Xu Hướng 2/2024 # Trường Đại Học Chính Quy Và Danh Sách Những Điều Cần Biết! # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trường Đại Học Chính Quy Và Danh Sách Những Điều Cần Biết! được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Trường đại học chính quy là gì? Khái niệm về đại học chính quy

1.1. Khái niệm

Vậy trường đại học hệ chính quy là gì? Trường đại học hệ chính quy hay trường đại học chính quy là các trường dành cho những bạn thí sinh có kết quả tốt nhất trong kỳ thi tuyển sinh, thuộc số lượng chỉ tiêu đã đề ra ban đầu trong kế hoạch của trường đó. 

Thời gian đào tạo thường như thời gian học tập thông thường tại các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông. 

1.2. Chương trình giáo dục đại học chính quy hiện nay

Học chính quy là gì? Là học các kiến thức chuyên ngành sẽ tùy theo từng ngành mà có những môn học đào tạo chuyên sâu về ngành đó. Các trường đại học chính quy đều trực thuộc bộ giáo dục và đào tạo, do vậy chương trình học được xây dựng trên cơ sở khung chương trình do bộ giáo dục và đào tạo ban hành.  

1.3. Học phần và học trình

1.4. Thời gian và kế hoạch đào tạo

Hệ đào tạo chính quy là gì? Hệ đào tạo của các trường đại học chính quy khoảng từ 4 – 6 năm tùy theo tường trường và từng chuyên ngành. Mỗi năm học được chia ra thành 2 kỳ học và 1 kỳ hè, giữa mỗi kỳ sẽ có bài thi kết thúc cho từng học phần.

Sinh viên chính quy là gì? Trên số tín chỉ sinh viên cần tích lũy của mỗi chuyên ngành mà nhà trường có sự phân bố đều trong thời gian học tập để sinh viên có điều kiện tiếp thu những kiến thức tốt nhất. Với thời lượng kéo dài 4 năm thường phổ biến ở những trường đào tạo chuyên ngành kinh tế, sư phạm, nghệ thuật. 

Còn với các ngành kỹ thuật, kỹ sư, công an, y dược tại trường đại học chính quy sẽ có thời gian đào tạo nhiều hơn 4 năm. Đặc biệt khối ngành y khoa có thể sẽ mất tới 6 năm để cống hiến học nghề.

2. Danh sách các trường đại học đào tạo hệ chính quy

Các trường hệ đào tạo đại học chính quy ở miền Bắc, danh sách các trường đại học ở Hà Nội hệ chính quy chất lượng nhất:

Đại học Quốc Gia Hà Nội

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường đại học Kinh tế quốc dân

Trường đại học Ngoại Thương

Trường đại học Thương Mại

Trường đại học Hà Nội

Trường đại học Luật Hà Nội

Học viện tài chính

Học viện ngân hàng

Học viện công nghệ bưu chính viễn thông

Các trường đại học hệ đào tạo chính quy chất lượng nhất miền Trung:

Trường đại học chính quy: Đại học

Huế 

Đại học Đà Nẵng

Trường đại học Đông Á 

Trường đại học Duy Tân

Trường đại học Vinh

Trường đại học Quy Nhơn

Trường đại học Nha Trang

Trường đại học Buôn Ma Thuột

Trường đại học Đà Lạt

Trường đại học Hồng Đức

Các trường đại học hệ đào tạo chính quy chất lượng nhất miền Nam:

Đại học Quốc Gia TPHCM

Trường đại học Tài Chính – Marketing

Trường đại học GTVT TP HCM

Trường đại học Kinh Tế TPHCM

Trường đại học Luật TPHCM

Trường đại học Ngân Hàng TPHCM

Trường đại học Mở TPHCM

Trường đại học Sư Phạm TPHCM

Trường đại học Tôn Đức Thắng

Học viện hàng không Việt Nam

3. Các trường đại học chính quy xét học bạ

3.1. Các trường đại học chính quy xét học bạ ở Hà Nội

Học viện tài chính: Thí sinh đăng ký tham gia xét tuyển phải có điểm trung bình 5 học kỳ THPT trừ học kì 2 lớp 12 đạt từ 6.5 điểm trở lên. Tổng điểm trung bình của 3 tổ hợp môn xét tuyển phải đạt 21 điểm trở lên thì mới đủ yêu cầu xét học bạ.

Đại học Ngoại Thương: Thuộc

top 20 trường đại học tốt nhất Hà Nội

.

Trường đại học chính quy

Ngoại Thương cũng xét tuyển học bạ với 3 nhóm đối tượng 

Thí sinh thi HSG Quốc Gia, các cuộc thi khoa học kỹ thuật toàn quốc

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh / thành phố năm học lớp 11, 12

Thí sinh thuộc lớp chuyên của trường THPT trọng điểm quốc gia

Trường đại học Thương Mại: Là một trong những trường đại học chính quy xét học bạ. Trường đại học Thương Mại tuyển sinh bằng học bạ đối với thí sinh là học sinh các trường cấp 3 chuyên toàn quốc hoặc học sinh các trường THPT trọng điểm cả nước.

3.2. Các trường đại học chính quy xét học bạ ở TPHCM

Trường đại học Kinh Tế TPHCM: Là trường đại học công lập đào tạo đa ngành. Trường xét tuyển bằng kết quả học tập theo tổ hợp môn. Áp dụng 30 – 40% chỉ tiêu ngành với chương trình chuẩn và chương trình chất lượng cao, 40 – 50% với chương trình cử nhân tài năng.

Trường đại học Ngân Hàng TPHCM:

Trường đại học chính quy

kết hợp kết quả và thành tích học tập bậc THPT với chứng chỉ tiếng anh quốc tế để xét tuyển.

Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM: Thuộc các trường đại học chính quy ở TPHCM Xét tuyển học bạ với học sinh trường chuyên, học sinh trường THPT thuộc 200 trường top đầu cả nước.

4. Kết luận

Danh Sách Học Phí Các Trường Đại Học Công Lập Ở Tphcm

Danh Sách Học Phí Các Trường Đại Học Công Lập Ở TP.HCM

Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

Đại học Tài nguyên và Môi trường chúng tôi là trường công lập hiện đang trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. Ông lớn của ngành môi trường có mức học phí trung bình khoảng 6 triệu/năm. Đây là ngôi trường cổ kính lâu năm nhưng có môi trường thân thiện với khuôn viên, không gian học tập thoáng mát. Bởi vì trường có mức học phí thấp nên cơ sở vật chất còn nghèo nàn, nhiều hệ thống còn xuống cấp, chất lượng đào tạo và đầu ra còn thấp.

Đại học Tài nguyên và Môi trường chúng tôi là trường có mức học phí tương đối thấp khu vực TP.HCM

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Y tế là lĩnh vực được rất nhiều bạn sinh viên có mong muốn theo học khi Y khoa Phạm Ngọc Thạch là trường mà chỉ ai có hộ khẩu ở chúng tôi mới vào được. Mức học phí dao động từ 4.5 triệu/năm, mỗi năm tăng khoảng từ 500.000 đồng. Chất lượng giảng dạy của trường tốt, có đội ngũ giảng viên giỏi, yêu nghề, tận tâm với sinh viên. Chất lượng cơ sở vật chất tốt nhưng còn ít, không đáp ứng đủ cho sinh viên thực tập.

Đại học Ngân hàng TP.HCM

Với mức học phí khoảng 6.1 triệu/năm, đây là yếu tố quan trọng giúp Đại học Ngân hàng chúng tôi thu hút một lượng lợn thí sinh dự thi mỗi năm. “Của rẻ là của ôi”, tư tưởng này hoàn toàn sai lầm với Đại học Ngân hàng, vì cơ sở vật chất của trường rất sang chảnh như khu giảng đường, thư viện đẹp, hội trường lớn, sân bóng…và hiện còn đang xây dựng thêm hồ bơi với sân thể dục đa năng.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật chúng tôi có mức học phí tương đối cao so với các trường công lập ở khu vực phía Nam. Cụ thể là: Hệ đại trà: 15 triệu đồng/năm cho khối Khoa học xã hội, Kinh tế và 17 triệu đồng/năm cho khối Kỹ thuật, Công nghệ. Chất lượng cao Tiếng Việt: 27 triệu đồng/năm cho khối  Khoa học xã hội, Kinh tế và 28 triệu đồng/năm cho khối Kỹ thuật, Công nghệ. Chất lượng cao Tiếng Anh: 30 triệu đồng/năm Chương trình đào tạo quốc tế: số tiền tăng mỗi năm học: năm 1 là 24 triệu đồng/học kỳ; năm 2,3 là 26 triệu đồng/học kỳ; năm 4 là 132 triệu đồng/năm.

Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM

Ngôi trường có toà nhà cao nhất Đại học Quốc gia với mức học phí trung bình 6.5 triệu đồng/năm. Những năm qua trường đã có nhiều nỗ lực để tạo điều kiện học tập tốt nhất cho các kỹ sư tương lai nhưng vẫn không tránh khỏi sự phàn nàn của sinh viên. Gần đây, trường đã đầu tư mạnh để xây dựng cho chương trình chất lượng cao một ngôi trường với cơ sở vật chất khang trang nhất có thể.

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM

Với mức học phí khoảng 7 triệu đồng/năm, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn chúng tôi là trường chuyên đào tạo về các lĩnh vực xã hội và ngoại ngữ. Theo sinh viên của trường đánh giá mức độ học phí là phù hợp, có nhiều giảng viên tâm huyết và nhiều kinh nghiệm cùng với môi trường học tập năng động, sáng tạo; có nhiều hoạt động ngoại khoá sôi nổi. Đây xứng đáng là ngôi trường lý tưởng cho nhiều thế hệ sinh viên.

Đại học Luật TP.HCM

Đại học Luật chúng tôi là một trong những trường đại học nổi tiếng khu vực phía Nam, một trong những ngôi trường mà bao nhiêu bạn học sinh mơ ước có thể đặt chân vào. Với mức học phí dao động trong khoảng từ 7.6 đến 7.8 triệu đồng/năm trường không chỉ có trang thiết bị tốt, hiện đại mà còn có một đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, chất lượng. Tuy nhiên môi trường luật không năng động như môi trường các ngành kinh tế hay ngoại thương, vì tính chất pháp luật đòi hỏi sự chính xác, logic cao cùng những lập luận chặt chẽ. Vì thế nếu ai thực sự đam mê và yêu thích ngành luật thì hãy theo học ngôi trường này.

Đại học Bách khoa TP.HCM

Đại học Bách khoa chúng tôi là trường đại học kỹ thuật đầu ngành tại miền Nam Việt Nam, là trường trọng điểm trực thuộc Đại học Quốc gia chúng tôi Chương trình học tập của trường này khá nặng nhưng nếu chủ động trong việc học và biết sắp xếp thì bạn sẽ cảm thấy nhẹ nhàng. Trường hiện đang có mức học phí trung bình là 7.9 triệu đồng/năm, phù hợp với mức học phí của các trường công lập.

Đại học Kinh tế Luật TP.HCM

Trường Đại học Kinh tế Luật là cơ sở giáo dục bậc đại học trực thuộc Đại học Quốc gia chúng tôi được thành lập vào năm 2000. Trường có nhiệm vụ đào tạo học viên có trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Kinh tế -Luật. Mặc dù tuổi đời còn non trẻ so với các trường đại học công lập cùng khu vực nhưng Đại học Kinh tế Luật chúng tôi đã và đang phát triển lớn mạnh cả về quy mô lẫn chất lượng đào tạo. Trường có mức học phí khoảng 10 triệu đồng/năm.

Đại học Sư phạm TP.HCM

Tổng Hợp Danh Sách Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học 2023

Tổng hợp danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2024 cụ thể như sau:

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Ngành học Mã ngành Điểm trúng tuyển NV1 Điểm xét tuyển NVBS đợt 1 Dược học D720401 18 18 Kỹ thuật môi trường D520320 16 16 Công nghệ sinh học D420241 15 15 Công nghệ thực phẩm D540101 15 15 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 16 16 Kỹ thuật điện – điện tử D520241 15 15 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 16 16 Kỹ thuật cơ khí D520103 15 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 15 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 15 15 Công nghệ thông tin D480201 15 15 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15 15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15,5 15,5 Quản lý xây dựng D580302 15 15 Công nghệ may D540204 15 15 Quản trị kinh doanh D340101 15 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 16 16 Quản trị khách sạn D340107 15 15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109 15,5 15,5 Marketing D340115 15,5 15,5 Luật kinh tế D380107 15,5 15,5 Tâm lý học D310401 16 16 Kế toán D340301 15 15 Tài chính – Ngân hàng D340201 15 15 Kinh tế xây dựng D580301 15 15 Thiết kế nội thất D210405 18 18 Thiết kế thời trang D210404 18 18 Thiết kế đồ họa D210403 18 18 Kiến trúc D580102 18 18 Ngôn ngữ Anh D220241 15 15 Ngôn ngữ Nhật D220249 16 16 Truyền thông đa phương tiện D320104 15,5 15,5 Đông phương học D220243 15 15

Trường Đại học Lạc Hồng

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D720401 Dược học   15 Xét học bạ 18 điểm 2 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét học bạ 18 điểm 3 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông   15 Xét học bạ 18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét học bạ 18 điểm 5 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét học bạ 18 điểm 6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét học bạ 18 điểm 7 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng   15 Xét học bạ 18 điểm 8 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Xét học bạ 18 điểm 9 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét học bạ 18 điểm 10 D420241 Công nghệ sinh học   15 Xét học bạ 18 điểm 11 D440301 Khoa học môi trường   15 Xét học bạ 18 điểm 12 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét học bạ 18 điểm 13 D340201 Tài chính – Ngân hàng   15 Xét học bạ 18 điểm 14 D340301 Kế toán   15 Xét học bạ 18 điểm 15 D310101 Kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 16 D380107 Luật kinh tế   15 Xét học bạ 18 điểm 17 D220243 Đông phương học   15 Xét học bạ 18 điểm 18 D220113 Việt Nam học   15 Xét học bạ 18 điểm 19 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét học bạ 18 điểm 20 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét học bạ 18 điểm

Trường Tài chính TP.HCM

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển ĐH Điểm trúng tuyển CĐ 1 Quản trị kinh doanh D340101 15,5 12 2 Thương mại điện tử D340122 17   3 Marketing D340115 15 12 4 Quản trị khách sạn D340107 16 12 5 Quan hệ công chúng D360708 16   6 Tài chính ngân hàng D340201 16 12 7 Quản trị nhân lực D340404 16 12 8 Kế toán D340301 15 12 9 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) D220241 18 15 10  Công nghệ thông tin D480201 15 12 11 Luật kinh tế D380107 16   12 Kinh doanh quốc tế D340120 16 12

Trường Đại học Luật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 340101 Quản trị kinh doanh A 21 Điểm chuẩn chính thức 2 380101 Luật A 20.5 Điểm chuẩn chính thức 3 110103 Quản trị – Luật A 23 Điểm chuẩn chính thức 4 340101 Quản trị kinh doanh A1 20.5 Điểm chuẩn chính thức 5 380101 Luật A1 21 Điểm chuẩn chính thức 6 110103 Quản trị – Luật A1 23 Điểm chuẩn chính thức 7 380101 Luật C 24 Điểm chuẩn chính thức 8 220241 Ngôn ngữ Anh D1, D3, D6 21 Điểm chuẩn chính thức 9 340101 Quản trị kinh doanh D1, D3, D6 20.3 Điểm chuẩn chính thức 10 380101 Luật D1, D3, D6 20.5 Điểm chuẩn chính thức 11 110103 Quản trị – Luật D1, D3, D6 23 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tô’ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210103 Hội họa H 20.5   2 D210104 Đồ họa H 21.25   3 D210105 Điêu khắc H 24   4 D210403 Thiết kế đồ họa H 20.25   5 D210403 Thiết kế đồ họa liên thông H 24   6 D140222 sư phạm Mĩ thuật H 22  

Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật chúng tôi 2024

Trường: Đại Học Mỹ Thuật TPHCM – 2024

Trường Đại học Lâm nghiệp

Trường Đại học Nha Trang

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (*) Điểm trúng tuyển Trình độ đại học (2.900 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp – Việt) 52340103 A, A1, D1, D3 18,50 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A, A1 17,50 3 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 52220241 D1 17,50 4 Công nghệ thực phẩm 52540101 A, A1, B 17,00 5 Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt) 52340101 A, A1, D1, D3 17,00 6 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 52340301 A, A1, D1, D3 17,00 7 Công nghệ thông tin 52480201 A, A1, D1 16,50 8 Công nghệ sinh học 52420241 A, A1, B 16,00 9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 A, A1, B 16,00 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 A, A1 16,00 11 Kinh doanh thương mại 52340121 A, A1, D1, D3 16,00 12 Marketing 52340115 A, A1, D1, D3 16,00 13 Tài chính – ngân hàng 52340201 A, A1, D1, D3 16,00 14 Khai thác thuỷ sản 52620304 A, A1 15,00 15 Quản lý thuỷ sản 52620399 A, A1, B 16 Khoa học hàng hải 52840106 A, A1 17 Kỹ thuật tàu thủy 52520122 A, A1 18 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 A, A1, B 19 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản 52620305 A, A1, B 20 Bệnh học thuỷ sản 52620302 A, A1, B 21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 A, A1, B 22 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 A, A1, B 23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 A, B 24 Công nghệ chế tạo máy 52510202 A, A1 25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 A, A1 26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 A, A1 27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A, A1 28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A, A1 29 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A, A1, D1, D3 30 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 A, A1, D1 Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu)   1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 51340103 A, A1, D1, D3 14,50 2 Công nghệ thực phẩm 51540102 A, A1, B 13,50 3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 51510205 A, A1 13,50 4 Kế toán 51340301 A, A1, D1, D3 13,50 5 Kinh doanh thương mại 51340121 A, A1, D1, D3 13,50 6 Công nghệ thông tin 51480201 A, A1, D1 12,00 7 Nuôi trồng thuỷ sản 51620301 A, A1, B 10,00 8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 51510406 A, A1, B 9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) 51510206 A, A1 10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 51510103 A, A1 11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 51510301 A, A1

Trường Đại học Cửu Long

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu long 2024

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm chuẩn Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2024

ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai)

TT Tên ngành đào tạo Mó ngành Điểm xét tuyển NV bổ sung các tổ hợp 1 Dược học (dược sĩ đại học) D72.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 2 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) D48.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D51.03.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D51.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D51.03.03 ĐH 15đ; CĐ 12đ 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) D51.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 7 Cụng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Xây dựng cầu đường) D51.01.02 ĐH 15đ; CĐ 12đ 8 Công nghệ kỹ thuật hóa học D51.04.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 9 Công nghệ thực phẩm D54.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 10 Công nghệ sinh học D42.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 11 Khoa học môi trường D44.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 12 Quản trị kinh doanh D34.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 13 Tài chính – Ngân hàng D34.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 14 Kế toán – Kiểm toán D34.03.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 15 Kinh tế – Ngoại thương D31.01.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ 16 Luật kinh tế D38.01.07 ĐH 15đ; CĐ 12đ 17 Đông phương học (gồm 3 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học và Trung Quốc học) D22.02.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 18 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D22.01.13 ĐH 15đ; CĐ 12đ 19 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) D22.02.01 ĐH 15đ; CĐ 12đ Tổng chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung là khoảng 900

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024

Trường Đại học Thành Tây

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thành Tây

Trường Đại học Văn Hiến

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D480201 Công nghệ thông tin   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 2 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 3 D510202 Công nghệ chế tạo máy   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 4 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 5 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 6 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 7 D140214 Sư phạm kĩ thuật công nghiệp   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 8 D540204 Công nghệ may   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 9 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 10 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 11 D340301 Quản trị kinh doanh   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 12 D340301 Kế toán   15 Tổng 3 môn lớp 12(Theo tổ hợp): 18 13 D220241 Ngôn ngữ Anh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 14 C480201 Công nghệ thông tin   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 15 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 16 C510202 Công nghệ chế tạo máy   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 17 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 18 C510205 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 19 C510203 Công nghệ kĩ thuật ô tô   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 20 C540204 Công nghệ may   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 21 C340101 Quản trị kinh doanh   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương 22 C340301 Kế toán   0 Tốt nghiệp hoặc tương đương

Trường Đại học Văn Lang

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00,A01 15 Điểm chuẩn chính thức 2 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00,A01,B00,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 3 D340101 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 4 D340121 Kinh doanh thương mại A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 5 D340101 Tài chính ngân hàng A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 6 D340301 Kế toán A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 7 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A00,A01,D01 15 Điểm chuẩn chính thức 8 D360708 Quan hệ công chúng A00,A01,D01,C00 15 Điểm chuẩn chính thức 9 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 10 D340107 Quản trị khách sạn A00,A01,D01,D03 15 Điểm chuẩn chính thức 11 D520115 Kỹ thuật Nhiệt A00,A01,D07 15 Điểm chuẩn chính thức 12 D420241 Công nghệ sinh học A00,B00,A02,D08 15 Điểm chuẩn chính thức 13 D220241 Ngôn ngữ Anh D01 20 Điểm chuẩn chính thức 14 D210403 Thiết kế Đồ họa H01,H00 20 Điểm chuẩn chính thức 15 D210404 Thiết kế Thời trang H01,H01 20 Điểm chuẩn chính thức 16 D580102 Kiến trúc V01,V00 20 Điểm chuẩn chính thức 17 D210402 Thiết kế công nghiệp V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức 18 D210405 Thiết kế nội thất V01,V00,H01.H00 20 Điểm chuẩn chính thức

Trường Đại học Hồng Bàng

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2024

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2024

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D620112 Bảo vệ thực vật   15   2 D620105 Chăn nuôi   18.25   3 D620113 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan   18.5   4 D540104 Công nghệ sau thu hoạch   15   5 D420241 Công nghệ sinh học   20.5   6 D480201 Công nghệ thông tin   17   7 D540101 Công nghệ thực phẩm   21.25   8 D510210 Công thôn   15   9 D340301 Kế toán   18   10 D620110 Khoa học cây trồng   15   11 D440306 Khoa học đất   15   12 D440301 Khoa học môi trường   16   13 D620114 Kinh doanh nông nghiệp   15   14 D310101 Kinh tế   15.5   15 D620115 Kinh tế nông nghiệp   15   16 D520103 Kỹ thuật cơ khí   15   17 D520241 Kỹ thuật điện, điện tử   15   18 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước   15   19 D620101 Nông nghiệp   15   20 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   21 D620116 Phát triển nông thôn   15   22 D850103 Quản lí đất đai   16   23 D340101 Quản trị kinh doanh   15.5   24 D140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp   20   25 D640101 Thú y   16   26 D310301 Xã hội học   16

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024

Trường Đại học Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 18.75 B00 18.75 2 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01 28.00 3 D310101 Kinh tế A00 19.50 D01 19.50 4 D310501 Bản đồ học A00 17.00 D01 17.00 5 D340101 Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 6 D340301 Kế toán A00 20.75 D01 20.75 7 D420241 Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 8 D440301 Khoa học môi trường A00 20.00 B00 20.00 9 D480201 Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 10 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 20.00 A01 20.00 11 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 21.00 A01 21.00 12 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 21.25 A01 21.25 13 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 19.50 A01 19.50 14 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 21.50 B00 21.50 15 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20.25 A01 20.25 16 D520320 Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 17 D540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 18 D540101T Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến) A00 20.25 B00 20.25 19 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 20.75 B00 20.75 20 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00 17.75 B00 17.75 21 D620105 Chăn nuôi A00 21.00 B00 21.00 22 D620109 Nông học A00 21.50 B00 21.50 23 D620112 Bảo vệ thực vật A00 21.50 B00 21.50 24 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 17.75 B00 17.75 25 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 18.50 D01 18.50 26 D620116 Phát triển nông thôn A00 18.00 D01 18.00 27 D620241 Lâm nghiệp A00 17.00 B00 17.00 28 D620301 Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 29 D640101 Thú y A00 22.50 B00 22.50 30 D640101T Thú y (CT tiên tiến) A00 21.50 B00 21.50 31 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.25 B00 20.25 32 D850103 Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành bậc Đại học hệ liên thông chính quy - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101L Quản trị kinh doanh A00 20.25 D01 20.25 2 D340301L Kế toán A00 20.75 D01 20.75 3 D420241L Công nghệ sinh học A00 22.00 B00 22.00 4 D480201L Công nghệ thông tin A00 20.00 A01 20.00 5 D510201L Cơ khí công nghệ A00 20.00 A01 20.00 6 D520320L Kỹ thuật môi trường A00 20.25 B00 20.25 7 D540101L Công nghệ thực phẩm A00 21.50 B00 21.50 8 D620109L Nông học A00 21.50 B00 21.50 9 D620301L Nuôi trồng thủy sản A00 19.50 B00 19.50 10 D850103L Quản lý đất đai A00 19.00 A01 19.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Gia Lai - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340301G Kế toán A00 15.00 D01 15.00 2 D540101G Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109G Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620241G Lâm nghiệp A00 15.00 B00 15.00 5 D640101G Thú y A00 18.00 B00 18.00 6 D850101G Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103G Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành tại phân hiệu Ninh Thuận - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D340101N Quản trị kinh doanh A00 15.00 D01 15.00 2 D540101N Công nghệ thực phẩm A00 15.00 B00 15.00 3 D620109N Nông học A00 15.00 B00 15.00 4 D620301N Nuôi trồng thủy sản A00 15.00 B00 15.00 5 D640101N Thú y A00 15.00 B00 15.00 6 D850101N Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00 B00 15.00 7 D850103N Quản lý đất đai A00 15.00 A01 15.00

Điểm chuẩn 2024 các ngành đào tạo liên kết quốc tế - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm 1 D310106Q Thương mại quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 2 D340120Q Kinh doanh quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00 3 D420241Q Công nghệ sinh học A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 4 D440301Q Khoa học và quản lý môi trường A00 17.00 A01 17.00 B00 17.00 5 D480201Q Công nghệ thông tin A00 17.00 A01 17.00 6 D620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00 17.00 A01 17.00 D01 17.00

Trường Đại học Vinh

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D380101 Luật   15   2 D380107 Luật kinh tế   15   3 D140209 Sư phạm Toán học   17   4 D140210 Sư phạm Tin học   17   5 D140211 Sư phạm Vật lý   17   6 D140212 Sư phạm Hóa học   17   7 D140114 Quản lý giáo dục   15   8 D760101 Công tác xã hội   15   9 D320101 Báo chí   15   10 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)   15   11 D220342 Quản lý văn hóa   15   12 D310201 Chính trị học   15   13 D620102 Khuyến nông   15   14 D850103 Quản lý đất đai   15   15 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   15   16 D440301 Khoa học môi trường   15   17 D620301 Nuôi trồng thủy sản   15   18 D620109 Nông học   15   19 D480201 Công nghệ thông tin   15   20 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   15   21 D540101 Công nghệ thực phẩm   15   22 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   15   23 D580208 Kỹ thuật xây dựng   15   24 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15   25 D520247 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   15   26 D510301 Kỹ thuật điện, điện tử   15   27 D620105 Kinh tế nông nghiệp   15   28 D310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)   15   29 D340301 Kế toán   15   30 D340201 Tài chính ngân hàng   15   31 D340101 Quản trị kinh doanh   15   32 D140213 Sư phạm Sinh học   17   33 D140217 Sư phạm Ngữ văn   17   34 D140218 Sư phạm Lịch sử   17   35 D140219 Sư phạm Địa lý   17   36 D140205 Giáo dục chính trị   17   37 D140202 Giáo dục Tiểu học   17   38 D140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh   17   39 D140201 Giáo dục Mầm non   25.5 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn Năng khiếu từ 6.00 điểm trở lên) 40 D140206 Giáo dục Thể chất   20 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn 2 môn Văn hóa từ 3.50 điểm trở lên) 41 D140231 Sư phạm Tiếng Anh   25 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 42 D220241 Ngôn ngữ Anh   20 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Trường Đại học Hoa Sen

Điểm chuẩn 2024 theo phương thức xét tuyển 1 – xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia 2024, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

Stt Mã ngành Ngành bậc đại học Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 D460112 Toán ứng dụng (*)(hệ số 2 môn Toán) A00, A01, D01, D03, D07 18,00 2 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A00, A01, D01, D03, D07 15,00 3 D480103 Kỹ thuật phần mềm 15,00 4 D480201 Công nghệ thông tin 15,00 5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 15,00 6 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01, D03 15,00 7 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D03, D07 15,00 8 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông A00, A01, D01, D03, D09 15,00 9 D340101 Quản trị kinh doanh 16,00 10 D340115 Marketing 15,00 11 D340120 Kinh doanh quốc tế 17,00 12 D340201 Tài chính – Ngân hàng 15,00 13 D340301 Kế toán 15,00 14 D340404 Quản trị nhân lực 15,00 15 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00 16 D340107 Quản trị khách sạn 15,00 17 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15,00 18 D220241 Ngôn ngữ Anh (*) D01, D14, D09, D15 (hệ số 2 môn tiếng Anh) 20,00 19 D210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H03:                  15,00 H02(hệ số 2 Tuyển tập nghệ thuật):         18,00 20 D210404 Thiết kế thời trang 21 D210405 Thiết kế nội thất Stt Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Các tổ hợp xét tuyển (phương thức 1) Điểm trúng tuyển 1 C340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D03, D09 13,00 2 C340406 Quản trị văn phòng 10,00 3 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 13,00

Điểm chuẩn 2024 đối với học sinh THPT thuộc khu vực III xét tuyển Đại học, Cao đẳng hệ chính quy theo phương thức 2,3,4 và 5 từ 18/7-10/8

Mã ngành Ngành bậc đại học Điểm trúng tuyển Phương thức 2 Phương thức 3 Phương thức 4 D460112 Toán ứng dụng - 6,5 7,5 D480102 Truyền thông và mạng máy tính - 6,5 7,5 D480103 Kỹ thuật phần mềm - 6,5 7,5 D480201 Công nghệ thông tin - 6,5 7,5 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - 6,5 7,5 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - 6,5 7,5 D340405 Hệ thống thông tin quản lý - 6,5 7,5 D340409 Quản trị công nghệ truyền thông - 6,5 7,5 D340101 Quản trị kinh doanh - 6,5 7,5 D340115 Marketing - 6,5 7,5 D340120 Kinh doanh quốc tế - 6,5 7,5 D340201 Tài chính – Ngân hàng - 6,5 7,5 D340301 Kế toán - 6,5 7,5 D340404 Quản trị nhân lực - 6,5 7,5 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - 6,5 7,5 D340107 Quản trị khách sạn - 6,5 7,5 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - 6,5 7,5 D220241 Ngôn ngữ Anh - 6,5 7,5 D210403 Thiết kế đồ họa 6,0 6,5 7,5 D210404 Thiết kế thời trang 6,0 6,5 7,5 D210405 Thiết kế nội thất 6,0 6,5 7,5 Mã ngành Ngành bậc cao đẳng Điểm trúng tuyển Phương thức 3 Phương thức 5 C340120 Kinh doanh quốc tế 6,5 6,5 C340406 Quản trị văn phòng 6,5 5,5 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6,5 6,5

.

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Trường Đại học Tài chính Marketing

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing 2024

Trường Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D210235 Đạo diễn điện ảnh S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 2 D210236 Quay phim điện ảnh S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 3 D210233 Biên kịch điện ảnh S 16.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 4 D210231 Lý luận phê bình – truyền hình S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 5 D210235 Đạo diễn truyền hình S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 6 D210236 Quay phim truyền hình S 14.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 7   Biên tập truyền hình S 15 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 8 D210301 Nhiếp ảnh nghệ thuật S 17 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12.5) 9 D210301 Nhiếp ảnh báo chí S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 10 D210227 Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 11   Công nghệ dựng phim S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 8) 12 D210234 Diễn viên kịch, điện ảnh S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 13 D210227 Đạo diễn sân khấu ( văn bằng 2 ) S 10.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10.5) 14 D210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh, hoạt hình S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 15   Thiết kế đồ họa kỹ xảo S 15.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 16   Thiết kế trang phục nghệ thuật S 14 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 17   Biên đạo múa đại chúng S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 18 D210243 Biên đạo múa S 19 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14) 19 D210244 Huấn luyện múa S 19.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 14.5) 20   Diễn viên chèo S 16 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 11.5) 21   Diễn viên cải lương S 13.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 10) 22   Diễn viên rối S 17.5 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 12) 23   Nhạc công kịch hát dân tộc (Cao đẳng) S 21 Điểm chuẩn chính thức ( điểm chuyên môn 16.5)

Trường Đại học Sao đỏ (Hải Dương)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú 1 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 3 D520246 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 5 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 6 D480201 Công nghệ thông tin   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 7 D540204 Công nghệ may   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 8 D340101 Quản trị kinh doanh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 9 D340301 Kế toán   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 10 D540101 Công nghệ thực phẩm   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 11 D900101 Việt Nam học   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 12 D220241 Ngôn ngữ Anh   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm 13 D220244 Ngôn ngữ Trung Quốc   15 Xét điểm TN THPT:18 điểm

Trường Đại học Tân Trào

Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào 2024

Trường Đại học Quảng Bình

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình 2024

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM Mã ngành Điểm chuẩn Bậc ĐH     Khối ngành Kỹ thuật (khối A, A1) Ngành Khoa học hàng hải     – Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D840106101 17 – Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy D840106102 17 – Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy D840106103 17 – Chuyên ngành Quản lý hàng hải D840106104 16 Ngành Kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) D520241 19 Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông(Chuyên ngành Điện tử viễn thông) D520247 17 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) D520246 20 Ngành Kỹ thuật tàu thủy(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) D520122 16 Ngành Kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) D520103 19,25 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt – Metro) D580205 18 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) D580201 19,5 Ngành Công nghệ thông tin D480201 19 Ngành Truyền thông và mạng máy tính D480102 16 Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B) D520320 16 Khối ngành Kinh tế (khối A, A1, D1) Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) D840104 20 Ngành Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng) D580301 19 Bậc ĐH chất lượng cao     Ngành Khai thác vận tải(Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) D840101 21,5 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) H840106101 16 Kỹ thuật công trình xây dựng H580201 16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) H520103 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) H580205 16 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển) (khối xét A, A1, D1) H840104 16 Bậc CĐ     Điều khiển tàu biển C840107 12 Vận hành khai thác máy tàu thủy C840108 12

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

STT Mã Ngành XT Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D140231D Sư phạm tiếng Anh D01 29.25 2 D210404D Thiết kế thời trang V01, V02 20 3 D220241D Ngôn ngữ Anh D01 27.75 4 D340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01 21.75 5 D340301D Kế toán A00, A01, D01 21.5 6 D480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01 22.5 7 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 22.25 8 D510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 22.5 9 D510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01 22.25 10 D510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 23.25 11 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 23 12 D510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 21.75 13 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 23 14 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 21.75 15 D510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 23 16 D510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 21.5 17 D510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 22.75 18 D510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D07 20.25 19 D510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 21.25 20 D510501D Công nghệ in A00, A01, D01 21.25 21 D510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 22 22 D510603D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 21.5 23 D520242D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00, A01, D01 21.75 24 D540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 22.75 25 D540204D Công nghệ may A00, A01, D01 21.75 26 D580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 21.25 27 D810501D Kinh tế gia đình A00, B00, D01, D07 18.25 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 18.25 2 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 19.5 3 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 19 4 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 19.5 5 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 19 6 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 20.25 7 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 20 8 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 18.5 9 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 19.75 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 18.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 19.75 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 18.25 13 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 18 14 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 18 15 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 18.75 16 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 19.5 17 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 18.75 18 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 18 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BẰNG TIẾNG ANH (XÉT ĐIỂM THI THPT) 1 D510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 2 D510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 3 D510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 4 D510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 5 D510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00, A01, D01 17 HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (XÉT TUYỂN BẰNG HỌC BẠ) 1 D340301C Kế toán (CLC) A00, A01, D01 26 2 D510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01, D01 26 3 D480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01 26 4 D510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00, A01, D01 26 5 D510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D01 26 6 D510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00, A01, D01 26 7 D510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00, A01, D01 26.5 8 D510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00, A01, D01 26.5 9 D510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01, D01 26 10 D510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00, A01, D01 25.5 11 D510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, D01 26 12 D510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00, A01, D01 25.5 13 D510501C Công nghệ in (CLC) A00, A01, D01 25 14 D510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00, A01, D01 25 15 D540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, B00, D07 26 16 D540204C Công nghệ may (CLC) A00, A01, D01 25 17 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01, D01 25 18 D510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) A00, B00, D07 25 HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG (XÉT ĐIỂM THI TUYỂN KỲ THI LIÊN THÔNG) 1 D510202D Công nghệ chế tạo máy K 17.5 2 D510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K 18 3 D510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông K 17.5 4 D510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng K 17 5 D510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô K 17 6 D540204D Công nghệ may K 21.5 CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 1   Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland)   15 2   Kỹ thuật  Cơ Điện tử (Middlesex)   15 3   Quản trị Kinh doanh (Sunderland)   15 4   Kế toán & Quản trị Tài chính (Sunderland)   15

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc chúng tôi 2024

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Ngành Công nghệ thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 20 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3) Ngành An toàn thông tin: Điểm chuẩn 2024 là 19 điểm (học sinh phổ thông, khu vực 3)

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 2024

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học chúng tôi 2024

Trường Huế – Đại học Huế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 D310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 19   2 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   3 D340115 Marketing A00; A01; D01; C01 19.5   4 D340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C01 19.25   5 D340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 19.5   6 D340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75   7 D340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 20.75   8 D340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18.75   9 D340405 Hê thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01 18   10 D620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; C01 16.5   11 D620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; C01 17.25   12 L340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 16   13 D903124 Kinh tế nông nghiệp – Tài chính A00; A01; D01; C01 16.75   14 1)340101 LT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 20.75   15 D340301LT Kế toán A00; A01; D01; C01 21.75  

Học viện Tài Chính

Điểm chuẩn Học viện Tài Chính 2024

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế chúng tôi 2024

Trường Đại học Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội 2024

Trường Đại học Cần Thơ

Trường ĐH Cần Thơ

Mã ngành

Điểm chuẩn

Giáo dục Tiểu học D140202 20.25 Giáo dục công dân D140204 18.00 Giáo dục thể chất D140206 15.00 Sư phạm Toán học D140209 22.25 Sư phạm Tin học D140210 15.00 Sư phạm Vật lý D140211 20.75 Sư phạm Hóa học D140212 21.25 Sư phạm Sinh học D140213 19.50 Sư phạm Ngữ văn D140217 21.25 Sư phạm Lịch sử D140218 19.25 Sư phạm Địa lý D140219 20.50 Sư phạm Tiếng Anh D140231 21.00 Sư phạm Tiếng Pháp D140233 15.00 Việt Nam học D220113 21.75 Ngôn ngữ Anh D220241 19.50 Ngôn ngữ Pháp D220243 15.00 Triết học D220301 18.75 Văn học D220330 18.50 Kinh tế D310101 19.75 Chính trị học D310201 20.75 Xã hội học D310301 18.00 Thông tin học D320241 15.50 Quản trị kinh doanh D340101 20.25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 19.00 Marketing D340115 19.00 Kinh doanh quốc tế D340120 17.25 Kinh doanh thương mại D340121 15.00 Tài chính Ngân hàng D340201 18.50 Kế toán D340301 20.00 Kiểm toán D340302 17.75 Luật D380101 23.00 Sinh học D420101 18.00 Công nghệ sinh học D420241 21.00 Sinh học ứng dụng D420243 15.00 Hóa học D440112 21.50 Khoa học môi trường D440301 18.25 Khoa học đất D440306 15.00 Toán ứng dụng D460112 15.00 Khoa học máy tính D480101 18.00 Truyền thông và mạng máy tính D480102 18.00 Kỹ thuật phần mềm D480103 18.75 Hệ thống thông tin D480104 17.00 Công nghệ thông tin D480201 19.25 Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 20.50 Quản lý công nghiệp D510601 17.75 Kỹ thuật cơ khí D520103 19.00 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 19.00 Kỹ thuật điện, điện tử D520241 20.00 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520247 17.50 Kỹ thuật máy tính D520244 17.00 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520246 18.50 Kỹ thuật môi trường D520320 18.25 Vật lý kỹ thuật D520401 17.50 Công nghệ thực phẩm D540101 18.00 Công nghệ sau thu hoạch D540104 15.00 Công nghệ chế biến thủy sản D540105 15.00 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 20.00 Kỹ thuật công trình thủy D580202 15.00 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15.00 Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 16.00 Chăn nuôi D620105 19.25 Nông học D620109 18.50 Khoa học cây trồng D620110 15.00 Bảo vệ thực vật D620112 18.25 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 16.25 Kinh tế nông nghiệp D620115 17.25 Phát triển nông thôn D620116 15.75 Lâm sinh D620245 17.25 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00 Bệnh học thủy sản D620302 16.00 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 17.75 Thú y D640101 20.25 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 18.75 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 15.00 Quản lý đất đai D850103 16.00 Đào tạo tại khu Hòa An   Việt Nam học D220113 18.50 Ngôn ngữ Anh D220241 15.00 Quản trị kinh doanh D340101 17.50 Luật D380101 21.50 Công nghệ thông tin D480201 17.25 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15.50 Khuyến nông D620102 16.00 Nông học D620109 15.00 Kinh doanh nông nghiệp D620114 15.00 Kinh tế nông nghiệp D620115 15.00 Nuôi trồng thủy sản D620301 15.00

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã nhóm ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 Tiêu chí phụ (môn Toán) 2 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử 8.42 8.5 KT12 Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy 8 7.5 KT13 Kỹ thuật nhiệt 7.65 8.25 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại 7.66 8.25 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô 8.05 7.5 KT21 Kỹ thuật điện tử-truyền thông 8.3 7.75 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin 8.82 8.5 KT23 Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý 8.03 8 KT24 Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 8.53 8.5 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin 8.32 7.75 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường 7.93 8.5 KT32 Hóa học (cử nhân) 7.75 8 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông 7.72 8.5 CN3 Công nghệ thực phẩm 7.92 8 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy 7.73 7.5 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân) 7.11 7.25 KT51 Vật lý kỹ thuật 7.62 7 KT52 Kỹ thuật hạt nhân 7.75 8 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp 7.47 7.5 KQ2 Quản trị kinh doanh 7.73 7.5 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng 7.73 7.5 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ 7.48 6.5 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 7.29 6.75 TT1 Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử 7.55 7.5 TT2 Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử 7.58 7.5 TT3 Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu 7.98 7.75 TT4 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh 7.61 7 TT5 Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT 7.53 7.75 QT11 Cơ điện tử – NUT (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) 7.5 7 QT12 Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover – Đức) 7.28 7.25 QT13 Hệ thống thông tin – chúng tôi (ĐH Grenoble – Pháp) 7 7 QT14 Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc) 7.52 8.25 QT15 Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria – New Zealand) 6.58 6.75 QT21 Quản trị kinh doanh – VUW (ĐH Victoria – New Zealand) 6.7 6.5 QT31 Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.5 6.75 QT32 Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy – Hoa Kỳ) 6.7 7 QT33 Quản trị kinh doanh – UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp) 6.52 4.5 QT41 Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) 6.53 6.25

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

  Tên ngành Điểm trúng tuyển (thang điểm 10) Điểm trúng tuyển quy đổi Tiêu chí phụ 1 KHA_D340301 Kế toán 8.50 25.50 8.50 2 KHA_D310106 Kinh tế quốc tế 8.48 25.44 8.25 3 KHA_D340120 Kinh doanh quốc tế 8.27 24.81 8.25 4 KHA_D340115 Marketing 8.03 24.09 6.75 5 KHA_D340101 Quản trị kinh doanh 8.02 24.06 7.75 6 KHA_D340201 Tài chính – Ngân hàng 8.01 24.03 7.25 7 KHA_D340121 Kinh doanh thương mại 7.92 23.76 7.50 8 KHA_D310101 Kinh tế 7.82 23.46 7.75 9 KHA_D340107 Quản trị khách sạn 7.78 23.34 8.50 10 KHA_D340404 Quản trị nhân lực 7.77 23.31 7.50 11 KHA_D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7.70 23.10 7.00 12 KHA_D110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) 7.69 23.07 7.50 13 KHA_D310104 Kinh tế đầu tư 7.67 23.01 7.50 14 KHA_D480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) 7.65 22.95 5.75 15 KHA_D380101 Luật 7.64 22.92 6.50 16 KHA_D340405 Hệ thống thông tin quản lý 7.45 22.35 7.75 17 KHA_D340116 Bất động sản 7.35 22.05 8.25 18 KHA_D340202 Bảo hiểm 7.25 21.75 6.75 19 KHA_D220241 Ngôn ngữ Anh 7.19 28.76 7.50 20 KHA_D620115 Kinh tế nông nghiệp 7.17 21.51 7.00 21 KHA_D110105 Thống kê kinh tế 7.15 21.45 7.25 22 KHA_D110107 Kinh tế tài nguyên 7.00 21.00 6.00 23 KHA_D110106 Toán ứng dụng trong kinh tế 6.88 20.64 7.25 24 KHA_D310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) 6.85 20.55 6.50 25 KHA_D110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 6.54 26.16 6.50

Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội

Điểm chuẩn trường đại học giao thông vận tải hà nội

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

TT TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn     1 Triết học Mác-Lênin 524 VTD 19,0   VTA 17,5   VTS 17,5   2 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 525 VTD 18,0   VTA 17,5   VTS 17.5   3 Kinh tế chính trị 526 VTD 21,0   VTA 19,0   VTS 19,5   4 Quản lý kinh tế 527 VTD 22,75   VTA 21,25   VTS 21,25   5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D220310 VST 18,5   VSA 18,5   VSD 23,5   6 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D310202 VTD 21,25   VTA 20,5   VTS 20,0   7 Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 VTD 20,0   VTA 18,5   VTS 19.0   8 Chính trị phát triển 531 VTD 19,5   VTA 18,5   VTS 19,0   9 Quản lý xã hội 532 VTD 21,0   VTA 20,5   VTS 20,25   10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 VTD 18,5   VTA 17,5   VTS 17,5   11 Văn hóa phát triển 535 VTD 20,5   VTA 19,5   VTS 19,5   12 Chính sách công 536 VTD 19,75   VTA 19,0   VTS 19,0   13 Khoa học quản lý nhà nước 537 VTD 21,0   VTA 19,75   VTS 20,0   14 Xuất bản D320401 VTD 22,75   VTA 22,0   VTS 22,0   15 Xã hội học D310301 VTD 22,0   VTA 20,75   VTS 20,5   16 Công tác xã hội D760101 VTD 22,0   VTA 22,0   VTS 21,5   17 Quan hệ quốc tế 610 AVD 29,5   AVT 29,25   AVS 29,25   18 Quan hệ công chúng D360708 AVD 30,5   AVT 30,0   AVS 30,5   19 D320110 AVT 28,5   AVD 28,5   AVS 28,5   20 Ngôn ngữ Anh D220241 AVD 29,0   AVT 29,5   AVS 29,0     21     Báo chí     602   VNKS 21,5   VNKA 19,5   VNKT 21,0   22 Quay phim truyền hình   606 VNKS 19,0   VNKA 19,0   VNKT 19,0     23     Ảnh báo chí     607   VNKS 20,0   VNKA 19,0   VNKT 20,0

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Thang 10 Tổng điểm 1 GTH01 CNKT Giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm) 5.63 17.0 2 GTH02 CNKT  Giao thông (Đường sắt- Metro; Đường thủy và Công trình biển) 5.15 15.5 3 GTH03 CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp 5.67 17.0 4 GTH04 CNKT ôtô; CNKT cơ điện tử 6.17 18.5 5 GTH05 CNKT Cơ khí (Máy xây dựng; Tàu thủy và công trình nổi; Đầu máy toa xe và tàu điện Metro) 5.3 16.0 6 GTH06 CNTT (Hệ thống thông tin; Điện tử- Viễn thông; Truyền thông và mạng máy tính) 5.66 17.0 7 GTH07 Kế toán; Kinh tế xây dựng 5.82 17.5 8 GTH08 Quản Trị DN; Tài chính DN 5.53 16.5 9 GTH09 Khai thác vận tải (Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt; Logistics và vận tải đa phương thức) 5.15 15.5 10 GTH10 CNKT Môi trường 5.15 15.5

Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 1)

TT ngành Mã ngành xét tuyển Tên ngành Điểm xét tuyển (ĐX)   KT01 Kỹ thuật công trình thủy 5.71   KT02 Kỹ thuật công trình xây dựng 6.02   KT03 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 5.67   KT04 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 5.67   KT05 Quản lý xây dựng 5.87   KT06 Kỹ thuật tài nguyên nước 5.67   KT07 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 5.68   KT08 Kỹ thuật công trình biển 5.72   KT09 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 5.90 10 KT10 Cấp thoát nước 5.67 11 KT11 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ khí ô tô) 6.32 12 KT12 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện; Tự động hóa) 6.50 13 KT13 Kỹ thuật môi trường 5.67 14 KT14 Thuỷ văn 5.68 15 KT15 Công nghệ thông tin 6.72 16 KT16 Hệ thống thông tin 5.87 17 KT17 Kỹ thuật phần mềm 6.18 18 QL01 Quản trị kinh doanh 6.47 19 QL02 Kế toán 6.72 20 QL03 Kinh tế 6.43 21 KT18 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 5.39 22 KT19 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 5.33 23 KT20 Kỹ thuật hóa học 5.67

Trường Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2024

Học viện Chính sách và Phát triển

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ       Thang điểm 10 Quy đổi Thang điểm 30 Môn Điểm 1 D310101 Kinh tế 6.50 19.50 Toán 6.5 2 D340201 Tài chính – Ngân hàng 6.56 19.68 Toán 5.5 3 D310205 Quản lý nhà nước 6.35 19.05 Toán 5.25 4 D340101 Quản trị kinh doanh 6.48 19.44 Toán 7.0 5 D310106 Kinh tế quốc tế 6.82 20.46 Toán 6.25

Trường Đại học Hồng Đức

Đối với bậc đại học, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: – 4 ngành ĐH Kế toán, ĐHSP Toán, ĐHSP Ngữ văn, ĐH SP Tiếng Anh: 17,00 điểm. – 3 ngành ĐH Luật, ĐH Giáo dục Tiểu học, ĐH Giáo dục Mầm non: 16,00 điểm. – Các ngành khác: 15,00 điểm. Đối với bậc đại học, điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm Đối với bậc cao đẳng, điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia và điểm xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ): Tốt nghiệp THPT. – Mức điểm trúng tuyển trên áp dụng cho thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.

Trường Đại học Dược Hà Nội

Trường Đại học Dược Hà Nội công bố điểm chuẩn 2024 hệ Đại học chính quy ngành Dược là 26,75 điểm.

Học viện Hành chính Quốc gia

Điểm chuẩn Học viện Hành chính Quốc gia 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2024

Trường Đại học Luật Hà Nội

STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển 1 Luật A00 23,25 2 Luật C00 26,25 3 Luật D01 21,75 4 Luật kinh tế A00 25,25 5 Luật kinh tế C00 28 6 Luật kinh tế D01 23,75 7 Luật thương mại quốc tế D01 31,25 8 Ngôn ngữ Anh D01 29,25

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ 2024

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ dầu 1 năm 2024

Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2024

Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên

Điểm chuẩn Trường Đại học Y, Dược Thái Nguyên 2024

Đang cập nhật …..

Hoá Trị Ung Thư Đại Tràng Và Những Điều Bạn Cần Biết – Youmed

Ung thư đại tràng là căn bệnh ung thư thường gặp tại nước ta. Nó thường xuất hiện ở độ tuổi từ 50 trở lên. Phát hiện sớm bệnh giúp điều trị bệnh trở nên dễ dàng. Tuy nhiên, do các triệu chứng của ung thư đại tràng không đặc hiệu. Vì vậy thông thường người bệnh phát hiện ra bệnh ở những giai đoạn trễ. Lúc này chỉ phẫu thuật cắt bỏ khối u thường không mang lại hiệu quả cao. Vì vậy hoá trị ung thư đại tràng xuất hiện góp phần vào việc điều trị bệnh.

Các chiêu thức điều trị ung thư đại tràng Phẫu thuật ung thư đại tràng

Nếu ung thư đại tràng đang còn nhỏ, hoặc chỉ ở dạng ung thư lớp biểu mô chưa xâm lấn, bác sĩ hoàn toàn có thể ý kiến đề nghị chiêu thức tiếp cận xâm lấn tối thiểu như :

Loại bỏ polyp trong quá trình nội soi đại tràng: nếu ung thư chưa xâm lấn, đang nằm hoàn toàn trong khối polyp, bác sĩ có thể loại bỏ hoàn toàn nó trong quá trình nội soi kiểm tra đại tràng.

Cắt bỏ niêm mạc thông qua nội soi: những polyp lớn hơn có thể được loại bỏ bằng cách loại bỏ hoàn toàn polyp và một lượng nhỏ lớp niêm mạc lót bên trong đại tràng.

Phẫu thuật nội soi

Phẫu thuật ung thư đại tràng khi khối u tiến triển xa hơn:

Bạn đang đọc: Hoá trị ung thư đại tràng và những điều bạn cần biết – YouMed

Cắt bỏ một phần đại tràng.

Phẫu thuật tạo dựng hậu môn thông qua một lỗ trên thành bụng ra ngoài cơ thể.

Loại bỏ hạch bạch huyết.

Mổ Ruột ung thư đại tràng khi ung thư đã di căn :

Nếu ung thư đại tràng đã di căn hoặc tình trạng tổng thể của bạn kém, bác sĩ có thể cân nhắc việc điều trị nâng đỡ tổng trạng, giảm đau thay vì phẫu thuật cắt bỏ khối u. Ngoài ra khi ung thư đã tiến triển xa, ngoài phẫu thuật cắt bỏ khối u, bệnh nhân còn cần được hoá trị ung thư đại tràng và xạ trị.

Hoá trị

Hoá trị ung thư đại tràng là phương pháp điều trị ung thư bằng thuốc để tiêu diệt các tế bào ung thư. Hoá trị ung thư đại tràng được tiến hành sau phẫu thuật. Bằng cách này, hoá trị có thể tiêu diệt bất kỳ tế bào ung thư nào còn sót lại trong cơ thể. Việc làm này còn giúp giảm nguy cơ tái phát ung thư. Hoá trị cũng có thể được thực hiện trước phẫu thuật để thu nhỏ ung thư lớn. Việc làm này lại hỗ trợ cho việc phẫu thuật cắt bỏ khối u dễ dàng hơn. Bạn có thể được nhận thuốc hoá trị theo nhiều cách khác nhau. Tiêm tĩnh mạch hoặc thuốc để uống là các phương pháp được sử dụng phổ biến. Mỗi loại thuốc hoạt động theo những cách khác nhau. Chúng cũng có liều lượng và liệu trình cụ thể. Các bác sĩ sử dụng thuốc hoá trị theo những mục đích khác nhau:

Hoá trị liệu trước phẫu thuật được sử dụng trước khi phẫu thuật để thu nhỏ khối u. Việc làm này giúp bác sĩ phẫu thuật có thể loại bỏ hoàn toàn khối u với ít biến chứng hơn.

Hoá trị liệu bổ trợ được đưa ra sau khi khối u được phẫu thuật cắt bỏ.

Hoá trị giảm nhẹ được đưa ra khi ung thư đại tràng đã lan sang các bộ phận khác trong cơ thể. Trong trường hợp này, phẫu thuật không thể loại bỏ hoàn toàn ung thư. Thuốc hoá trị có thể giúp thu nhỏ khối u. Chúng còn giúp giảm bớt triệu chứng và giúp bạn sống lâu hơn.

Xạ trị

Xạ trị sử dụng các nguồn năng lượng mạnh mẽ như tia X hay proton để tiêu diệt tế bào ung thư. Khi phẫu thuật không được lựa chọn, xạ trị có thể được sử dụng để giảm bớt triệu chứng. Đôi khi xạ trị được kết hợp với hoá trị ung thư đại tràng.

Liệu pháp thuốc nhắm mục đích

Phương pháp điều trị bằng thuốc nhắm mục tiêu tập trung vào các bất thường cụ thể có trong tế bào ung thư. Bằng cách ngăn chặn những bất thường này, phương pháp điều trị bằng thuốc nhắm mục tiêu có thể khiến các tế bào ung thư chết. Thuốc nhắm mục tiêu thường được sử dụng kết hợp với hoá trị ung thư đại tràng.

Liệu pháp miễn dịch

Liệu pháp miễn dịch là một phương pháp điều trị bằng thuốc sử dụng hệ thống miễn dịch có sẵn của cơ thể để chống lại ung thư. Bình thường hệ miễn dịch trong cơ thể khó có thể chống lại được tế bào ung thư. Bởi lẽ tế bào ung thư có khả năng tạo ra protein đánh lừa hệ miễn dịch nhận ra nó. Liệu pháp miễn dịch hoạt động bằng cách can thiệp vào quá trình này.

Chăm sóc hỗ trợ (giảm nhẹ)

Chăm sóc giảm nhẹ là chăm nom y tế chuyên biệt tập trung chuyên sâu vào việc giảm đau. Liệu pháp này cũng giúp giảm nhẹ những triệu chứng khác của căn bệnh nghiêm trọng này. Các giải pháp chăm nom giảm nhẹ nhằm mục đích mục tiêu cải tổ chất lượng đời sống của những người mắc ung thư đại tràng. Khi chăm nom giảm nhẹ được sử dụng với toàn bộ những giải pháp điều trị thích hợp khác, những người bị ung thư hoàn toàn có thể cảm thấy tốt hơn và sống lâu hơn

Thời gian hoá trị ung thư đại tràng

Hoá trị ung thư đại tràng được tiến thành theo chu kỳ. Tiếp theo là thời gian nghỉ ngơi để cung cấp cho bạn thời gian phục hồi từ tác dụng của thuốc. Mỗi chu kỳ thường kéo dài 2 hoặc 3 tuần. Lịch trình hoá trị có thể thay đổi tuỳ thuộc vào các loại thuốc được sử dụng. Ví dụ, với một số loại thuốc, hoá trị chỉ được cung cấp vào ngày đầu tiên của chu kỳ. Với một số khác, hoá trị được đưa ra trong nhiều ngày liên tiếp hoặc mỗi tuần một lần. Sau đó, vào cuối chu kỳ, lịch hoá trị lặp lại bắt đầu theo chu kỳ tiếp theo. Hoá trị bổ trợ hoặc hoác trị giảm nhẹ thường được dùng trong khoảng 3 đến 6 tháng. Thời gian điều trị ung thư đại tràng tiến triển phụ thuộc vào mức độ hoạt động của khối u và những tác dụng phụ mà hoá trị gây ra.

Các loại thuốc sử dụng trong hoá trị ung thư đại tràng

Những loại thuốc thường được sử dụng trong hoá trị ung thư đại tràng gồm:

5 – Fluorouracil (5 – FU): là lựa chọn đầu tiên để điều trị ung thư đại tràng trong nhiều năm. Thuốc thường được tiêm tĩnh mạch cùng với leucovorin (là một loại vitamine), giúp 5 – FU hiệu quả hơn.

Capecitabine (Xeloda) được dùng thay thế cho 5 – FU.

Các loại thuốc khác bao gồm irinotecan(Camptosar) và oxaliplatin (Eloxatin). Chúng thường được kết hợp với 5 – FU hoặc Xeloda sau phẫu thuật hoặc trong các trường hợp khác. Trifluridine và tipiracil (Lonsurf) là một loại thuốc kết hợp ở dạng viên uống.

Bạn có thể được hoá trị liệu dưới dạng nén trong 2 tuần. Hoặc có thể bạn sẽ được tiêm tĩnh mạch trong vài giờ hoặc vài ngày hoặc cả hai. Nó được đưa vào cơ thể bạn theo chu kỳ từ 2 đến 3 tuần trong tối đa 6 tháng, dựa trên mức độ hoạt động của nó. Thông thường, bác sĩ sẽ kết hợp 2 hoặc 3 loại thuốc để sử dụng. Đôi khi, thuốc hoá trị ung thư đại tràng được sử dụng cùng với một số loại thuốc trị nhắm mục tiêu.

Tác dụng phụ của hoá trị ung thư đại tràng

Thuốc hoá trị ung thư đại tràng tấn công các tế bào đang phân chia nhanh chóng. Chính vì lý do đó, thuốc hoá trị sinh ra để chống lại hoạt động của các tế bào ung thư. Tuy nhiên ngoài tế bào ung thư, cơ thể chúng ta cũng có những tế bào bình thường luôn phân chia. Chẳng hạn như tế bào trong nang lông hoặc trong niêm mạc miệng hoặc ruột đang phân chia nhanh chóng. Những tế bào này có thể bị ảnh hưởng bởi hoá trị. Chính vì lý do đó, hoá trị có thể dẫn đến các tác dụng phụ.

Các tính năng phụ của hoá trị nhờ vào vào loại và liều thuốc được đưa vào và thời hạn bạn dùng chúng. Các tính năng phụ thường gặp của hoá trị ung thư đại tràng gồm có :

Rụng tóc

Vết loét không lành ở miệng

Chán ăn hoặc sụt cân

Buồn nôn, nôn

Tiêu chảy

Thay đổi màu sắc, dinh dưỡng của móng

Thay đổi màu sắc, tính chất của da

Thuốc hoá trị ung thư đại tràng còn có thể ảnh hưởng đến các tế bào hình thành máu của tuỷ xương, có thể dẫn đến:

Tăng nguy cơ nhiễm trùng (do số lượng tế bào bạch cầu thấp).

Dễ bầm tím hoặc chảy máu (do số lượng tiểu cầu trong máu thấp).

Mệt mỏi ( do số lượng hồng cầu thấp hoặc do một số lý do khác).

Ngoài ra hoá trị còn hoàn toàn có thể gây ra một vài hội chứng như

Hội chứng đau ở bàn chân tay

Đau thần kinh

Phản ứng dị ứng

Bệnh ung thư đại tràng sống được bao lâu

Bệnh ung thư đại tràng sống được bao lâu phụ thuộc nhiều vào việc phát hiện bệnh ở giai đoạn nào. Khi bạn phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm, việc điều trị đơn giản. Có thể bạn chỉ cần tiến hành cắt bỏ khối u, tỉ lệ sống sót của bạn cũng cao hơn rất nhiều. Khi phát hiện bệnh ở giai đoạn trễ, ngoài việc phẫu thuật cắt bỏ khối u, bạn còn cần phải hoá trị ung thư đại tràng hoặc xạ trị. Việc làm này mặc dù giúp tiêu diệt tế bào ung thư nhưng chúng ít nhiều cũng gây hại cho những tế bào bình thường. Vì vậy ung thư đại trực tràng sống được lâu hay không phụ thuộc rất nhiều vào giai đoạn bạn phát hiện bệnh sớm hay muộn.

Hoá trị ung thư đại tràng là một phương pháp hữu hiệu giúp điều trị bệnh. Đây là một biện pháp hữu ích giúp bạn kéo dài thời gian sống của mình. Mặc dù gây ra những tác dụng phụ không mong muốn, tuy nhiên việc điều trị là việc làm cần thiết. Hãy tin tưởng, trao đổi và tìm hiểu thêm các biện pháp điều trị của bác sĩ. Việc làm đó sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc điều trị bệnh.

Mã Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm Và Các Thông Tin Cần Biết

Trường Đại học công nghiệp TPHCM, mã trường: IUH, cơ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh, phân hiệu tại Quảng Ngãi. Trường được thành lập năm 1956 qua gần 63 năm hoạt động và phát triển đến nay Trường đã có một vị trí nhất định đóng vai trò quan trọng trong nền giáo dục tại Việt Nam.

Tầm nhìn – Sứ mạng – Mục tiêu của Trường Đại học công nghiệp TPHCM

Đại học Công nghiệp TPHCM là cơ sở giáo dục Đại học đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thực hiện thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động với  mục tiêu “Chất lượng, phát triển bền vững, hội nhập quốc tế”. Để đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp đổi mới mục tiêu trên, tập thể Ban lãnh đạo Nhà trường đã nắm bắt thời cơ để xác định Tầm nhìn – Sứ mạng – Mục tiêu đến 2025 với phương châm: “Đổi mới, nâng tầm cao mới – Năng động, hội nhập toàn cầu”.

Tầm nhìn

Trở thành trường Đại học trọng điểm quốc gia giữ vai trò tiên phong đối với sự phát triển theo định hướng ứng dụng, ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực về đào tạo nhân lực chất lượng cao.

Sứ mạng

Cung cấp nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao, kỹ năng nghề nghiệp vận dụng tốt trong thực tiễn về các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và nghiên cứu khoa học để bắt kịp sự chuyển giao công nghệ nhằm tạo ra giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho sự phát triển kinh tế – xã hội của ngành Công Thương và của đất nước một cách có hiệu quả.

Mục tiêu chiến lược

Xây dựng công nghệ quản lý hiện đại để hoàn thành cơ bản các điều kiện phù hợp với sự phát triển của thời đại từ đó đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đóng góp cho xã hội. Chính bởi những mục tiêu trên Trường Đại học công nghiệp TPHCM luôn phấn đấu hết sức mình từ chất lượng đầu vào tuyển sinh đến chất lượng đào tạo cùng hệ thống trang thiết bị đầy đủ, tiện nghi nhất.

Trường Đại học công nghiệp TPHCM thông báo tuyển sinh

Năm học mới chuẩn bị bắt đầu, công tác tuyển sinh trên phạm vi cả nước của Trường đã được tổ chức theo đúng kế hoạch. Các bạn học sinh cần nắm rõ các thông tin sau để sớm đăng ký tuyển sinh theo đúng ngành nghề mà mình lựa chọn. Với chỉ tiêu tuyển sinh là 7740 thí sinh hệ chính quy Đại học với các tiêu chí sau:

Phương thức xét tuyển

Dành từ 70% đến 90% trong tổng chỉ tiêu qua xét tyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Dành từ 10% đến 30% trong tổng chỉ tiêu qua xét tuyển kết quả học tập lớp 12 với tổng số điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển tối thiểu là 19,50 điểm (không nhân hệ số 2). Số thí sinh được tuyển thẳng là học sinh đạt kết quả giỏi các môn Toán, Vật lý,..trong các kỳ thi cấp quốc gia tổ chức.

Phương thức này được căn cứ từ mức điểm cao đến thấp cho đến khi chỉ tiêu đạt theo kế hoạch. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (nếu có). Nếu ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển của thí sinh có điểm lớn nhất sẽ được lấy để xét tuyển.

Tổ hợp 3 môn xét tuyển

Tổ hợp 3 môn Tổ hợp 3 môn A00: Toán – Lý – Hóa Khối C01: Toán – Văn – Lý A01: Toán – Anh – Lý Khối C02: Toán – Văn – Hóa Khối B00: Toán – Hóa – Sinh Khối D14: Văn – Anh – Sử Khối D01: Toán – Văn – Anh Khối D15: Văn – Anh – Địa Khối D07: Toán – Anh – Hóa Khối D90: Toán – Anh – KHTN Khối C00: Văn – Sử – Địa Khối D96: Toán – Anh – KHXH

Các ngành đào tạo

Ngành nghề Ngành nghề 1. Nhóm ngành công nghệ điện: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Công nghệ kỹ thuật điều khiển và từ động 17. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 2. Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông 18. Công nghệ sinh học 3. Công nghệ kỹ thuật máy tính 19. Nhóm ngành môi trường: Công nghệ kỹ thuật môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20. Quản lý đất đai 5. Công nghệ ký thuật cơ điện tử 21. Bảo hộ lao động 6. Công nghệ chế tạo máy 22. Nhóm ngành kế toán-kiểm toán: Kế toán Kiểm toán 7. Công nghệ kỹ thuật ô tô 23. Nhóm ngành tài chính ngân hàng: Tài chính ngân hàng Tài chính doanh nghiệp 8. Công nghệ kỹ thuật điện 24. Marketing 9. Kỹ thuật xây dựng 25. Nhóm ngành quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn Quản trị nhà hành và dịch vụ ăn uống 10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 11. Công nghệ dệt, may 27. Kinh doanh quốc tế 12. Thiết kế thời trang 28. Thương mại điện tử 13. Nhóm ngành công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin Kỹ thuật phần mềm Khoa học máy tính Hệ thống thông tin 29. Luật kinh tế 14. Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật hóa học: Kỹ thuật hóa phân tích Công nghệ lọc, hóa dầ: Công nghệ hữu cơ hóa, dược Công nghệ vô cơ, vật liệu 30. Luật quốc tế 15. Công nghệ thực phẩm 31. Ngôn ngữ Anh 16. Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm  

Để biết thêm thông tin cụ thể về thông báo tuyển sinh của trường, các bạn học sinh hãy liên hệ trực tiếp hoặc gọi điện tới phòng tuyển sinh của trường Đại học công nghiệp TPHCM để được tư vấn và hỗ trợ.

Những Điều Bạn Cần Biết

Ga Nha Trang

Sơ lược ga Nha Trang

Ga Nha Trang được khánh thành ngày 02/09/1936 nằm trên trục đường chính ở trung tâm thành phố Nha Trang tại số 17 Thái Nguyên, P. Phước Tân. Cho đến ngày nay, ga Nha Trang vẫn còn giữ được kiến trúc độc đáo thời Pháp.

Phía trước nhà ga Nha Trang có tấm biển di tích lịch sử nhắc nhớ ngày Nha Trang đứng lên chống thực dân Pháp trở lại xâm lược, 23/10/1945.

Với sự hài hòa, khoáng đạt, độc đáo của cảnh quan kiến trúc, ga Nha Trang được coi là ga đẹp thứ nhì Đông Dương, chỉ sau ga Đà Lạt.

Ga Nha Trang là một trong những ga lớn trên tuyến đường sắt Bắc Nam của Việt Nam, tất cả các tuyến tàu lửa Thống Nhất đều dừng ở đây.

Ga Nha Trang còn nơi vận chuyển hàng hóa lớn ở Khánh Hòa

Ngoài các tàu Thống Nhất, còn có các chuyến tàu SNT1-2, SNT3-4, SQN1-2 và chuyến tàu 5 sao đầu tiên chạy tuyến Sài Gòn-Nha Trang.

Ga Nha Trang nằm trên tuyến đường sắt Bắc Nam thuận lợi cho việc liên kết với các tỉnh còn lại của Việt Nam.

Số điện thoại nhà ga Nha Trang và các ga khác tỉnh Khánh Hòa

Bán vé tại ga ở Nha Trang Ga Nha Trang

– Địa chỉ: Số 17 Thái Nguyên – P. Phước Tân – Tp. Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: Phòng vé Ga Nha Trang: 058. 3827 862

Ga Ngã Ba

– Địa chỉ: Xã Cam Phước Đông – Tp. Cam Ranh – tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: 0937 267 761

Ga Ninh Hòa

– Địa chỉ: Tổ 3 – P. Ninh Hiệp – Thị xã Ninh Hòa – tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: Phòng vé Ga Ninh Hòa: 058. 3705 828

Ga Giã

– Địa chỉ: Thị trấn Vạn Giã – Huyện Vạn Ninh – tỉnh Khánh Hòa .

– Điện thoại: Phòng vé Ga Giã: 058. 3913 747

Đặt vé qua các đại lý bán vé tàu nhà ga Nha Trang 1. Cửa vé tàu hỏa Bình Tân

– Địa chỉ: Số 1061 đường Lê Hồng Phong, P. Phước Long, TP. Nha Trang, Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 3880 777

Cửa vé tàu hỏa An Bình

– Địa chỉ: Số 12A đường 2/4, P. Vĩnh Phước, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 6502 779 – (058) 3837 999

Cửa vé tàu hỏa 15B Thái Nguyên

– Địa chỉ: Số 15B đường Thái Nguyên, P. Phước Tân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 3562 005

Cửa vé tàu hỏa Giang Thu

– Địa chỉ: Số 347 Lê Hồng Phong, P. Phước Hòa, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

– Điện thoại: 0905040527 – 0935053131

Cửa vé tàu hỏa Hoàng Anh

– Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Khuyến, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 3833 232 – 0868068666

Cửa vé tàu hỏa Cùng Bay

– Địa chỉ: Số 18B Hoàng Hoa Thám, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 3523 117 – 0935793737

Cửa vé tàu hỏa Sơn Hà

– Địa chỉ: Số 29A/1 Thái Nguyên, P. Phước Tân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Điện thoại: (058) 3828 261 – 0906497057

Cửa vé tàu hỏa Anh Việt Linh

– Địa chỉ: Số 34A đường Lê Lợi, chúng tôi Hòa, tỉnh Phú Yên.

– Điện thoại: (057) 3600 888

Cửa vé tàu hỏa Nhơn Thắng

– Địa chỉ: Số 197 đường Phan Bội Châu, chúng tôi Nhơn, tỉnh Bình Định.

– Điện thoại: (056) 3811 489

Bán vé qua điện thoại số (0258) 3822 113:

– Nhận đặt vé qua điện thoại và đưa vé đến địa chỉ khách hàng.

– Dưới 7km (và trong địa bàn TP. Nha Trang): Không thu phí dịch vụ.

– Từ 7km trở lên tính phí dịch vụ theo thỏa thuận giữa hai bên (số lượng nhiều vé được giảm phí dịch vụ).

Đăng bởi: Phương Trâm

Từ khoá: Ga Nha Trang 2023 – Những điều bạn cần biết

Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Đại Học Chính Quy Và Danh Sách Những Điều Cần Biết! trên website Pwqy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!