng Hải Việt Nam MCOB MCOBVNVX HONG LEONG VN Hong Leong Việt Nam HLBB HLBBVNVX INDOVINA TNHH Indovina IABB IABBVNVX INDUSTRIAL BANK OF KOREA Industrial Bank of Korea IBKO IBKOKRSEX KIEN LONG TMCP Kiên Long KLBK KLBKVNVX VRB Liên doanh Việt – Nga VRB VRBAVNVX NAM A TMCP Nam Á NAMA NAMAVNVX CBBANK TNHH MTV Xây dựng Việt Nam GTBA GTBAVNVX NONGHYUP Nonghyup – Chi nhánh Hà Nội (NHB – Chi nhánh Hà Nội) NACF NACFVNVH HDBANK TMCP Phát triển Nhà TP. Hồ Chí Minh HDBC HDBCVNVX OCB TMCP Phương Đông ORCO ORCOVNVX PUBLIC BANK VN TNHH MTV Public Việt Nam VIDP VIDPVNVX NCB TMCP Quốc Dân NVBA NVBAVNVX SCB TMCP Sài Gòn SACL SACLVNVX SHB TMCP Sài Gòn – Hà Nội SHBA SHBAVNVX SAIGONBANK TMCP Sài Gòn Công Thương SBIT SBITVNVX SHINHANVN SHINHAN Bank (Vietnam) SHBK SHBKVNVX HSBC HSBC Việt Nam HSBC HSBCVNVX SCVN TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (SCVN) SCBL SCBLVNVH UOB VN UOB Việt Nam UOVB UOVBVNVX VIET A TMCP Việt Á VNAC VNACVNVX WOORI BANK VIET NAM Ngân hàng Woori Việt Nam HVBK HVBKVNVX PGBANK TMCP Xăng dầu Petrolimex PGBL PGBLVNVX

Kết Luận

Zip Code Là Gì? Mã Bưu Chính 63 Tỉnh/Thành Việt Nam 2023

Zip Code là gì?

Zip Code (Zip Postal Code, Postal Code,…) hay còn gọi là Mã Bưu chính hoặc Mã Bưu điện là một hệ thống các mã được quy định bởi Liên hiện Bưu chính toàn cầu có tác dụng giúp các nhà vận chuyển có thể định vị được quốc gia, vị trí khi chuyển thư, bưu phẩm, hàng hóa. Mỗi khi chúng ta muốn đăng kí thông tin trên mạng đều có yêu cầu phải nhập mã Zip Code này.

Mã Zip Code là một chuỗi ký tự bằng chữ hoặc số hay tổ hợp cả số và chữ bắt buộc phải có trong địa chỉ nhận thư để xác định được điểm đến cuối cùng của thư hay bưu phẩm.

Phân biệt mã Zip Code với mã Swift/bic Code

Mã Zip Code khác hoàn toàn so với Swift/bic Code. Mã Zip Code là Mã bưu điện sử dụng phục vụ trong vấn đề vận chuyển, mua hàng, ship hàng đến vị trí người mua. Mã Swift/bic là mã riêng của các ngân hàng phục vụ trong vấn đề thanh toán tiền rút tiền từ các kênh MMO về ngân hàng Việt Nam.

Lưu ý: Những mã như +84, 084 đó là mã điện thoại quốc gia Việt Nam chứ không phải Mã bưu chính Zip Code, rất nhiều người nhầm lẫn về việc này.

Hiện nay, việc mua bán hàng hóa trên các kênh thương mại điện tử không còn xa lạ với chúng ta, điều này giúp con người có thể kết nối, mua bán, trao đổi hàng hóa với nhau ở khắp các quốc gia trên thế giới. Để có thể làm được điều này, bạn cần phải xác định Mã bưu chính/Mã bưu điện của mình trong quốc gia mình đang sinh sống.

Ở Việt Nam, có 63 tỉnh thành tương ứng với 63 Mã bưu chính cho từng tỉnh thành khác nhau.

Mã bưu chính 63 Tỉnh/Thành Việt Nam cập nhật mới nhất 2023

Ngày 1/1/2024, Bộ Bộ TT&TT đã có Quyết định 2475/QĐ-BTTTT Ban hành Mã bưu chính quốc gia áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia mới bao gồm t​ập hợp 05 (năm) ký tự số, cụ thể như sau:

– Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

– Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

– Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính quốc gia 63 tỉnh thành Việt Nam mới (5 số)

STT

Tỉnh/Thành Mã bưu chính (ZipCode) Vùng

1 An Giang 90000 10

2 Bà Rịa-Vũng Tàu ​78000 8

3 Bạc Liêu ​97000 10

4 Bắc Kạn ​23000 ​3

5 Bắc Giang ​26000 ​3

6 Bắc Ninh ​16000 ​2

7 Bến Tre ​86000 ​9

8 Bình Dương ​75000 ​8

9 Bình Định ​55000 ​6

10 Bình Phước ​67000 ​7

11 Bình Thuận ​77000 ​8

12 Cà Mau ​98000 10

13 Cao Bằng ​21000 ​3

14 Cần Thơ ​94000 10

15 Đà Nẵng ​50000 ​6

16 Đắk Lắk ​63000-64000 ​7

17 Đắk Nông ​65000 ​7

18 Điện Biên ​32000 ​4

19 Đồng Nai ​76000 ​8

20 Đồng Tháp ​81000 ​9

21 Gia Lai ​61000-62000 ​7

22 Hà Giang ​20000 ​3

23 Hà Nam ​18000 ​2

24 Hà Nội ​10000-14000 ​2

25 Hà Tĩnh ​45000-46000 ​5

26 Hải Dương ​03000 ​1

27 Hải Phòng ​04000-05000 ​1

28 Hậu Giang ​95000 10

29 Hòa Bình ​36000 ​4

30 TP. Hồ Chí Minh ​70000-74000 ​8

31 Hưng Yên ​17000 ​2

32 Khánh Hoà ​57000 ​6

33 Kiên Giang 91000-92000 10

34 Kon Tum ​60000 ​7

34 Kon Tum ​60000 ​7

35 Lai Châu ​30000 ​4

36 Lạng Sơn ​25000 ​3

37 Lào Cai ​31000 ​4

38 Lâm Đồng ​66000 ​7

39 Long An ​82000-83000 ​9

40 Nam Định ​07000 ​1

41 Nghệ An ​43000-44000 ​5

42 Ninh Bình ​08000 ​1

43 Ninh Thuận ​59000 ​6

44 Phú Thọ ​35000 ​4

45 Phú Yên ​56000 ​6

46 Quảng Bình ​47000 ​5

47 Quảng Nam ​51000-52000 ​6

48 Quảng Ngãi ​53000-54000 ​6

49 Quảng Ninh ​01000-02000 ​1

50 Quảng Trị ​48000 ​5

51 Sóc Trăng ​96000 10

52 Sơn La ​34000 ​4

53 Tây Ninh ​80000 ​9

54 Thái Bình ​06000 ​1

55 Thái Nguyên ​24000 ​3

56 Thanh Hoá ​40000-42000 ​5

57 Thừa Thiên-Huế ​49000 ​5

58 Tiền Giang ​84000 ​9

59 Trà Vinh ​87000 ​9

60 Tuyên Quang ​22000 ​3

61 Vĩnh Long ​85000 ​9

62 Vĩnh Phúc ​15000 ​2

63 Yên Bái ​33000 ​4

Mã bưu chính quốc gia 63 tỉnh thành Việt Nam cũ (6 số)

Năm 2004, theo quyết định của Bộ Bưu chính Viễn thông, Việt Nam triển khai sử dụng mã số bưu chính trên cơ sở thông lệ quốc tế và hướng dẫn của Liên minh Bưu chính Thế giới.

Cơ cấu Mã bưu chính cũ bao gồm tối thiểu tập hợp 6 ký tự số, nhằm xác định vị trí địa lý của tỉnh, thành phố, quận hay huyện và của cụm địa chỉ phát hoặc một địa chỉ phát cụ thể trong phạm vi toàn quốc.

– 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh (Ví dụ : Hà Nội là 10)

– 2 số tiếp theo là mã của quận, huyện, thị xã

– Số thứ 5 là phường, xã, thị trấn

– Số thứ 6 là cụ thể xác định thôn, ấp, phố hoặc các đối tượng cụ thể khác.

STT Tỉnh/Thành Mã bưu chính (ZipCode)

1 An Giang 880000

2 Bà Rịa-Vũng Tàu 790000

3 Bạc Liêu 960000

4 Bắc Kạn 260000

5 Bắc Giang 230000

6 Bắc Ninh 220000

7 Bến Tre 930000

8 Bình Dương 820000

9 Bình Định 590000

10 Bình Phước 830000

11 Bình Thuận 800000

12 Cà Mau 970000

13 Cao Bằng 270000

14 Cần Thơ 900000

15 Đà Nẵng 550000

16 Đắk Lắk 630000

17 Đắk Nông 640000

18 Điện Biên 380000

19 Đồng Nai 810000

20 Đồng Tháp 870000

21 Gia Lai 600000

22 Hà Giang 310000

23 Hà Nam 400000

24 Hà Nội 100000 đến 150000

25 Hà Tĩnh 480000

26 Hải Dương 170000

27 Hải Phòng 180000

28 Hậu Giang 910000

29 Hòa Bình 350000

30 Thành phố Hồ Chí Minh 700000 đến 760000

31 Hưng Yên 160000

32 Khánh Hoà 650000

33 Kiên Giang 920000

34 Kon Tum 580000

35 Lai Châu 390000

36 Lạng Sơn 240000

37 Lào Cai 330000

38 Lâm Đồng 670000

39 Long An 850000

40 Nam Định 420000

41 Nghệ An 460000 đến 470000

42 Ninh Bình 430000

43 Ninh Thuận 660000

44 Phú Thọ 290000

45 Phú Yên 620000

46 Quảng Bình 510000

47 Quảng Nam 560000

48 Quảng Ngãi 570000

49 Quảng Ninh 200000

50 Quảng Trị 520000

51 Sóc Trăng 950000

52 Sơn La 360000

53 Tây Ninh 840000

54 Thái Bình 410000

55 Thái Nguyên 250000

56 Thanh Hoá 440000 đến 450000

57 Thừa Thiên-Huế 530000

58 Tiền Giang 860000

59 Trà Vinh 940000

60 Tuyên Quang 300000

61 Vĩnh Long 890000

62 Vĩnh Phúc 280000

63 Yên Bái 320000

Bài Liên Quan:

Điều hướng bài viết

Cập nhật thông tin chi tiết về Tra Cứu Mã Bưu Điện Tp Hồ Chí Minh – Zip Code/ Postal Code trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!